todos trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ todos trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ todos trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Từ todos trong Tiếng Bồ Đào Nha có nghĩa là mọi người. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ todos

mọi người

pronoun

Isto é por todo mundo.
Cái này cho mọi người.

Xem thêm ví dụ

No entanto, depois que um comprador opta por não divulgar seus dados de lance, essas informações são excluídas para todos os editores com os quais ele realiza transações.
Tuy nhiên, khi người mua đã chọn không tham gia tiết lộ dữ liệu giá thầu, thông tin này bị loại trừ cho tất cả các nhà xuất bản mà họ giao dịch.
Parece escória, todo marcado desse jeito!
Con y như đồ rác rưởi, xăm đầy mình như vậy.
Dizem que o " taco " dele é o mais duro dentre todos os funcionários presidenciais.
Hộp đêm của anh ta là khá nhất trong các hộp đêm
Fornecedor de todo e qualquer entretenimento e diversão.
Người cung cấp tất cả các trò giải trí... và tiêu khiển ở đây.
Além disso, todos os dados transferidos por meio da Google Ads API (AdWords API) precisam ser protegidos com, no mínimo, uma criptografia SSL de 128 bits. Para transmissões diretamente com o Google, os dados precisam ser protegidos com um protocolo no mínimo tão seguro quanto o que é aceito pelos servidores da Google Ads API (AdWords API).
Ngoài ra tất cả các dữ liệu được chuyển bằng cách sử dụng Google Ads API (AdWords API) phải được bảo đảm sử dụng mã hóa SSL tối thiểu 128 Bit hoặc ít nhất là an toàn như giao thức được chấp nhận bởi máy chủ Google Ads API (AdWords API) trong trường hợp truyền trực tiếp tới Google.
O Reino esmagará todos os governos criados pelo homem e se tornará o único governo da Terra.
Nước Trời sẽ đánh tan tất cả sự cai trị do con người lập ra và trở thành chính phủ duy nhất trên đất.
Scrum. E o prazer é todo meu.
Tôi là Scrum và hân hạnh.
Quando falo com os juízes nos EUA, — o que agora estou sempre a fazer — todos dizem a mesma coisa: "Nós colocamos as pessoas perigosas na cadeia, "e deixamos sair as pessoas que não são perigosas nem violentas".
Và khi nói chuyện với các thẩm phán trên khắp nước Mỹ, đó là điều tôi đang làm, họ đều nói giống nhau, rằng chúng ta tống giam những kẻ nguy hiểm, và thả những người không nguy hiểm, không bạo lực ra.
Fiquem todos onde estão!
Mọi người, ở yên tại chỗ và bình tĩnh.
Quando eu tinha 9 anos todos os garotos tinham bicicletas
Hồi tao lên chín, đứa nào cũng có xe đạp.
Todos estão restritos na sua liberdade por leis físicas, tais como a da gravidade, que não pode ser desconsiderada com impunidade.
Người nào cũng bị các định luật vật lý, như là luật về trọng lực, giới hạn sự tự do của mình. Không một ai lơ đi luật này mà lại không bị hậu quả thảm hại.
Assim que eu lançar os meus Cachorros Eternos em todos os cantos do mundo... serão tão adoráveis...
Một khi ta đưa dòng sản phẩm Cún Con Vĩnh Cửu của ta đến mọi ngõ ngách... chúng sẽ dễ thương tới mức...
21 E ele vem ao mundo para asalvar todos os homens, se eles derem ouvidos à sua voz; pois eis que ele sofre as bdores dos homens, sim, as dores de toda criatura vivente, tanto homens como mulheres e crianças, que pertencem à família de cAdão.
21 Và Ngài sẽ xuống thế gian để acứu vớt tất cả loài người nếu họ biết nghe theo lời của Ngài; vì này, Ngài sẽ hứng lấy những sự đau đớn của mọi người, phải, bnhững sự đau đớn của từng sinh linh một, cả đàn ông lẫn đàn bà và trẻ con, là những người thuộc gia đình cA Đam.
Por todas estas razões, por todos estes serviços de ecossistemas os economistas calculam o valor dos recifes de coral mundiais em centenas de milhares de milhões de dólares por ano.
Với tất cả những lí do này, tất cả những dịch vụ hệ sinh thái này, những nhà kinh tế học ước tính giá trị của những rạn san hô trên thế giới với hàng tỉ đô la mỗi năm.
E também comeram os gelados todos.
Và bọn chúng đã ăn tất cả kem luôn.
É claro que nem todos os jovens que tentam agradar a Jeová têm uma situação familiar ideal.
Dĩ nhiên, không phải tất cả những người trẻ tìm cách làm hài lòng Đức Giê-hô-va đều có hoàn cảnh gia đình lý tưởng cả.
“Quanto mais claramente vermos o Universo em todos os seus detalhes gloriosos”, conclui um escritor sênior da revista Scientific American, “tanto mais difícil será explicarmos com uma teoria simples como é que ele se formou”.
Một nhà báo cao cấp của tạp chí Scientific American kết luận: “Chúng ta càng thấy rõ tất cả các chi tiết huy hoàng của vũ trụ, thì càng khó giải thích bằng một thuyết đơn giản cách vũ trụ đã hình thành”.
A coleção reúne plantas de grandes regiões desérticas de todo o mundo, incluindo o sul dos Estados Unidos, Argentina, Bolívia, Chile, Brasil, Ilhas Canárias, Madagáscar, Malawi, México e África do Sul.
Bộ sưu tập thực vật khổng lồ nơi đây cũng bao gồm những mẫu vật đến từ các sa mạc rộng lớn của nhiều vùng lãnh thổ trên thế giới như: Nam Mỹ, Argentina, Bolivia, Chile, Brasil, Quần đảo Canaria, đảo Madagascar, Malawi, México và Nam Phi.
Todos os telescópios nessa rede mundial trabalham juntos.
Mỗi kính thiên văn trong hệ thống toàn cầu này đều làm việc với nhau.
Livre-se de todos os objetos relacionados ao ocultismo
Hãy dẹp bỏ hết mọi vật có dính líu đến sự thờ Sa-tan
Ele enfia o repolho dentro do coelho, o coelho dentro da raposa, e come todos eles.
Ông ta nhồi bắp cải vào trong con thỏ rồi ông ta ăn sạch.
Jeová havia ordenado aos israelitas que destruíssem as cidades de sete nações na terra de Canaã e matassem todos os seus habitantes.
Đức Giê-hô-va đã ra lệnh cho dân Y-sơ-ra-ên phải hủy phá những thành của bảy nước trong đất Ca-na-an, diệt mọi dân trong đó.
Meus irmãos e irmãs, sei que todos concordam comigo que esta foi uma conferência extremamente inspiradora.
Thưa các anh chị em, tôi biết các anh chị em sẽ đồng ý với tôi rằng đây là một đại hội mang lại nhiều cảm ứng nhất.
Se as famílias prosperarem, a aldeia prospera, e acaba por acontecer o mesmo com todo o país.
Nếu gia đình hạnh phúc, làng mạc sẽ phát triển, và cuối cùng là cả đất nước sẽ thịnh vượng.
Pensei que estávamos com todos.
Tôi tưởng nhận đủ cả rồi chứ.

Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ todos trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.