ベトナム語
ベトナム語のsự không tập trungはどういう意味ですか?
ベトナム語のsự không tập trungという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのsự không tập trungの使用方法について説明しています。
ベトナム語のsự không tập trungという単語は,消耗, 不行状, 無駄づかい, しゅしょく, ほうとうを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語sự không tập trungの意味
消耗(dissipation) |
不行状(dissipation) |
無駄づかい(dissipation) |
しゅしょく(dissipation) |
ほうとう(dissipation) |
その他の例を見る
Sao Thủy không phải là sự tập trung chính của nhiều chương trình không gian. 水星は、多くの宇宙計画の主要な対象とはならなかった。 |
Dân sự không còn tập trung tâm trí nghĩ đến Đức Giê-hô-va và hy vọng tuyệt diệu mà Ngài đặt trước mặt họ nhưng hướng vào những tiện nghị tức thì và ham muốn xác thịt. 民はエホバから,そして自分たちの前に置かれたすばらしい希望から,当面の安楽や肉的な関心事へと焦点を移してしまったのです。 |
Tôi muốn sự tập trung của mình không bị ngắt quãng. 集中力が途切れないようになりたいんです。 |
Có một số công việc không đòi hỏi sự tập trung nhiều, nhân viên vừa làm vừa nghĩ vẩn vơ nhưng không ảnh hưởng mấy đến kết quả công việc. ある種の仕事は,ほかのことを考えながら行なっても重大な結果を招くことはないかもしれません。 |
Khả năng chọn lọc của bộ não là chìa khoá của sự tập trung, điều một số người không có, chẳng hạn những người bị Tăng động - Giảm tập trung. この脳のフィルタリングの機能は 注意の鍵となるものですが この機能が欠けている人もいます ADHD(注意欠如・多動性障害) の場合などです |
Không phải sự tập trung tài sản vô hạn mà khoảng cách giữa r và g càng lớn, mức độ chênh lệch giàu nghèo trong xã hội càng có xu hướng tăng cao. 際限無く富の集中が 起こるのではありませんが 資本収益率と経済成長率とが 乖離すればする程 富の格差(資産の格差)が高まって行き 社会一般的に この現象に収束しがちなのです |
Tập trung bằng mắt, đó là việc bạn quan sát phía trước mặt mình, nhưng sự tập trung không bằng mắt, đó là việc bạn vẫn theo dõi diễn biến xung quanh mình khi không thực sự nhìn vào chúng. あなたの顕在的注意 つまり あなたの目は 前を向いています しかし 潜在的注意でもって 周りの空間を常にチェックしていますよね 実際には目を向けていないのにです |
Trong thời đại đầy những cám dỗ làm ta sao nhãng không có gì quý giá bằng sự tập trung. 気が散ってしまう現代で 集中すること以外に 贅沢なことはありません |
Giữ vị thế trung lập, họ không tập sự chiến tranh nữa.—Ê-sai 2:3, 4; 2 Cô-rinh-tô 10:3, 4. 中立の立場を保つので,もはや戦いを学びません。 ―イザヤ 2:3,4。 コリント第二 10:3,4。 |
Bạn nên làm gì để không mất tập trung vào điều thật sự quan trọng? 本当に価値あるものを見失わないために何ができますか。 |
Sử dụng Kết hợp thứ nguyên duy nhất khi bạn muốn tập trung vào dữ liệu mà không nhất thiết phải được liên kết với sự kiện, nhưng được tập trung vào kết quả duy nhất của hành vi người dùng. 一方、必ずしもイベントと関連しないが、ユーザー行動のユニークな結果に関連するデータを重視する場合は、ユニークなディメンションの組み合わせの数を使用します。 |
