todos os dias trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ todos os dias trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ todos os dias trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Từ todos os dias trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là mỗi ngày, mổi ngày, hằng ngày, thường ngày, ngày ngày. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ todos os dias

mỗi ngày

(every day)

mổi ngày

hằng ngày

(everyday)

thường ngày

(every day)

ngày ngày

(every day)

Xem thêm ví dụ

Nunca encontrando ninguém, ele treinou em um velho simulador de piloto Guardião todos os dias, tentando dominá-lo.
Chưa bao giờ gặp bất cứ ai khác, anh tự rèn luyện trong một bộ giả lập đào tạo phi công cũ mỗi ngày, cuối cùng làm chủ nó.
Acreditamos que isso aconteceu enquanto estudávamos o Livro de Mórmon todos os dias, em família.
Chúng tôi tin rằng điều đó xảy ra khi chúng tôi học Sách Mặc Môn mỗi ngày chung với gia đình.
Quase todos os dias, eu ia de bicicleta até o aeroporto para ver os aviões decolarem e aterrissarem.
Hầu như mỗi ngày tôi đạp xe đạp của mình đến phi trường và nhìn theo những chiếc phi cơ cất cánh và đáp xuống.
7 E todos os dias de Matusalém foram novecentos e sessenta e nove anos; e ele morreu.
7 Và tất cả những ngày của Mê Tu Sê La sống là chín trăm sáu mươi chín năm, và ông qua đời.
Todos os dias há cada vez mais polícias.
Càng ngày càng có nhiều cảnh sát.
* Qual é a coisa mais importante que você faz todos os dias?
* Điều nào quan trọng nhất mà cha, mẹ làm mỗi ngày?
Quando eles voltaram e nos contaram isto, começámos a pensar em como vemos esferovite todos os dias.
Và khi họ trở về và kể với chúng tôi về điều đó, chúng tôi mới bắt đầu nghĩ về việc chúng ta nhìn thấy Styrofoam hằng ngày nhiều như thế nào.
Considerar assuntos espirituais todos os dias ajuda Emmanuel e a família a ‘se mostrar prontos’
Thảo luận về những điều thiêng liêng mỗi ngày đã giúp gia đình anh Emmanuel “chực cho sẵn”
Eu oiço-os todos os dias
♪ I hear'em every day Tôi nghe thấy chúng mỗi ngày
Estão lá todos os dias, a ouvir confidencialmente, muitas vezes sem dar qualquer tipo de conselho.
Họ ở đó 24/7, họ lắng nghe một cách bí mật và thường không cho lời khuyên nào cả.
Exercitem fé todos os dias para beber profundamente da água viva do poço do Salvador.
Hãy thực hành đức tin mỗi ngày để học hỏi từ giếng nước sự sống của Đấng Cứu Rỗi.
Mal podia esperar para ir para aquela aula todos os dias.
Hàng ngày, tôi không thể đợi để đến lớp học đó.
Leia a Bíblia todos os dias
Đọc Kinh Thánh đều đặn
Enfim. O Martin fazia 11 quilómetros todos os dias.
Dù sao thì, nghe này, Martin từng lái đúng bảy dặm mỗi ngày.
Com certeza em casa você não costuma comer carne assim, todos os dias.
Chắc chắn là ở nhà anh không quen với việc ăn thịt như vầy mỗi ngày.
Lave o rosto todos os dias com sabonete e água
Hãy dùng xà bông rửa mặt mỗi ngày
Agradeço a Jeová todos os dias pela vida que levamos no serviço de tempo integral.”
Mỗi ngày tôi cảm tạ Đức Giê-hô-va về đời sống phụng sự trọn thời gian”.
Agora ouvimos quase todos os dias notícias sobre guerras.
Hiện nay, chúng ta nghe hàng ngày những tin tức về chiến tranh.
Dizem- me todos os dias, todos os rostos que vejo, cada parede que vejo, que estou errado.
Tôi được nhắc nhở điều này hằng ngày, bởi mọi khuôn mặt tôi thấy, mọi bức tường trước mặt, rằng tôi đã sai.
Lembre aos alunos de que no seminário, aprendemos o evangelho ao estudar as escrituras todos os dias.
Nhắc nhở các học sinh rằng trong lớp giáo lý, chúng ta học phúc âm qua việc nghiên cứu thánh thư mỗi ngày.
Vou provar meu amor por você todos os dias.
Anh sẽ chứng mình tình yêu của anh mỗi ngày.
A metáfora é importante porque está sempre à nossa volta todos os dias.
Ẩn dụ có liên quan bởi vì nó ở bên chúng ta mọi lúc mọi nơi.
Escreva-me todos os dias.
Nhớ viết thư mỗi ngày.
Como professora, e como esposa, isto é um problema que enfrento todos os dias.
Vậy nên là một giáo viên, là một người vợ, đây đương nhiên là một vấn đề tôi phải đối diện hằng ngày.
Aceite Cristo todos os dias.
Chịu Chúa mỗi ngày.

Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ todos os dias trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.