ουσιαστικό trong Tiếng Hy Lạp nghĩa là gì?
Nghĩa của từ ουσιαστικό trong Tiếng Hy Lạp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ουσιαστικό trong Tiếng Hy Lạp.
Từ ουσιαστικό trong Tiếng Hy Lạp có các nghĩa là danh từ, 名詞, Danh từ, danh từ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ ουσιαστικό
danh từnoun Το «commercial» ήταν επίθετο και τώρα είναι ουσιαστικό. “Commercial” từng là một tính từ và giờ nó là danh từ. |
名詞noun |
Danh từnoun Το «commercial» ήταν επίθετο και τώρα είναι ουσιαστικό. “Commercial” từng là một tính từ và giờ nó là danh từ. |
danh từnoun Το «commercial» ήταν επίθετο και τώρα είναι ουσιαστικό. “Commercial” từng là một tính từ và giờ nó là danh từ. |
Xem thêm ví dụ
Δεν έχω απολύτως καμία ιδέα τι σημαίνει αυτό αλλά ξέρω πως, ουσιαστικά, δημιούργησες ένα σωματείο κρατούμενων. Tôi đéo có hiểu cái đáy nghĩa là gì, nhưng tôi thực sự biết ông cơ bản là đã xây dựng công đoàn cho tù nhân. |
Ο Κέντρικ λέει: «Οι φιλικοί άνθρωποι ουσιαστικά γίνονται “σεβαστά” πρόβατα. Tại Hồng Kông chẳng hạn, ánh sáng mặt trời chiếu xuống đã giảm 37 phần trăm. |
Ουσιαστικά, έκανα ό,τι είχα διδαχτεί να μην κάνω ως Χριστιανός. Nói chung, tôi đã làm những gì tôi từng được dạy là một môn đồ Chúa Giê-su không được làm. |
Τα εδάφια Εβραίους 11:17-19 αποκαλύπτουν: «Μέσω πίστης ο Αβραάμ, όταν δοκιμάστηκε, ουσιαστικά πρόσφερε τον Ισαάκ, και ο άνθρωπος που είχε δεχτεί με χαρά τις υποσχέσεις αποπειράθηκε να προσφέρει το μονογενή του γιο, μολονότι του είχε ειπωθεί: ‘Αυτό που θα αποκληθεί «σπέρμα σου» θα είναι μέσω του Ισαάκ’. Hê-bơ-rơ 11:17-19 tiết lộ: “Bởi đức-tin, Áp-ra-ham đã dâng Y-sác trong khi bị thử-thách: người là kẻ đã nhận-lãnh lời hứa, dâng con một mình, là về con đó mà Đức Chúa Trời có phán rằng: Ấy bởi trong Y-sác mà ngươi sẽ có một dòng-dõi lấy tên ngươi mà kêu. |
Η κύρια διορατική εικόνα του Αϊνστάιν ήταν ότι η σταθερή και γνωστή έλξη του βαρυτικού πεδίου της Γης, είναι ουσιαστικά το ίδιο με αυτές τις φανταστικές δυνάμεις. Sự nhận thức sâu sắc của Einstein là ở tính bất biến, lực hút của trường hấp dẫn Trái Đất về cơ bản là giống với những lực giả này. |
Ο πλεονέκτης επιτρέπει στο αντικείμενο που επιθυμεί να εξουσιάζει τη σκέψη και τις πράξεις του σε τέτοιον βαθμό ώστε ουσιαστικά αυτό γίνεται θεός του. Về cơ bản, một người tham lam để vật mình khao khát chế ngự lối suy nghĩ và hành động của mình đến độ vật đó trở thành thứ mà họ tôn thờ. |
Οι περίπλοκες διεργασίες που σχετίζονται με αυτά τα συστατικά λαβαίνουν χώρα ουσιαστικά σε όλα τα κύτταρα του σώματός μας, όπως και στα κύτταρα των κολιβρίων, των λιονταριών και των φαλαινών. Các quá trình phức tạp liên quan đến các thành phần này xảy ra trong hầu hết tất cả các tế bào của cơ thể chúng ta, cũng như trong các tế bào của con chim ruồi, sư tử và cá voi. |
