ベトナム語
ベトナム語のsự sợ hãiはどういう意味ですか?
ベトナム語のsự sợ hãiという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのsự sợ hãiの使用方法について説明しています。
ベトナム語のsự sợ hãiという単語は,恐れ, 恐怖, 恐怖心を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語sự sợ hãiの意味
恐れnoun Trước tiên, chúng ta hãy đề cập đến vấn đề với sự sợ hãi. まず,恐れが引き起こす問題について考えましょう。 |
恐怖Noun; Verbal Nhưng cháu đã mềm lòng bởi sự sợ hãi. しかし 、 あなた は 自分 の 中 に 恐怖 を 感 じ て る 。 |
恐怖心
|
その他の例を見る
Sự sợ hãi trên toàn cầu có ý nghĩa đặc biệt 世界的な恐れには意味がある |
Xin Ngài lấy sự sợ hãi ra khỏi lòng bạn. わたしの心から恐れを取り去ってください,と願い求めるのです。 |
Những sự sợ hãi vì tội ác và bạo động cũng sẽ thuộc về quá khứ. 犯罪や暴力に関連した恐れも過去のものとなります。 |
Chúng ta dùng sự sợ hãi, nếu bạn thích, để thu hút sự chú ý của mọi người. 言うなれば 恐れを使って 人々の関心を引いてきたのです |
Cha mẹ khôn ngoan ghi tạc vào lòng con cái sự sợ hãi lành mạnh 賢明な親は,子どもに健全な恐れの気持ちを教え込む |
Sự sợ hãi bao trùm khắp nước Albania. 恐れがアルバニア全土に広まっていました。 |
Sự sợ hãi các phù thủy dẫn đến việc hành hình hàng trăm ngàn người 魔女に対する恐れゆえに幾十万人もの人が処刑された |
Khi nào sự sợ hãi sẽ chấm dứt? 恐れはいつなくなりますか |
Tuy nhiên, Kinh-thánh có thể giải thoát người đó khỏi sự sợ hãi như thế. しかし聖書は,人をそのような恐れから解放することができます。 |
1, 2. (a) Sự sợ hãi có thể che chở chúng ta như thế nào về phương diện thể chất? 1,2 (イ)恐れは身体面でどのように保護となりますか。( |
Sự sợ hãi buộc Sabrina ngừng học Kinh-thánh với Nhân-chứng Giê-hô-va. サブリナは恐れの気持ちから,エホバの証人との聖書の研究を中止しました。 |
Sự Yêu Thương Trọn Vẹn thì Cắt Bỏ Sự Sợ Hãi 完全な愛は恐れを取り除く |
Họ thay thế niềm tịn bằng sự sợ hãi và bạo lực. 不信 と 暴力 の 恐れ を 酒 は 信頼 に 置き換え ま す |
Sự sợ hãi—Bạn hay thù? 恐れ ― 敵か味方か |
Chúng tôi mời bạn đọc bài tới, “Khi nào sự sợ hãi sẽ chấm dứt?” 恐れはいつなくなりますか」という次の記事をお読みになるようお勧めします。 |
Ngày nay hàng triệu người sống trong sự sợ hãi người chết. 今日,非常に多くの人は死者への恐れを抱いて生活しています。 |
Sắp được giải thoát khỏi sự sợ hãi! 恐れから自由になる日は近い |
Đặc biệt là sự sợ hãi. 特に 恐れ は ね 。 |
Sự sợ hãi khiến người Waldenses phải rút vào hoạt động bí mật. しばらくすると,教会の反対者すべてに対して容赦のない異端審問が行なわれるようになります。 |
Động lực mạnh mẽ hơn, chính là sự sợ hãi. もっと強い動機になるのは 恐怖です |
Ông đã thắng sự sợ hãi và tiếp tục rao giảng dạn dĩ. 恐れに屈することなく,引き続き大胆に宣べ伝えたのです。 |
Thoát khỏi sự sợ hãi người chết 死者への恐れからの自由 |
Nó phản nghĩa lại sự sợ hãi, nhút nhát, hèn yếu. それは,恐れや内気や憶病の反対です。 |
Biết lẽ thật về sự chết giải thoát chúng ta khỏi sự sợ hãi 死に関する真理を知るなら,恐れから自由になる |
Có lẽ sự sợ hãi là cảm giác lớn nhứt trong đời sống của người ta ngày nay. 今日,人々の生活の中で最も深刻な一つの感情は,おそらく恐怖でしょう。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のsự sợ hãiの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。