toldo trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ toldo trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ toldo trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Từ toldo trong Tiếng Bồ Đào Nha có nghĩa là Mái hiên. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ toldo
Mái hiên
|
Xem thêm ví dụ
Pode ver-se o toldo solar por cima, a luz a entrar, e todo este espaço verde vivaz por baixo. Bạn sẽ thấy phần tán ở trên, ánh sáng đi xiên qua, và cảnh quan xanh bên dưới. |
O homem que está no toldo. Người có tên trên nhãn hiệu. |
Em vez disso, propusemos tornar a praça totalmente pedestre, cobri-la com toldos de couro reciclado e ligá-la às margens do rio. Điều mà chúng tôi đề nghị là xây dựng một khu mua sắm chỉ dành cho người đi bộ được bao phủ bằng mái che từ da thuộc tái chế và nối đến các bờ sông. |
Toldo ajudou o seu país a conquistar o vice-campeonato, atrás da França. Toldo đã giúp quốc gia của anh hoàn thành giải ở vị trí thứ hai sau Pháp. |
Uma versão ao vivo da faixa do álbum "I've Told You Now", realizada na St Pancras Old Church, foi disponibilizada para download gratuito como parte de uma promoção da Amazon.com em 27 de dezembro de 2013. Một bản live của bài "I've Told You Now" tại nhà thờ St Pancras Old đã được đăng tải miễn phí trên trang Amazon.com vào ngày 27 tháng 12 năm 2013. |
Espero que o facto de se tratar de uma rapariga adorável não vos tolde o raciocínio. Tôi hy vọng phán quyết của mọi người không bị ảnh hưởng bởi việc đó là một cô gái. |
Até o final de 2004, Toldo defendeu a Seleção Italiana 28 vezes. Đến cuối năm 2004, Toldo đã thi đấu 28 trận cho Ý. |
Recentemente, numa viagem, estávamos a caminhar e ela para de repente e aponta para um toldo vermelho de uma loja de bonecas que ela adorava quando era pequena nas nossas primeiras viagens. Gần đây, trong một chuyến đi, chúng tôi đang đi bộ thì con gái tôi đột ngột dừng lại giữa đường, và nó chỉ đến mái hiên màu đỏ của cửa hàng búp bê mà nó rất thích khi còn nhỏ trong những chuyến đi trước đây của chúng tôi. |
Mas, ao trabalhar com Áquila, é possível que Paulo fizesse toldos de linho, usados para fazer sombra no pátio interno de casas particulares. Nhưng khi làm việc với A-qui-la, có lẽ Phao-lô may tấm bạt che nắng bằng vải lanh mà người ta dùng để che khoảng sân ở giữa nhà. |
É um modelo de cordas e panos para formar toldos que permitirão a escapada de grande altura. Đây là sơ đồ về sợi dây và vải để tạo thành tán dù nhỏ tạo ra lối thoát từ một độ cao lớn. |
Gosta de camas de toldo? Cô thích giường có mái vòm chứ? |
Aquilo que nos alivia a dor, tolda-nos o pensamento. Con biết đấy, những thứ giống nhau để xoa dịu nỗi đau của con... làm mờ sự phán đoán. |
26 de outubro de 2009 Castro, Juanita; as told to Maria Antonieta Collins (2009). Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2018. Castro, Juanita; as told to Maria Antonieta Collins (2009). |
Aqui, do lado direito, é o que se chama — se olharem para as letras pequenas no toldo — é um hotel. Và đây, trên đường bên phải, thứ được gọi là -- nếu bạn nhìn vào bảng hiệu dưới mái hiên -- nó là một khách sạn. |
Não havia sequer um toldo naquele lugar Còn không có cả bạt che nữa |
Não deixes que tolde a tua, pelo facto de ser o Roy. Hm, cũng đừng để sự thật là từng là Roy làm ảnh hưởng anh. |
Apesar de disputar a posição com goleiros como Gianluca Pagliuca, Angelo Peruzzi e Gianluigi Buffon, Toldo foi escolhido para começar a Eurocopa de 2000, já que Buffon havia quebrado sua mão em um amistoso contra a Noruega, faltando apenas oito dias para o início da competição. Mặc dù phải đối mặt với sự cạnh tranh từ những thủ môn hàng đầu như Gianluca Pagliuca, Angelo Peruzzi, và Gianluigi Buffon, Toldo đã được chọn trong đội hình xuất quân trong Euro 2000 vì Buffon bị gãy tay trong một trấn giao hữu với Na Uy chỉ tám ngày trước khi giải khởi tranh. |
Recentemente, numa viagem, estávamos a caminhar, ela para de repente e aponta para um toldo vermelho de uma loja de bonecas que ela adorava quando era pequena nas nossas primeiras viagens. Gần đây, trong một chuyến đi, chúng tôi đang đi bộ thì con gái tôi đột ngột dừng lại giữa đường, và nó chỉ đến mái hiên màu đỏ của cửa hàng búp bê mà nó rất thích khi còn nhỏ trong những chuyến đi trước đây của chúng tôi. |
Liberta cortisol, que aumenta a frequência cardíaca, projeta os níveis da adrenalina e tolda-nos o pensamento. Nó tiết ra hooc môn cortisol làm tăng nhịp tim của bạn, điều chỉnh nồng độ adrenaline và làm suy nghĩ trở nên mơ hồ. |
Vá direto ao toldo em que o homem está falando. Đi thẳng đến chổ có người đàn ông đang nói. |
E os toldos do seu convés eram de linha azul e de lã roxa, das ilhas de Elisá. Còn vải che sàn bằng chỉ xanh dương và len tía của các đảo Ê-li-sa. |
Há # dias que a chuva me obriga a ficar em casa.Começei a trabalhar num toldo Mưa khiến tôi phải ở nhà suốt # ngày nay... và tôi bắt đầu may vải bạt |
Consultado em 18 de setembro de 2018 «IV Hall of Fame Viola: Toldo, Chiarugi e non solo entrano nella galleria degli onori - Viola News». Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2014. ^ “IV Hall of Fame Viola: Toldo, Chiarugi e non solo entrano nella galleria degli onori” (bằng tiếng Ý). violanews.com. |
Ele pôs as chaves no bolso, tirou-me da chuva puxando-me para debaixo do toldo listrado da portaria. Baba đút chùm chìa khoá vào túi, kéo tôi đến tránh mưa dưới mái bạt che của chung cư. |
"Somebody Told me" é uma canção da banda americana de rock The Killers. "Somebody Told Me" (tạm dịch Có ai đó bảo tôi) là một bài hát của ban nhạc rock Mỹ The Killers. |
Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ toldo trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Các từ liên quan tới toldo
Các từ mới cập nhật của Tiếng Bồ Đào Nha
Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.