Θα καταφέρουν άραγε τα τεράστια ελικόπτερα και τα υπερηχητικά αεροπλάνα να ανταποκριθούν ουσιαστικά στις άμεσες ανάγκες της αεροπορικής βιομηχανίας στα χρόνια που θα έρθουν; Liệu những máy bay trực thăng khổng lồ và máy bay siêu âm sẽ thực sự đáp ứng các nhu cầu cấp bách của ngành công nghệ hàng không trong những năm sắp tới không? |
Ουσιαστικά δεν τις ανήκουν ακόμα. Về lý thuyết thì cô ta chưa sở hữu chúng. |
Προέρχεται από ένα ουσιαστικό (χορηγός) που, κατά γράμμα, σημαίνει «αρχηγός χορού». Chữ nầy đến từ một danh từ (kho.re.gos’) có nghĩa đen là “ông bầu của một gánh hát”. |
Περίπου δέκα άτομα πρέπει να είναι σε θέση να κάνουν ουσιαστικά σχόλια κατά τη διάρκεια των πέντε λεπτών που παραχωρούνται για συμμετοχή του ακροατηρίου. Như vậy, trong vòng năm phút dành cho cử tọa, khoảng mười anh chị có thể đóng góp những lời bình luận đầy ý nghĩa. |
Οι άνθρωποι, ουσιαστικά, είναι φυλακισμένοι μέσα στο ίδιο τους το σώμα παρόλα αυτά έχουν συνείδηση. Và người ta, trong tình trạng đó, thực ra giống như bị giam cầm trong cơ thể của chính họ, nhưng họ vẫn có tư duy, vẫn có tinh thần. |
Φανταστείτε μαζί με εμένα, εάν το 1 δισ. ανθρώπων που ταξιδεύουν διεθνώς κάθε χρόνο, ταξίδευε έτσι, όχι να τους μεταφέρουν με λεωφορείο από τη μία μεριά στην άλλη, από το ένα ξενοδοχείο στο άλλο, να τραβάνε φωτογραφίες ανθρώπων και πολιτισμών από τα παράθυρα των λεωφορείων, αλλά να συνδέονται ουσιαστικά με τους ανθρώπους. Hãy cùng tôi tưởng tượng nếu một tỉ người này những người du lịch toàn thế giới mỗi năm, không được lên xe buýt từ nơi này đến nơi khác, từ khách sạn này đến khách sạn khác, chụp ảnh từ cửa sổ xe buýt của những con người, những nền văn hóa nhưng thực ra là kết nối với mọi người. |
Ανακάλυψε ουσιαστικά την τεχνο-τρομοκρατία. Nhà tạo dựng những kỹ thuật khủng bố thực tiễn. |
Ναι, ουσιαστικά τις επεξεργάζονται όλες, αλλά αυτό είναι μόνο ένα μικρό μέρος αυτού που συμβαίνει. Đúng vậy đấy, gần như là tất cả các tấm ảnh đều được chỉnh sửa, nhưng đó chỉ là một yếu tố nhỏ trong những việc đang diễn ra. |
Ουσιαστικά, έτσι προκύπτει ένας πλήθος κουρασμένων αλλά τσιτωμένων νέων. Cho nên về bản chất ta có cả một thể hệ người trẻ lúc nào cũng mệt mỏi. |
Ή μήπως έχει δίκιο η Σούζι όταν λέει ότι ουσιαστικά η ζωή έχει όποιο νόημα της δίνει ο καθένας; Hay Suzie đã nói đúng—đời sống chủ yếu là do mỗi người chúng ta quyết định? |
Εννοώ 94% μείωση, ουσιαστικά καθαρό. Ý tôi là sự sụt giảm đến 94 phần trăm - gần như sạch. |
Όσο για τις ανομοιομορφίες τους, αυτές ουσιαστικά επιβεβαιώνουν την αξιοπιστία τους και την ειλικρίνειά τους, γιατί δεν αφήνουν περιθώρια να κατηγορηθούν οι συγγραφείς για απάτη και συμπαιγνία. Tuy nhiên, các sự khác nhau trong sự tường thuật thật ra làm vững thêm sự tín nhiệm và tính chất chân thật của họ, và không thể nào tố cáo họ là lừa đảo hoặc thông đồng với nhau (II Phi-e-rơ 1:16-21). |
