συμπαράσταση trong Tiếng Hy Lạp nghĩa là gì?
Nghĩa của từ συμπαράσταση trong Tiếng Hy Lạp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ συμπαράσταση trong Tiếng Hy Lạp.
Từ συμπαράσταση trong Tiếng Hy Lạp có các nghĩa là hỗ trợ, giúp đỡ, trợ giúp, giúp, ủng hộ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ συμπαράσταση
hỗ trợ(relief) |
giúp đỡ(relief) |
trợ giúp(relief) |
giúp(relief) |
ủng hộ(support) |
Xem thêm ví dụ
Αλλά με όλες τις καλές προμήθειες που κάνει η Εταιρία και με τη στοργική συμπαράσταση της συντρόφου μου καθώς και άλλων, συνεχίζω να βρίσκω χαρά στην υπηρεσία του Ιεχωβά», λέει η Έλσι. Nhưng với sự sắp đặt ân cần của Hội và sự giúp đỡ đầy yêu thương của bạn cùng làm giáo sĩ và những người khác, tôi tiếp tục tìm được niềm vui trong việc phụng sự Đức Giê-hô-va”. |
Ίσως χρειάζονται τη συμπόνια και τη συμπαράστασή μας για πολύ καιρό. Có thể họ cần được cảm thông và ủng hộ trong một thời gian dài. |
▪ «Μερικά παιδιά δεν βρίσκουν συμπαράσταση στο σπίτι, και έτσι αποφασίζουν να στηριχτούν σε κάποιον φίλο ή φίλη». —Γουέντι. ▪ “Một số người trẻ không tìm được sự an ủi, khích lệ trong gia đình, vì thế chúng tìm đến bạn trai hay bạn gái”.—Wendy. |
Δεν χρειάζονται τη συμπαράστασή μας; Phải chăng họ không cần sự nâng đỡ của chúng ta? |
Να μάθω τουλάχιστον τι πραγματικά σ'έφερε σ'εμένα για συμπαράσταση. Ít nhất em có thể suy luận được điều gì thực sự mang anh tới ngưỡng cửa đẫm máu này một cách thoải mái. |
(Αποκάλυψη 14:6, 7· 22:6) Πόσο προνομιούχοι είμαστε να έχουμε τέτοια συμπαράσταση στο έργο που μας έχει αναθέσει ο Ιεχωβά! (Khải-huyền 14:6, 7; 22:6) Thật vinh dự cho chúng ta khi được hỗ trợ như thế trong công việc mà Đức Giê-hô-va ủy thác! |
Ωστόσο, παρ’ όλη τη στοργική τους συμπαράσταση, χρειαζόταν να αφιερώνω πολλές ώρες μέρα και νύχτα για να τον φροντίζω. Tuy nhiên, mặc dù được các anh em ân cần giúp đỡ, tôi vẫn phải dành nhiều giờ săn sóc cho anh ngày đêm. |
Η αστυνομία βρίσκεται για χιλιάδες κόσμο που δηλώνει τη συμπαράστασή του. Cảnh sát đã bao vây quanh vùng để kiểm soát hàng ngàn người đến thăm ai cũng đến để cho thấy sự ủng hộ của họ. |
Αλλά έχεις την αμέριστη συμπαράστασή μας. Nhưng anh luôn có sự ủng hộ hết mình của chúng tôi. |
Ελπίζω να μεταφέρετε την συμπαράστασή μου στην κα'ντεργουντ. Tôi mong ngài sẽ chuyển những lời chúc phúc tới phu nhân Underwood. |
