ベトナム語
ベトナム語のtự nhậnはどういう意味ですか?
ベトナム語のtự nhậnという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのtự nhậnの使用方法について説明しています。
ベトナム語のtự nhậnという単語は,自認を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語tự nhậnの意味
自認
|
その他の例を見る
Và cô tự nhận là tổng giám đốc của Hội Chữ Thập Đỏ ở Phòng Thương Mại. 自分のことを商工会議所支部の 赤十字の責任者だと書き込みました |
DÂN Giu-đa tự nhận có mối quan hệ bằng giao ước với Đức Giê-hô-va. ユダ国民は,エホバとの契約関係にあると唱えています。 |
Khi mọi việc suông sẻ thì có nhiều người tự nhận là bạn. 万事がうまく行っている時には,いわゆる友達はたくさんできるかもしれません。 |
Khoảng hai tỉ người—1/3 dân số thế giới—tự nhận mình là môn đồ của Chúa Giê-su. 世界人口の約3分の1に相当する20億人ほどがクリスチャン,つまりキリスト教徒と称しています。 |
NGƯỜI DO THÁI TỰ NHẬN CHA MÌNH LÀ ÁP-RA-HAM ユダヤ人はアブラハムを父と主張する |
Tại sao có quá nhiều tôn giáo tự nhận là theo Chúa Giê-su? 非常に多くの宗教がキリスト教と称しているのはなぜでしょうか。 |
Dù làm báp têm theo đạo Công Giáo, bà tự nhận là vô thần. カトリック教徒として洗礼を受けましたが,自分は無神論者だと公言していました。 |
Anh ta tự nhận rằng anh là anh trai của Claire. 自分がメルの兄だと思っている。 |
Người đó tự nhận lấy vai trò của Đức Chúa Trời. 神が行なわれる事柄を自分が行なうと主張するようなものだからです。( |
Chúng ta tự nhận ra sự việc bằng cách xử lý những dấu hiệu thật cơ bản. 実際ごく基本的な信号処理で そのことを示せます |
Bài đánh giá có các ký tự nhận xét không được hỗ trợ ( ). レビューにサポートされていないコメント文字( )が含まれています。 |
Nếu email đó tự nhận là của Google, hãy báo cáo. そのメールが Google から送信されたメールであると謳っている場合は、Google に報告してください。 |
Bước thứ hai là phát triển sự tự nhận thức bản thân và làm chủ bản thân. 2番目のステップは自己認識と 自制の発展です |
Họ tự nhận rằng họ phải đấu tranh chống lại một âm mưu hèn nhát. 彼らは卑劣な陰謀と戦っていると 主張し |
Hắn nói cô ấy có thể "tự nhận lấy và tự đi". 自由自在にすることができる」と評している。 |
Hầu hết những người ủng hộ Đảng Trà tự nhận mình là "giận chính phủ". その支持者の大半が「政府に怒りを感ずる者」と自己同定している。 |
Tôi sẽ để bạn tự nhận định về hoạt động đó. これから 皆さんに判断してもらいましょう |
21 Các nhà lãnh đạo tôn giáo của Giu-đa tự nhận là thờ phượng Đức Giê-hô-va. 21 ユダの宗教指導者たちは,エホバを崇拝していると公言します。 |
Nữ diễn viên người Mỹ Shirley MacLaine tự nhận cô tin có sự tái sinh. アメリカの女優,シャーリー・マクレーンは輪廻を信じていると公言しています。 |
Và nó cũng là thời điểm của sự tự nhận thức. さらに葬儀は 自己認識の機会でもあります |
6, 7. (a) Nhiều kẻ bội đạo tự nhận điều gì? 6,7 (イ)背教者はどのように唱えるかもしれませんか。( |
Suốt 100 năm qua, nhiều người tự nhận là tín đồ đạo Đấng Ki-tô đã làm thế. クリスチャンを自称する非常に多くの人は,過去100年間に,しばしばそうした行動を取ってきました。 |
Sách này tự nhận là lời của Thượng Đế—mỗi câu, mỗi đoạn, mỗi trang. すべての文,すべての節,すべてのページが神の御言葉であると主張しています。 |
Nếu không thì ai tự nhận là thần linh của người chết? もし生きていないのであれば,死者の霊であると唱えているのはだれでしょうか。 |
Thí dụ, chỉ có 26,3 phần trăm dân số Hàn Quốc tự nhận là tín đồ Đấng Christ. 例えば韓国の場合,自分はクリスチャンであると公言する人は人口の26.3%にすぎません。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のtự nhậnの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。