ベトナム語のuy tínはどういう意味ですか?

ベトナム語のuy tínという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのuy tínの使用方法について説明しています。

ベトナム語uy tínという単語は,カリスマ, 威信, 信ぴょう性, 信憑性, 信頼性の高いを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。

発音を聞く

単語uy tínの意味

カリスマ

noun

威信

noun

信ぴょう性

noun

信憑性

noun

Chắc chắn, tôi tìm thấy một cuốn sách mà đã làm mất uy tín của Tiên Tri Joseph.
確かに,預言者ジョセフの言葉は信憑性に欠けるとする本がありました。

信頼性の高い

noun

その他の例を見る

Uy tín là thước đo lòng tin của một cộng đồng vào bạn.
評価はコミュニティ内での あなたの信頼度を表します
Trước thời đấng Christ, Môi-se là một nhà tiên tri có uy tín.
キリスト教以前の預言者として際立っていたのはモーセです。
Nguyễn Văn Đài đã được nhận giải thưởng uy tín Hellman Hammett vào năm 2007.
氏は同年、名誉あるヘルマン・ハメット賞を受賞している。
Câu hỏi của tôi là, tại sao anh lại có uy tín khi không thể nổ quả bom?
なぜ爆破未遂だったにも関わらず 自分たちの手柄としたのでしょうか?
Chắc chắn, tôi tìm thấy một cuốn sách mà đã làm mất uy tín của Tiên Tri Joseph.
確かに,預言者ジョセフの言葉は信憑性に欠けるとする本がありました。
Tuy nhiên, chẳng bao lâu sau, Sa-tan đã thách thức uy tín của Đức Giê-hô-va.
しかし,それから間もなくサタンは,エホバが信頼できる方かどうかに関して疑問を投げかけました。
12 Sốt sắng trong thánh chức rao giảng khiến lời của giám thị lưu động có thêm uy tín.
12 クリスチャン宣教に熱心であれば,旅行する監督の言葉は重みのあるものとなります。
Nhiều người chấp nhận quan điểm ấy, kể cả những nhà khoa học có uy tín.
優秀な科学者を含め,そうした見方をしている人は少なくありません。
Chúng tôi đã tạo được uy tín.
我々は信頼を築いてきたのです
Điều đó sẽ làm tôi mất uy tín’.
自分の立場を弱めることになる』と結論するのです。
Lúc này họ đang làm mọi việc có thể để hạ thấp uy tín của chúng ta.
奴 ら は 我々 の 信用 を 失墜 さ せ る べ く 何 で も や ろ う と し て い る
Điều này không liên quan gì đến của cải, quyền lực hay uy tín trên thế gian.
キリストの模範に忠実に従って生きる人こそ,偉大な人であり,最高の祝福と喜びを受ける人です。
Hắn đang cố gắng làm con mất uy tín thì có!
彼 は 私 の 信用 を 落と そ う と し て る !
Tuy nhiên, họ ủy thác những sự bổ nhiệm khác cho những anh có uy tín.
とはいえ,ある種の任命を代わって行なう権限を,信頼できる兄弟たちにゆだねることもあります。
Tất cả đều là học sinh của một trường tư thục uy tín ở Canada.
後にジャーナリストのレナード・スターンはオタワ・シティズン紙(英語)でこう書きました。「
Đây là tờ báo rất uy tín, tờ Times of England -- rất uy tín.
これは真面目な新聞ですよ イングランドの新聞で とても深刻で これは...
mà họ có thể có uy tín hơn nếu họ làm nó với quốc gia đối tác.
パートナー国と連携して行うことで アフリカ諸国は 信頼性高い約束をすることが可能になります
(Cười rộ) Dang tiếng và uy tín của các công ty dễ bay mất.
ラスベガスで起きたことは YouTubeに アップされることになります (笑) 評判は移ろいやすく 忠誠心は移り気です
Tôi đã xây dựng được uy tín qua thời gian”.
信頼されるように努力してきたからこそ,できることなんです」。
Việc tôi không giữ thỏa thuận của mình có ảnh hưởng đến uy tín của Giáo Hội không?
わたしが約束を守らなかったとしたら,教会の評判にどんな影響が及ぶでしょうか。
Chỉ gửi lý lịch của bạn lên một số trang Web giới thiệu việc làm có uy tín.
たとえ少数でも,評判のよいサイトだけに履歴書を載せる。
Thế nhưng, âm nhạc của ông ấy lại được giải thưởng có uy tín.
ところが,この歌手は有名な音楽賞を受賞しました。
Vậy nên Sebastian mua Squeak để giữ uy tín của mình.
スクィークを飼うことになったそうです
Những hãng hàng không có uy tín thường là những hãng chuyên chở an toàn.
一般に,航空会社として確立されているところのほうが安全です。
15. a) Giê-su có nhiều uy tín đến độ nào cho biết ngài là đấng Mê-si?
15 (イ)イエスがメシアであることを見分けるイエスの信任状はどれほど広範にわたるものですか。(

ベトナム語を学びましょう

ベトナム語uy tínの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。

ベトナム語について知っていますか

ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。