ベトナム語のsự mong đợiはどういう意味ですか?

ベトナム語のsự mong đợiという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのsự mong đợiの使用方法について説明しています。

ベトナム語sự mong đợiという単語は,期待感を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。

発音を聞く

単語sự mong đợiの意味

期待感

その他の例を見る

Tuy nhiên, thực tế vượt quá sự mong đợi của họ.
とはいえ,現実は期待をはるかに上回りました。
Các lãnh tụ tinh thần có thể đáp ứng sự mong đợi này không?
人々はそれを,霊的な指導者たちに期待できますか。
Và những gì họ tìm được ngoài sự mong đợi.
彼らが発見したのは予想外のことでした
Nhiều lần, Chủ của ông nói và hành động trái với sự mong đợi của người ta.
イエスが人々の期待に反する言動をすることが何度もあったのです。
Họ có nhiều sự mong đợi
彼らは大きな期待を抱いた
Giảm âm lượng để khơi dậy sự mong đợi hoặc để diễn đạt sự sợ hãi, lo lắng.
声を小さくすると,期待を起こさせたり,恐れや不安の気持ちを伝えたりすることができます。
Liệu ngành y có thể thực sự đáp ứng sự mong đợi lớn như thế chăng?
医療専門家は,本当にそのような高い期待にこたえられるのでしょうか。
Trong trường hợp đó, bạn cần điều chỉnh lại sự mong đợi của mình.
そのような場合,期待し過ぎていないか,考える必要があるかもしれません。
Nhiều lần, Chủ của ông nói và làm trái với sự mong đợi của người ta.
主であるイエスは,人々の期待とは逆の言動をすることが何度もありました。
Mày đang bị theo dõi đấy, nên là dẹp cái sự mong đợi của mày đi.
「お前たちは見られているんだから 彼らの期待を裏切ってやれ」というのです
Có, nhưng ngoài sự mong đợi của anh.
とはいえ,その助けは予期せぬかたちで与えられました。
Nó thật tuyệt addy, vượt cả sự mong đợi.
俺 に は もったい な い ほど だ
Ẩn dụ có liên quan vì nó tạo ra sự mong đợi.
比喩は重要です 期待をうみ出すからです
Được ban phước ngoài sự mong đợi
期待を超える祝福
Đời sống lúc đó sẽ vượt quá mọi sự mong đợi của chúng ta, đầy ý nghĩa và thỏa nguyện.
そのような生活は,夢にも思わなかったような,充実した,満足のゆくものとなります。
(b) Tại sao vào thế kỷ thứ nhất lại có sự mong đợi lời tiên tri của Giô-ên được ứng nghiệm?
ロ)ヨエルの預言が1世紀に成就することを予期できたのはなぜですか。
Giờ đây điều tôi đang làm là đáp ứng sự mong đợi của các bạn về việc tôi nên sống như thế nào.
私は 人はこうあるべきという その人の期待に沿うように 行動しています
Rubenstein viết về Công đồng Nicaea: “[Hoàng đế] Constantine ưu ái và làm giàu [các giám mục] hơn cả sự mong đợi của họ.
コンスタンティヌスは[司教たち]を好み,彼らが夢想だにしなかった富と権力を与えた。
6 Từ khi Nước Trời được thành lập ở trên trời vào năm 1914, các nhánh của cây cải đã phát triển vượt quá mọi sự mong đợi.
6 神の王国が1914年に天で設立されて以来,からしの「木」の枝は,予想以上の広がりを見せています。
Một bản báo cáo nói: “Vẻ đẹp được đánh giá bằng sự cân đối của cơ thể, tạo nên những sự mong đợi không thực tế”.
美しさは体形で計られ,現実離れした期待を生じさせる」と,ある報告は述べています。 別の報告もこう結論づけています。「
Cậu nhớ lại là khi không có điều gì xảy ra, sự mong đợi của cậu “chỉ là sự thất vọng, trống rỗng và tức giận”.
当人の述懐によれば,何も起きなかったとき,自分の期待は「失望,むなしさ,怒りに変わった」ということです。
13 Nước Trời là một chính phủ có thật, với quyền lực và quyền hành. Nước Trời sẽ thực hiện tất cả những sự mong đợi chính đáng.
13 神の王国は力と権威を有する現実の政府であり,正当な期待をすべてかなえます。
Nếu chúng ta không muốn hy sinh hoặc không làm hết lòng, chúng ta có thể nào thật sự mong đợi gặt hái kết quả tốt không?
もし自分の行なう事柄に関して骨惜しみしたり,あるいは中途半端であったりするなら,満足のいく結果を本当に期待できるでしょうか。
Tạm ngừng ngay trước khi đọc một ý chính tạo sự mong đợi nơi người nghe; tạm ngừng sau khi đọc, tạo ấn tượng sâu sắc hơn.
おもな考えを読む直前に休止すれば,期待を抱かせることになります。 直後に休止すれば,与えた印象を深くさせることになります。
* Như vậy là Chúa Giê-su đã làm nhiều hơn sự mong đợi của những người đã dẫn các đứa trẻ đến; họ chỉ mong ngài “rờ” chúng.
* 親たちは,ただ「触って」もらうだけでもいいと思って子供たちを連れてきたのですが,イエスのしたことは親の期待をはるかに超えたものでした。

ベトナム語を学びましょう

ベトナム語sự mong đợiの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。

ベトナム語について知っていますか

ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。