ベトナム語
ベトナム語のxe tăngはどういう意味ですか?
ベトナム語のxe tăngという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのxe tăngの使用方法について説明しています。
ベトナム語のxe tăngという単語は,戦車, タンク, 戦車を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語xe tăngの意味
戦車noun Xe tăng và máy bay có thể đánh bại quân đội nhưng chúng không thề chinh phục được người dân. 戦車や飛行機は軍隊を打ち破ることはできようが、国民を征服することはできない。 |
タンクnoun |
戦車noun Xe tăng và máy bay có thể đánh bại quân đội nhưng chúng không thề chinh phục được người dân. 戦車や飛行機は軍隊を打ち破ることはできようが、国民を征服することはできない。 |
その他の例を見る
Tuy nhiên, các đặc điểm di chuyển của xe tăng vẫn còn nhiều điều đáng tiếc. しかし戦車大隊数等各師団の編成には、まだばらつきが多かった。 |
Việc về phát triển một mẫu xe tăng khác được bắt đầu vào năm 1970 bởi Krauss-Maffei. 純国産の新型戦車の開発は、1970年にクラウス=マッファイ社によって始められた。 |
Tôi không thể tin chúng đánh trộm xe tăng 70 tấn chỉ vì một con chip nặng 3 aoxơ. それ に し て も 85 g の チップ の 為 に 70 トン の 戦車 を 盗 む と は |
Một nhóm nghệ sĩ định vẽ một xe tăng với kích thước thật lên một bức tường. あるアーティスト集団が 実物大の戦車を描きました 1分の1 サイズです |
Để những chiếc xe tăng đó cho tôi. 戦車 は 任せ ろ |
Bảo tàng xe Tăng Bovington. ボービントン戦車博物館。 |
Những chiếc xe tăng, chúng ta không thể vượt qua nó 戦車 が い る から 動け な い |
Chúng có xe tăng. " 連中 は 戦車 を 手 に 入れ た |
Chỉ cho đến tháng 6 mỗi sư đoàn xe tăng Đức đã có từ 100-130 xe tăng. 6月までに各装甲師団に100台から130台の戦車を配備した。 |
Đó là xe tăng. タイタス は 戦車 な の |
Trong năm 1941, KV-1 có thể hạ gục bất kỳ xe tăng nào của phát-xít Đức. 1941年はT-34はドイツ軍の全ての戦車と有効に戦う事ができた。 |
Không có lính tráng, không có xe tăng, không có súng ống. 兵隊もいなければ,戦車もなく,銃器もありません。 |
Có lẽ là một cái xe tăng? 戦車だったらやめたかも |
Không phải ai trong chúng ta đều có thể tấn công bờ biển hoặc lái xe tăng. 誰 で も が 海岸 を 攻撃 し たり... 戦車 を 操縦 でき る わけ じゃ な い 。 |
Đến tối ngày 21 tháng 4, xe tăng của Hồng quân đã đến ngoại ô thành phố. 4月21日の夜までには、ベルリンの郊外に戦車部隊が到達した。 |
Do đó, "Chi-Ha Kiểu 97" có thể hiểu là "Xe tăng hạng trung ra đời năm 1937 kiểu số 3". 「C.C.I. Tipo 1937」とは「1937年型歩兵戦車」の意味。 |
Xe tăng và quân đội tràn vào trại giam, tấn công các tù nhân. 戦車や兵士が収容所に一斉に突入し,囚人たちを攻撃し始めました。 |
Đây cũng là kiểu động cơ mà xe tăng hạng trung I-Go Kiểu 89 được trang bị. また本級で、新型の89式魚雷が装備化されている。 |
Đây là polo bằng xe tăng ở South Hamptons. これはサウスハンプトンで行われた 戦車によるポロの試合です |
Xe tăng Panzer VIII Maus: 188 tấn, hai chiếc được sản xuất. マウス 188トン; 試作車2両。 |
Đây là xe tăng Mark IV British từ 1916. たとえば これは1916年製の 英国のマークIV型戦車です |
Các tài liệu Liên Xô cho rằng phát xít Đức tung 500–700 xe tăng trong trận này. ソビエト赤軍の情報によれば、ドイツ軍は500~700の戦車を保持していたとされる。 |
Xe tăng mang được 42 viên đạn. 携行弾数は42発。 |
Triển khai số xe tăng còn lại. 戦車 を 全部 出動 さ せ ろ |
Nó được dùng chủ yếu trên xe tăng Panzer III. 使用戦車はII号戦車。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のxe tăngの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。