Το «Ζωντανά στο Μίντο» έβαλε τους κατοίκους του Σίντνεϊ να συνδιαλαγούν με καλλιτέχνες απ' όλον τον κόσμο και ουσιαστικά τίμησε την ποικιλομορφία του Σίντντεϊ με τους δικούς του όρους. "Minto: Sống" dẫn dắt người dân Sydney vào cuộc hội thoại với các nghệ sĩ quốc tế và thật sự đã tôn vinh được sự đa dạng của Sydney theo cách riêng của nó |
Παρόμοια, οι Μορμόνοι και οι Καθολικοί ιεραπόστολοι ανέλαβαν ουσιαστικά τον έλεγχο των αστικών και πολιτικών υποθέσεων των νησιών όπου εγκαταστάθηκαν. Các giáo sĩ Mặc Môn và Công giáo cũng dẫn đầu trong các hoạt động chính trị và dân sự tại những nơi họ đến. |
Ουσιαστικά είναι μια βάση όπου προσπαθούμε να συγκεντρώσουμε και να μάθουμε σχεδόν τα πάντα σχετικά με τη βιοποικιλότητα αυτού του εξαιρετικά πολύπλοκου δασικού συστήματος, και να προσπαθήσουμε να σώσουμε ό,τι υπάρχει εκεί, και να εξασφαλίσουμε ότι οι υδάτινες πηγές είναι προστατευμένες και καθαρές και φυσικά ότι διαβιούν καλά. Đây cơ bản là nơi chúng tôi cố gắng thu thập và nghiên cứu thực tế tất cả mọi thứ về đa dạng sinh học của hệ thống rừng phức tạp, tuyệt vời này, và cố gắng bảo vệ những thứ ở đó, đảm bảo rằng nguồn nước được bảo vệ và giữ cho sạch sẽ và dĩ nhiên, trải nghiệm khoảng thời gian tuyệt vời nữa. |
Αυτές οι δύο αδελφές συνέβαλαν ουσιαστικά στο σχηματισμό ενός ομίλου ευαγγελιζομένων της Βασιλείας σε μια πόλη όπου δεν υπάρχει εκκλησία. Hai chị đóng vai trò quan trọng trong việc lập một nhóm người công bố tại một thị trấn chưa có hội thánh. |
Η ορθότητα μερικών από τις δηλώσεις του Ιησού είναι ουσιαστικά αυτονόητη. Tính xác thực của một số phần trong lời dạy của Chúa Giê-su là rõ ràng, không cần phải giải thích nhiều. |
Επομένως, η Αγία Γραφή που έχουμε σήμερα είναι ουσιαστικά ίδια με τα πρωτότυπα εμπνευσμένα συγγράμματα. Như vậy, Kinh-thánh mà chúng ta có ngày nay hầu như giống hệt nguyên bản được soi dẫn. |
Cùng học Tiếng Hy Lạp
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ουσιαστικό trong Tiếng Hy Lạp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hy Lạp.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Hy Lạp
Bạn có biết về Tiếng Hy Lạp
Tiếng Hy Lạp là một ngôn ngữ Ấn-Âu, được sử dụng tại Hy Lạp, Tây và Đông Bắc Tiểu Á, Nam Ý, Albania và Síp. Nó có lịch sử ghi chép dài nhất trong tất cả ngôn ngữ còn tồn tại, kéo dài 34 thế kỷ. Bảng chữ cái Hy Lạp là hệ chữ viết chính để viết tiếng Hy Lạp. Tiếng Hy Lạp có một vị trí quan trọng trong lịch sử Thế giới phương Tây và Kitô giáo; nền văn học Hy Lạp cổ đại có những tác phẩm cực kỳ quan trọng và giàu ảnh hưởng lên văn học phương Tây, như Iliad và Odýsseia. Tiếng Hy Lạp cũng là ngôn ngữ mà nhiều văn bản nền tảng trong khoa học, đặc biệt là thiên văn học, toán học và logic, và triết học phương Tây, như những tác phẩm của Aristoteles. Tân Ước trong Kinh Thánh được viết bằng tiếng Hy Lạp. Ngôn ngữ này được nói bởi hơn 13 triệu người tại Hy Lạp, Síp, Ý, Albania, và Thổ Nhĩ Kỳ.