Họ có thể không tập trung sự chú ý được lâu và đòi hỏi nhiều phương pháp giảng dạy hơn, chẳng hạn như bài học với đồ vật, những câu chuyện thực tế trong cuộc sống, và dụng cụ trợ huấn để nhìn. 彼らの集中できる時間は短く,物を使ったレッスンや実在の物語,視覚教材を取り入れたレッスンなど,多様な教授法を駆使しなければならないかもしれません。 |
Sự khiêm tốn giúp chúng ta giữ cho mắt mình “giản dị”—tập trung sự chú ý đến Nước Đức Chúa Trời, chứ không phải vật chất. 慎みがあれば,目を「純一」に保つ,つまり物質的なものにではなく神の王国に焦点を合わせることができます。 そうするなら,思い煩う必要がありません。 |
Lần này tôi đã yêu cầu họ nhìn vào chính giữa màn hình và không di chuyển mắt, và hướng sự tập trung vào một trong hai chiếc hộp. 今度は被験者に スクリーンの中央を凝視し 視線を動かさずにどちらかの四角形に 注意を向けてもらうようにお願いしました |
Họ muốn tập trung sự chú ý vào bản thân mình, chứ không phải vào Thượng Đế và phúc âm của Ngài. これについては,アルマがニーホルにはっきりとこう言っています。「 この民の中で偽善売教が行われれば,民は完全に滅びてしまうであろう。」( |
Chúng tôi không thể sống tập trung tại một khu vực đơn giản vì sự khan hiếm tài nguyên. 資源がなく 一ヶ所にまとまって暮らせなかったのです |
Nhưng tôi thực sự quan tâm đến điều xảy ra trong não bạn khi bạn tập trung không bằng mắt. 一方でとても興味深いのが 潜在的注意を向けた場合です |
Trong cách tập trung này, bạn hướng sự chú ý đến điều gì đó nhưng không di chuyển mắt. 潜在的注意では 何かに注意を向けるのに 視線は動かしません |
Yêu cầu một giảng viên làm như vậy với lòng đầy phấn khởi, đức tin, và mục đích, và giảng viên kia cũng làm như vậy nhưng không thiết tha , nhiệt tình hoặc sự tập trung. 一人の教師には,熱意と信仰,目的意識をもって行ってもらい,もう一人には,活気も情熱も目的意識もなく行ってもらいます。 |
Mục đích của tôi buổi tối hôm nay không phải là muốn các em tập trung vào các sự kiện khủng khiếp của quá khứ. 今夜のわたしの目的は,過去の悲惨な出来事を皆さんにあれこれ考えてもらうことではありません。 |
7 Trong khi việc đọc không đòi hỏi nhiều cố gắng thì việc suy ngẫm đòi hỏi có sự tập trung. 7 読むことにそれほど努力は要りませんが,黙想には集中力が必要です。 |
Cơ thể anh ta bị xóa mờ, danh tính của anh ta bị xóa khỏi nhận thức, bởi vì anh ta không đủ tập trung, không giống như bất kỳ ai trong chúng ta, để làm tốt điều gì đó cần rất nhiều sự tập trung, mà cảm thấy mình tồn tại cùng lúc đó. 彼の意識からは体も 自分が誰かということも消えてしまいます なぜかというと 集中して取り組むべき何かを うまくやり遂げながら 同時に自分の存在を感じるほどの 注意力は残っていないのです だれでもそうなります |
Vì giữ lập trường trung lập của tín đồ Đấng Christ, tôi quyết định không “tập sự chiến-tranh”. 私はクリスチャンとしての中立の立場を守るために「戦いを学ばない」決意でいました。( |
Trong giây phút đó, khi những người khác tập trung vào điều họ không thể chấp nhận, thì Các Sứ Đồ đã chọn tập trung vào điều họ thật sự tin tưởng và biết, và do đó, họ đã ở lại với Đấng Ky Tô. このとき,去った人々は,受け入れることのできない事柄に目を向けましたが,弟子たちは確信をもって信じ,知っていたことに目を向け,結果的に,キリストのもとに残ったのでした。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のsự không tập trungの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。