quadrilha trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ quadrilha trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ quadrilha trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Từ quadrilha trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là bọn, nhóm, lũ, đám, bầy. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ quadrilha
bọn(band) |
nhóm(band) |
lũ(band) |
đám(bunch) |
bầy(bevy) |
Xem thêm ví dụ
Formação de quadrilha, fraude, cúmplice, no mínimo. Ừm, âm mưu hình sự, lừa đảo, cuối cùng là tòng phạm phụ trợ. |
O dador 1284 dança quadrilhas. Gã số 1284 thích khiêu vũ theo cặp bốn. |
Escapou da Quadrilha Cheaters. Thoát được cả bọn Cheaters. |
Tudo começou com as quadrilhas. Lúc đầu tất cả chỉ là mấy tên găngxtơ. |
Ele quase sempre trabalha com um grupo fortemente armado, mercenários altamente habilidosos, que se denominam como " Quadrilha Selvagem ". Hắn hoạt động riêng với 1 nhóm trang bị vũ khí hạng nặng, Những tay lính đánh thuê chuyên nghiệp |
Mas agora, tais tesouros estão “sendo pilhados pela aliança improvável entre as galerias de arte da Europa ocidental e as quadrilhas assassinas dos contrabandistas russos”, diz o jornal The European. Tuy nhiên, theo phúc trình của tờ báo The European thì giờ đây các tác phẩm ấy “đang bị đồng minh của các phòng triển lãm tây Âu và các băng đảng sát nhân của giới buôn lậu Nga cướp lấy”. |
— Não, não temos quadrilhas e bobagens assim em Maycomb. “Không, chúng ta không có những băng đảng và thứ nhảm nhí đó ở Maycomb. |
Ninguém gosta de quadrilhas! Dở hơi mới thích cái ấy. |
Receio que este caubói tenha ido à sua última quadrilha. Gã Cowboy này chẳng còn có thể lên sàn nhảy được nữa! |
Assim, depois de chegarem à Europa, eles são obrigados a saldar a dívida trabalhando para os contrabandistas e suas quadrilhas. Do đó, sau khi đặt chân tới Âu Châu, họ bị cưỡng ép trả nợ bằng cách làm việc cho bọn buôn lậu và cho các băng đảng tội ác. |
Muitas vezes guardei em casa coisas roubadas e armas de uma quadrilha. Nhiều lần tôi giúp một băng nhóm cất giấu đồ ăn cắp và súng trong nhà mình. |
João parou de andar com uma quadrilha de ladrões de carro e passou a dar mais atenção à família. Anh John không còn chơi với bọn ăn cắp xe hơi và bắt đầu chú ý đến gia đình nhiều hơn. |
Os números falam por si: no que antes era conhecido como a Alemanha Oriental, as quadrilhas cometeram 74 assassinatos num período de quatro anos. Chính con số thống kê nói lên điều này: Trong phần đất trước đây là Đông Đức, các băng đảng phạm 74 vụ giết người trong vòng bốn năm. |
Os outros seis réus foram condenados e todos foram acusados de formação de quadrilha, falsidade ideológica e descaminho tentado e consumado - importar ou exportar mercadoria lícita sem os devidos pagamentos de impostos. Sáu bị cáo khác cũng bị kết tội và tất cả đều bị buộc tội âm mưu, giả mạo và tham ô và tiêu thụ hợp pháp các hàng hóa nhập khẩu hoặc xuất khẩu mà không trả các khoản thuế thích hợp. |
Quadrilha da Colheita. " Khiêu vũ đồng quê. " |
“Existe toda uma subcultura que exalta as quadrilhas atuais e sua conduta criminosa por meio da música, das roupas, da linguagem, das atitudes e do comportamento. “Có cả một nhóm xã hội riêng biệt ăn mừng băng đảng đương thời và hành vi tội ác của họ với âm nhạc, kiểu quần áo, lời lẽ, thái độ và hành vi. |
Por exemplo, The New York Times de 14 de janeiro de 2000, noticiou que “as polícias da Alemanha e da Dinamarca prenderam membros de, segundo eles, uma das maiores quadrilhas de pirataria de software”, que estava copiando e distribuindo programas e jogos de computador, e até mesmo vendendo alguns deles pela Internet. Ví dụ, báo The New York Times ra ngày 14-1-2000 đưa tin là “cảnh sát Đức và Đan Mạch đã bắt giữ một số thành viên của một nhóm được mô tả như là một băng đảng lớn chuyên sao trộm phần mềm”, chuyên sao lại và phân phối chương trình vi tính và trò chơi, thậm chí bán một số trên mạng Internet. |
Quadrilha, que ela mal sabia que ela estava dizendo, e as palavras vieram muito estranho de fato: Quadrille, rằng cô hầu như không biết những gì cô ấy đang nói, và những lời đã đến rất đồng tính thực sự: |
A respeito de 500 homicídios recentes em Los Angeles, Califórnia, “a polícia disse que 75% eram relacionados com quadrilhas”. “Năm ngoái, thành phố lớn Detroit đã vượt hẳn Gary, Indiana, về mức giết người cao nhất trong nước—mỗi 100.000 dân là có 58 vụ giết người”. |
Não raro os harijans, indivíduos sem casta e que antes eram chamados de os intocáveis, são vítimas de assassinatos de quadrilhas organizadas por ricos proprietários de terras. Những người thấp hèn bị mọi người xa lánh [Harijans] thường là nạn nhân của các cuộc tàn sát gây ra bởi các bọn cướp được giựt dây bởi các địa chủ giàu có. |
E graças a você nós desmontamos uma quadrilha de trafico. Và nhờ cô, chúng tôi đã dâp được một đường dây buôn người. |
Entre as combinações secretas de nossos dias estão as quadrilhas, os cartéis do narcotráfico e as famílias do crime organizado. Trong số các tập đoàn bí mật ngày nay là các băng đảng, các nhóm buôn ma túy và các gia đình tội phạm có tổ chức. |
A quadrilha Lyons acabou. Băng Lyons hết thời rồi. |
A Quadrilha Cheaters vai acabar. Thời của băng Cheaters hết rồi. |
Pois quando a neve derreter, os restantes quinze da quadrilha, que esperam em Red Rock, virão até aqui. Ngay khi bão tan, người của Jody 15 người đang đợi ở Red Rock sẽ tới đây. |
Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ quadrilha trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Các từ liên quan tới quadrilha
Các từ mới cập nhật của Tiếng Bồ Đào Nha
Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.