τα πάντα trong Tiếng Hy Lạp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ τα πάντα trong Tiếng Hy Lạp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ τα πάντα trong Tiếng Hy Lạp.

Từ τα πάντα trong Tiếng Hy Lạp có các nghĩa là mọi thứ nào, tất cả, mọi vật. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ τα πάντα

mọi thứ nào

pronoun

Τι εξηγεί τα πάντα; Το E.
Cái gì giải thích được mọi thứ nào?

tất cả

pronoun

Είναι όλα στο παλάτι του μυαλού μου, τα πάντα.
Tất cả đều nằm trong tâm trí tôi, tất cả.

mọi vật

pronoun

Ο Ριπ ταξιδεύει πίσω προς το χωριό του και ανακαλύπτει ότι τα πάντα έχουν αλλάξει.
Rip đi về ngôi làng của mình và khám phá rằng mọi vật đều đã thay đổi.

Xem thêm ví dụ

Όταν υποχωρούν τα νερά, τα πάντα είναι καλυμμένα με ένα παχύ στρώμα δυσώδους λάσπης.
Sau khi nước rút, mọi thứ đều bị bao bọc bởi một lớp bùn dày hôi thối.
Έκανε τον Λόγο ‘αρχιεργάτη’ του, φέρνοντας έκτοτε τα πάντα σε ύπαρξη μέσω αυτού του αγαπητού Γιου.
Ngài lập Ngôi Lời làm “thợ cái”, và từ đó trở đi, mọi vật được tạo nên nhờ người Con yêu quí này (Châm-ngôn 8:22, 29-31; Giăng 1:1-3, 14; Cô-lô-se 1:15-17).
Ο Ιησούς κοιτάζει ολόγυρα τα πάντα στον ναό.
Chúa Giê-su nhìn mọi vật xung quanh trong đền thờ.
Έχασα τα πάντα.
Tôi đã mất hết tất cả.
Από τα πάντα εκτός του καφέ.
Tất cả trừ cà phê.
Το ξέρεις καλά ότι αν καταρρέουν τα πάντα γύρω σου, εσύ είσαι η αιτία.
Em là người biết rõ hơn ai hết, rằng nếu mọi thứ xung quanh em đổ vỡ, thì chính em đã gây ra chuyện đó.
Αλλά σας παρακαλώ... πρέπει να ξέρουμε τα πάντα.
Nhưng chúng tôi cần phải biết mọi việc.
Αφού παλεύαμε, τα πάντα στη ζωή είχαν χαμηλότερη ένταση.
Sau khi choảng nhau, mọi thứ trên đời đều chẳng còn nghĩa lý gì.
Θα κάνω τα πάντα!
Tôi sẽ làm bất cứ điều gì.
Για σένα και για καθετί αγαπημένο σου, θα έκανα τα πάντα.
Tôi sẽ làm mọi việc cho cô, và những người thân của cô.
Θέλω να σας πω τα πάντα για τον γέροντα καλόν Bobbie Cardew.
Tôi muốn nói với bạn về tất cả các thân yêu cũ Bobbie Cardew.
Θέλω να μάθω τα πάντα.
Tao muốn biết tất cả mọi thứ.
Έχει έρωτα, βία, τα πάντα.
Nó có tình dục, bạo lực, mọi thứ!
27 Ολοκλήρωσε την εξωτερική σου εργασία και ετοίμασε τα πάντα στον αγρό·
27 Hãy thu xếp công việc bên ngoài, chuẩn bị xong mọi việc trên đồng,
Αγαπάμε τον Ιεχωβά, και η Αγία Γραφή λέει: «Η αγάπη . . . υπομένει τα πάντα».
Chúng ta yêu mến Đức Giê-hô-va, và Kinh-thánh nói: “Tình yêu-thương... nín-chịu mọi sự” (I Cô-rinh-tô 13:4, 7).
Η Γραφή λέγει: ‘Ο Θεός έκαμε τα πάντα.’—Εφεσίους 3:9.
Kinh-thánh nói: “Đức Chúa Trời đã làm ra mọi vật” (Ê-phê-sô 3:9).
Σχεδίασε τα πάντα.
Sắp đặt cả đống thứ.
Η αγάπη «ελπίζει τα πάντα».
Tình yêu thương “trông-cậy [“hy vọng”, NW] mọi sự”.
Προτού βάλω τα πάντα πίσω στην τσάντα μου, ο Λέλαντ Μέριλ κοιμόταν σαν παιδί.
Trước khi tôi có thể cho mọi thứ lại vào túi thì Leland Merrill đã ngủ say.
Μην κάνεις τα πάντα μικρότερα.
Đừng làm mọi thứ nhỏ đi.
Τα πάντα.
Mọi thứ.
Εσύ πιστεύεις τα πάντα μες τη Βίβλο, Ήντιθ;
Cô hoàn toàn tin vào kinh thánh sao Edith?
Τα πάντα για τους Τάιμς, φίλε.
Mọi thứ vì The Times.
Τα πάντα είναι εντάξει, μαμά.
Không sao hết đâu mẹ.
Σοβαρολογώ, να λέμε τα πάντα.
Chúng ta nói mọi thứ cho nhau.

Cùng học Tiếng Hy Lạp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ τα πάντα trong Tiếng Hy Lạp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hy Lạp.

Bạn có biết về Tiếng Hy Lạp

Tiếng Hy Lạp là một ngôn ngữ Ấn-Âu, được sử dụng tại Hy Lạp, Tây và Đông Bắc Tiểu Á, Nam Ý, Albania và Síp. Nó có lịch sử ghi chép dài nhất trong tất cả ngôn ngữ còn tồn tại, kéo dài 34 thế kỷ. Bảng chữ cái Hy Lạp là hệ chữ viết chính để viết tiếng Hy Lạp. Tiếng Hy Lạp có một vị trí quan trọng trong lịch sử Thế giới phương Tây và Kitô giáo; nền văn học Hy Lạp cổ đại có những tác phẩm cực kỳ quan trọng và giàu ảnh hưởng lên văn học phương Tây, như Iliad và Odýsseia. Tiếng Hy Lạp cũng là ngôn ngữ mà nhiều văn bản nền tảng trong khoa học, đặc biệt là thiên văn học, toán học và logic, và triết học phương Tây, như những tác phẩm của Aristoteles. Tân Ước trong Kinh Thánh được viết bằng tiếng Hy Lạp. Ngôn ngữ này được nói bởi hơn 13 triệu người tại Hy Lạp, Síp, Ý, Albania, và Thổ Nhĩ Kỳ.