ベトナム語
ベトナム語のtất cả mọi ngườiはどういう意味ですか?
ベトナム語のtất cả mọi ngườiという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのtất cả mọi ngườiの使用方法について説明しています。
ベトナム語のtất cả mọi ngườiという単語は,皆さん, 皆様, 誰もを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語tất cả mọi ngườiの意味
皆さんnoun |
皆様noun |
誰もconjunction tất cả mọi người đang cố gắng làm những gì có thể. 誰もができることをやろうとしています |
その他の例を見る
Hãy khuyến khích tất cả mọi người tham gia rao giảng vào Chủ nhật. 日曜日の奉仕に参加するよう励ます。 |
Hầu như tất cả mọi người đều theo Công giáo, nhưng giáo hội bị kiềm chế. ほぼ全員がカトリックだったが、教会は弾圧された。 |
Khuyến khích tất cả mọi người mời nhận sách với mục tiêu bắt đầu các cuộc học hỏi. 研究を始めることを目標にこの本を提供するよう,すべての人に強く勧める。 |
Phúc âm dành cho tất cả mọi người, nhưng không có hai người giống hệt nhau. 福音は全ての人のためのものですが,二人として全く同じ人はいません。 |
Suýt chút nữa người đã giết tất cả mọi người ở đây rồi. 間 一髪 だっ た オイ ! |
Công bình cho tất cả mọi người—Làm sao có được? すべての人に公正 ― どのようにして実現されるか |
Tất cả mọi người ngồi đây cũng đang trao đổi vi khuẩn cho nhau. 今この瞬間にも あなた方は 微生物を互いに交換し合っています |
Chúng ta chỉ cần vận chuyển hàng hoá và dịch vụ đến cho tất cả mọi người. 実証されている物やサービスを 全ての人に届けるだけなんです |
Việc chỉ định giải cứu này đòi hỏi tất cả mọi người phải cùng nhau làm việc. この救助の割り当てには全員の一致した働きが求められました。 |
Không phải tất cả mọi người khi cho—dù rất nhiều—đều có tinh thần này. 与える人が皆,与える精神を持っているとは限りません。 寛大に与える人についてもそう言えます。 |
Được rồi tất cả mọi người, mời ngồi, mời ngồi. みんな 席 に 着 い て |
Chúa Giê-su muốn tất cả mọi người biết được lẽ thật dẫn đến sự sống đời đời. イエスは,すべての人が,永遠の命に導く真理を知ることを願っておられます。 |
Tất cả mọi người đều được chào đón. 誰でも歓迎します |
Tất cả mọi người, chúng ta cần thiết lập một đội tuần tra vành đai. みんな 、 周り を 警戒 する 必要 が あ る よ |
Tất cả mọi người đều có thể thấy được tình trạng khẩn cấp mà không cần phải nói. 明らかに非常事態の混乱が 起きている時ではないんです |
Trừ khi cứ thế giới có nghĩa là tất cả mọi người. ただし 、 救 う 世界 と は 皆 の こと で す 。 |
Họ khiến chị cảm thấy tốt hơn tất cả mọi người. 優越 感 に 浸 っ て い た |
Tôi nghĩ tất cả mọi người trong đội đã rất xúc động. チーム 全員 が かなり 感情 的 に な っ て た と 思 う |
Nếu có, tất cả mọi người sẽ có cơ hội nhận được sự hiểu biết đó không? もしそうであれば,すべての人が得られますか。 |
Và đây là những cảnh mà tôi đã chiếu cho tất cả mọi người. これが皆に見てもらった映像です |
Chúa Giê Su biết Ngài cần phải gánh chịu tội lỗi của tất cả mọi người. イエスさまは,すべての人のつみのためにくるしまなければならないことをごぞんじでした。 |
Nhưng Con Độc Sinh Linh Hồn đã hy sinh để chuộc tội lỗi cho tất cả mọi người. しかし霊における長子が,自ら御自身を犠牲としてささげ,すべての人の罪を贖あがなってくださいました。 |
Tôi làm việc cho tất cả mọi người. ガンビーノ ルッケーゼ パナノ 相手 構 わ ず だ |
Họ quan tâm đến tất cả mọi người. すべての人に関心を払います。 |
Tiêu diệt tất cả mọi người và mọi vật. 人 を 殺 し まく っ た |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のtất cả mọi ngườiの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。