Σε αυτήν τη διαθήκη, βρίσκουμε τη χάρη που μας δίδει τη δυνατότητα να υπηρετήσουμε τον Θεό και να τηρούμε τις εντολές Του, συμπεριλαμβανομένου του να αγαπούμε τον Θεό με όλη μας την καρδιά και να αγαπούμε τον πλησίον μας ως εαυτόν μας6. Σε αυτήν τη διαθήκη, ο Θεός και ο Χριστός μάς συμπαρίστανται, ούτως ώστε να μπορούμε να συμπαρασταθούμε όσους χρειάζονται τη συμπαράστασή μας (βλέπε Μωσία 4:16. Βλέπε, επίσης, εδάφια 11–15). Trong giao ước đó, chúng ta thấy được ân điển mà làm cho chúng ta có khả năng phục vụ Thượng Đế và tuân giữ các giáo lệnh của Ngài, kể cả việc hết lòng yêu mến Thượng Đế và yêu mến người lân cận của mình như chính mình vậy.6 Trong giao ước đó Thượng Đế và Đấng Ky Tô giúp đỡ chúng ta để chúng ta có thể giúp đỡ những người cần được chúng ta giúp đỡ (xin xem Mô Si A 4:16; xin xem thêm các câu 11–15). |
Πάντα θα νιώθω ευγνωμοσύνη για τη συμπαράσταση των αδελφών εκείνες τις δύσκολες μέρες. Tôi sẽ luôn luôn biết ơn về sự hỗ trợ của các anh chị trong thời gian khó khăn đó. |
Επίσης, έχετε τους αδελφούς και τις αδελφές σας στην τοπική εκκλησία, οι οποίοι μπορούν να σας δώσουν αρκετή βοήθεια και συμπαράσταση. Các anh chị em tại hội thánh địa phương cũng có thể giúp đỡ và nâng đỡ bạn nhiều. |
Σε τρυφερή ηλικία, τον πούλησαν με δολιότητα ως δούλο και τον οδήγησαν στην Αίγυπτο, εκατοντάδες χιλιόμετρα μακριά από το θεοφοβούμενο πατέρα του και σε έναν κόσμο πολύ απομακρυσμένο από τη θερμή ατμόσφαιρα και τη συμπαράσταση του σπιτιού του. Lúc còn trẻ tuổi, Giô-sép bị bán làm nô lệ và đưa đến Ai Cập, một thế giới khác hẳn bầu không khí ấm cúng, thân yêu của gia đình và ông phải sống xa người cha biết kính sợ Đức Chúa Trời hàng trăm kilômét. |
Μήπως σημαίνει μόνο την παροχή οικονομικής βοήθειας και ηθικής συμπαράστασης, ή απαιτούνται περισσότερα; Có phải chỉ là hỗ trợ về vật chất và sự khích lệ về tinh thần, hay còn điều gì khác? |
Και εάν υποθέτετε ότι η απόλυτη αγαλλίαση της νεανικής ρομαντικής αγάπης είναι το σύνολο των δυνατοτήτων οι οποίες ξεπηδούν από τις πηγές της ζωής, δεν έχετε ακόμα ζήσει για να δείτε την αφοσίωση και την συμπαράσταση της μακροχρόνιας αγάπης μέσα στον γάμο. Và nếu các anh chị em cho rằng tất cả hạnh phúc vô ngần của tình yêu lãng mạn của tuổi trẻ là tổng hợp của các khả năng bắt nguồn từ sinh sản, thì các anh chị em chưa hề sống để thấy sự tận tâm và thoải mái của tình yêu hôn nhân lâu năm. |
Ποιος μπορεί να βρει συμπαράσταση και να ενδυναμωθεί μέσω της Εξιλέωσης του Ιησού Χριστού; Ai có thể được giúp đỡ và được củng cố nhờ vào Sự Chuộc Tội của Chúa Giê Su Ky Tô? |
Στην πρώτη επέτειο των διαμαρτυριών, οι άνθρωποι σε όλη την Ανατολική Βεγγάλη φορούσαν μαύρα ρούχα ως ένδειξη συμπαράστασης για τα θύματα. Trong ngày tưởng niệm đầu tiên, nhân dân khắp Đông Bengal đeo phù hiệu đen nhằm biểu thị tình đoàn kết với các nạn nhân. |
Προσφέρθηκες για συμπαράσταση σε τουλάχιστον 3 ξεχωριστές περιπτώσεις. Anh đã xung phong làm bờ vai cho cô ấy khóc trong không dưới ba lần khác nhau. |
