ベトナム語
ベトナム語のsự bùng nổはどういう意味ですか?
ベトナム語のsự bùng nổという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのsự bùng nổの使用方法について説明しています。
ベトナム語のsự bùng nổという単語は,爆発, 破裂, 炸裂, 突発, 急増を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語sự bùng nổの意味
爆発(explosion) |
破裂(explosion) |
炸裂(explosion) |
突発(outbreak) |
急増(explosion) |
その他の例を見る
(Cười) Vì họ đều bắt đầu cùng lúc với sự bùng nổ khoảng 20 năm trước. 皆 20年前のブーム到来と同時に 始めたからですね |
Một trong những thứ đó đã dẫn tới sự bùng nổ văn hóa phương Nam. こういったことがもたらすことの一つに、南半球の文化興隆があります |
Nhưng không ai tin rằng nó sẽ thật sự hiệu nghiệm nếu dịch bệnh thật sự bùng nổ. 実際の流行が起きた時 本当に効果があるのか分かりません |
Sự tấn công đó đánh dấu sự bùng nổ của hoạn nạn lớn. その攻撃が大患難の勃発となります。 |
Chúng ta đang chứng kiến một sự bùng nổ trong việc đầu tư mới. 私たちは新たな投資の急増を 目の当たりにしています |
Bạn sẽ thấy sự bùng nổ dịch cúm ở giữa. インフルエンザが中心でポツポツ見られます |
Với công nghệ, các em đang chứng kiến một sự bùng nổ về kiến thức. 技術の進歩は知識の氾濫をもたらしています。 |
Trên thực tế, nếu quản trị đủ tốt, sự bùng nổ sẽ không xảy ra. 実際 しっかりした統治下では 資源ブームはないのです |
Họ có lẽ sẽ mỉm cười buồn bã và đi khỏi trước khi có các sự bùng nổ”. しかし彼らは悲しげに微笑み,爆発の前に去って行くであろう」。 |
Bão lửa Mặt Trời: là sự bùng nổ đột ngột ở bề mặt Mặt Trời. 太陽フレア - 太陽の表面で起こる爆発。 |
Nền dân chủ làm cho sự bùng nổ năng lượng trở nên lộn xộn hơn cả nền chuyên chế. 民主主義は独裁国家よりも これらの資源ブームの混乱を招きます |
Chúng ta sẽ sớm nhìn thấy sự bùng nổ số ca nhiễm HIV tương tự ở những nước này. 近い将来 これらの国で同様の 爆発的な患者数増加があるかもしれません |
Sự tấn công tương ứng thời nay—sự bùng nổ của “hoạn-nạn lớn”—vẫn còn trong tương lai. その攻撃の現代版 ―「大患難」の勃発 ― は,なお前途に控えています。( |
Những năm gần đây chứng kiến sự bùng nổ của các dịch bệnh nguy hiểm như Ebola và Zika. また近年では,エボラウイルスやジカウイルスなどによる危険な感染症が突然に大流行した例もあります。 |
Sự tấn công tương ứng thời nay—sự bùng nổ của hoạn nạn lớn—vẫn còn trong tương lai. その攻撃の現代版 ― 大患難の勃発 ― は,なお前途に控えています。 |
Internet gây ra sự bùng nổ đổi mới, bởi vì nó được xây dựng hướng tới một kiến trúc mở. インターネットは 爆発的な技術改革を産み出しました オープンなシステム構成のおかげです |
Thực sự đầu tiên tôi thích chủ đề này khi tôi nghe về sự bùng nổ dịch Ebola năm ngoái. 私が最初に このテーマを取り上げたのは 去年のエボラ出血熱の 大流行を聞いた時です |
Vào tháng 8 năm 1914, người ta xúm lại ở tòa báo địa phương, đọc về sự bùng nổ của Thế Chiến I. 1914年8月,人々は地元の新聞店の前に群がって,第一次世界大戦勃発のニュースを読んでいました。 |
Trên thực tế, trong những năm gần đây, đã có một sự bùng nổ các cuộc nghiên cứu về hạnh phúc. 事実 ここ数年で 幸福に関する研究は 急速に進歩しました 人口統計学も発達しましたし |
Vì vậy, các học viên buộc phải thuộc lòng một số lượng lớn tài liệu do sự ‘bùng nổ tri thức’ ”. ......したがって,『知識が急激に増加した』ため,学生たちは膨大な量の資料を暗唱せざるを得なかった」。 |
Và tôi nghĩ rằng đó là thứ mà chúng ta đang thấy ở đây, trong sự bùng nổ của đường cong này. グラフの急変化で起こっていることはは まさにこれです |
Chúng ta cũng có thể nhìn thấy sự bùng nổ của vi khuẩn, sự bùng nổ của vi-rút trong đại dương. バクテリアやウィルスの 異常発生も起り得ます |
Thế kỉ 17 chứng kiến sự bùng nổ chưa từng thấy của các ý tưởng toán học và khoa học trên toàn châu Âu. 17世紀には、ヨーロッパ全体で数学的および科学的概念の空前の爆発的発展が見られた。 |
Từ lúc Adichie trình bày bài nói đó cách đây bảy năm, đã có một sự bùng nổ về nghệ thuật kể chuyện. アディーチェが7年前に TEDトークをして以降 「物語り」ブームが到来しています |
Kể từ khi chúng tôi có tiến đi những bước đầu tiên, lĩnh vực quang di truyền học đã thực sự bùng nổ. 最初の一歩を私たちが始めたことにより、 光遺伝子学の分野が急成長しました。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のsự bùng nổの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。