ベトナム語
ベトナム語のtận tìnhはどういう意味ですか?
ベトナム語のtận tìnhという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのtận tìnhの使用方法について説明しています。
ベトナム語のtận tìnhという単語は,献身的な, 手取り足取りを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語tận tìnhの意味
献身的な
và những người lính giỏi, tận tình. よく訓練された献身的な兵士が必要です |
手取り足取り
|
その他の例を見る
Bất kể sự gian khổ, Genival vẫn tận tình đóng thuế thập phân. ジェニバウは,腹をさすって見せながら,こう回顧しています。「 |
Ông Orbeliani tận tình bắt tay vào công việc này. オルベリアニは良心的にその仕事に取りかかりました。 |
Giê-su tận tình chú tâm đến những người ngài chữa bệnh イエスは,ご自分がいやす人々に個人的な関心を払われた |
2 Giê-su tận tình quan tâm đến người khác. 2 イエスは人々に個人的な関心を示されました。 |
Sự tận tình của người dân làm tôi quên đi mọi thứ. 地域の人々の優しさが 全部忘れさせてくれたんです |
Thay vì thế, cần phải có sự trợ giúp và huấn luyện tận tình. むしろ組織的になされる愛ある個人的な援助と訓練が必要です。 |
Bày tỏ quan tâm tận tình đến người khác 人々に個人的な関心を示す |
Anh tận tình đưa cô về tận nhà cô. 彼は紳士的に彼女を家に招く。 |
Tôi được gia đình con gái tận tình chăm sóc. 娘とその家族が私の面倒をよく見てくれます。 |
Chị Natalya nói: “Tôi biết ơn các anh chị trong hội thánh luôn tận tình giúp đỡ tôi. ナターリャは次のように述べます。「 会衆の人たちがずっとわたしを助けてくださり,感謝しています。 |
Bà rất tận tình giúp đỡ trẻ em vô gia cư. 身寄りのないおりょうを養女とする。 |
4 Nên bắt đầu giúp đỡ tận tình trước khi người học khởi sự tham gia rao giảng. 4 個人的な援助は,当人が宣教に実際に携わる前に始めなければなりません。 |
Câu chuyện này cho thấy Giê-su tận tình quan tâm đến người ta. この話は,イエスが人々に個人的な関心を持っておられたことを示しています。 |
Thật là một bằng chứng vững chắc về lòng quan tâm tận tình của Đức Giê-hô-va! エホバが個人のことを気遣っておられる何と確かな証拠なのでしょう。 |
Không cần ai hỏi xin, Giê-su bày tỏ quan tâm tận tình đến người khác. 小さな子供たちでさえ,時間をかけて関心を払うに価すると考えておられましたし,あまりにも忙しくて人々を慰めたり励ましたりできないということは決してありませんでした。 |
Một người bạn của gia đình kể: “Anh ta thật tử tế, tận tình giúp đỡ và quan tâm. 家族の友人の一人は,「その兄弟はとても親切で,大いに力になり,気遣いを示してくださいました」と書いています。「 |
Họ đã phải gian nan lắm mới quyết định được, vì vậy nên giúp đỡ và ủng hộ họ tận tình. それらの人たちはだれも下したくないような決定を下さなければならなかったのですから,何であれ必要な助けや支持を与えられるべきです。 |
Nhờ sự giúp đỡ tận tình của Fern, người vợ yêu dấu, tôi đã làm tròn những trách nhiệm thần quyền. 私の愛する妻ファーンの支えは,私が神権的な割り当てを果たす上で大きな助けになっています。 |
7 Bạn có thể bày tỏ quan tâm tận tình, thành thật và nhiều hơn đến những người nghe tin mừng không? 7 あなたは,良いたよりに快く耳を傾ける人々に誠実で個人的な関心を示す業に,一層多くあずかれますか。 |
Đúng, chúng ta phải luôn luôn lanh trí để nghĩ ra phương cách bày tỏ quan tâm tận tình đến người khác. そうです。 わたしたちはいつでも,人々に個人的な関心を示す面で目ざとくなければならないのです。 |
3 Những người tuyên bố trẻ tuổi và những người mới cần được thường xuyên giúp đỡ tận tình trong công việc rao giảng. 3 年若い伝道者や比較的新しい伝道者は,宣教における個人的な援助を定期的に必要としています。 |
6 Chúng ta có thể bày tỏ quan tâm tận tình thế nào đến những người đang học hỏi Kinh-thánh tại nhà riêng? 6 研究生には個人的な関心をどのように示せるでしょうか。 |
8 Chúng ta phải bắt chước Đức Giê-hô-va và Giê-su trong việc bày tỏ quan tâm tận tình đến người khác. 8 わたしたちは,エホバやイエスに倣って,人々に個人的な関心を示さなければなりません。 |
Chỉ khuyên nhủ thôi không đủ, ngay cả nếu như chuyên gia khuyên bằng những từ ngữ chuyên môn, hay nói thật tận tình. 専門家のアドバイスとしては 理論的に正しく 善意から出るだけでは 不十分なのです |
Nhưng giả sử các trưởng lão đã tận tình giúp đỡ, người phạm tội vẫn không biểu lộ lòng ăn năn thành thật thì sao? しかし,助けようとするそうした努力にもかかわらず,罪人が真の悔い改めを示さない場合はどうでしょうか。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のtận tìnhの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。