Ευγνωμονούμε τους φίλους μας για τη συμπαράστασή τους. Với bạn bè quốc tế, chúng tôi rất cám ơn lòng thành và sự hỗ trợ của các bạn. |
14 Κάποιο ζευγάρι Χριστιανών ονόματι Μισέλ και Ντιάν έμαθαν πόσο πολύτιμη μπορεί να είναι η συμπαράσταση των αδελφών τους. 14 Một cặp vợ chồng tín đồ Đấng Christ tên Michel và Diane đã nhận thức được sự hỗ trợ quý giá của anh em. |
Καθώς ο δήμαρχος ετοιμαζόταν να δώσει την ομιλία στο ξεκίνημα της πορείας, η ομάδα του παρατήρησε πως ενώ οι μισοί από τους συμμετέχοντες είχαν ντυθεί κατάλληλα στα άσπρα, και κρατούσαν πανό ζητώντας ειρήνη, οι άλλοι μισοί βάδιζαν στην πραγματικότητα για συμπαράσταση στην εγκληματική οργάνωση και στον θεωρητικά αποθανόντα ηγέτη της. Vì ngài thị trưởng đang chuẩn bị cho một bài phát biểu để bắt đầu buổi diễu hành, đội tổ chức của ông đã nhận thấy rằng một nửa số người tham dự đều mặc đồ trắng và đeo những tấm biển yêu cầu hoà bình, một nửa số còn lại diễu hành ủng hộ tổ chức tội phạm và người thủ lĩnh được cho là đã chết. |
Κύριε, ζητάμε να είσαι μαζί μας σήμερα... για συμπαράσταση στους φίλους και την οικογένειά του. Chúng con mong Người sẽ ở bên chúng con hôm nay... Người sẽ xoa dịu gia đình và bạn bè của cậu ấy. |
Δεν έχουμε λόγια να εκφράσουμε την ευγνωμοσύνη μας για όλη τη συμπαράστασή τους». Chúng tôi không biết dùng lời nào để diễn đạt hết lòng biết ơn về sự hỗ trợ của các anh chị”. |
16 Αν θέλετε να έχετε τέτοια συμπαράσταση, είστε ευπρόσδεκτοι να παρακολουθήσετε τις συναθροίσεις των Μαρτύρων του Ιεχωβά. 16 Nếu bạn ước mong được sự giúp đỡ như vậy, thì chúng tôi mời bạn đến tham dự các buổi họp của Nhân-chứng Giê-hô-va. |
Cùng học Tiếng Hy Lạp
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ συμπαράσταση trong Tiếng Hy Lạp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hy Lạp.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Hy Lạp
Bạn có biết về Tiếng Hy Lạp
Tiếng Hy Lạp là một ngôn ngữ Ấn-Âu, được sử dụng tại Hy Lạp, Tây và Đông Bắc Tiểu Á, Nam Ý, Albania và Síp. Nó có lịch sử ghi chép dài nhất trong tất cả ngôn ngữ còn tồn tại, kéo dài 34 thế kỷ. Bảng chữ cái Hy Lạp là hệ chữ viết chính để viết tiếng Hy Lạp. Tiếng Hy Lạp có một vị trí quan trọng trong lịch sử Thế giới phương Tây và Kitô giáo; nền văn học Hy Lạp cổ đại có những tác phẩm cực kỳ quan trọng và giàu ảnh hưởng lên văn học phương Tây, như Iliad và Odýsseia. Tiếng Hy Lạp cũng là ngôn ngữ mà nhiều văn bản nền tảng trong khoa học, đặc biệt là thiên văn học, toán học và logic, và triết học phương Tây, như những tác phẩm của Aristoteles. Tân Ước trong Kinh Thánh được viết bằng tiếng Hy Lạp. Ngôn ngữ này được nói bởi hơn 13 triệu người tại Hy Lạp, Síp, Ý, Albania, và Thổ Nhĩ Kỳ.