ベトナム語のsấy khôはどういう意味ですか?

ベトナム語のsấy khôという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのsấy khôの使用方法について説明しています。

ベトナム語sấy khôという単語は,乾燥を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。

発音を聞く

単語sấy khôの意味

乾燥

verb noun (〈乾かす+乾く〉)

その他の例を見る

Nếu điện thoại bị ướt, đừng tìm cách sấy khô bằng nguồn nhiệt bên ngoài.
スマートフォンが濡れた場合でも、外部熱源を使って乾かさないでください。
Nếu điện thoại của bạn bị ướt, không tìm cách sấy khô bằng nguồn nhiệt bên ngoài.
スマートフォンが濡れた場合でも、外部熱源を使って乾かさないでください。
Các anh em Nhân Chứng chế biến hai tấn mufushwa [rau sấy khô].
兄弟たちの手で2トンのムフシュワ[乾燥野菜]が作られました。
Ngâm nước lạnh và sấy khô đi.
冷水 で 空気 乾燥 しろ
Nếu điện thoại bị ướt, không tìm cách sấy khô bằng nguồn nhiệt bên ngoài.
スマートフォンが濡れた場合でも、外部熱源を使って乾かさないようにしてください。
Thợ đóng tàu hẳn sẽ sung sướng có được loại keo này, vì có thể sửa tàu mà không cần đưa về bến sấy khô.
造船技師は,船を乾ドックに入れる費用をかけずに修理できるので,ありがたく思うでしょう。
Đường không chỉ có trong kẹo và đồ tráng miệng, mà còn được cho vào nước sốt cà chua, sữa chua, hoa quả sấy khô, nước ngọt, và thanh ngũ cốc granola.
砂糖はキャンディーやデザートだけに 含まれるのではなく トマトソースやヨーグルト トマトソースやヨーグルト ドライフルーツ フルーツなどの味が付いた水 ドライフルーツ フルーツなどの味が付いた水 またはグラノーラバーにも含まれます
Họ mua nó, sấy khô và mang đến nhà máy, được mua từng phần, lần nữa, vố đầu tư từ Novartis, người có niềm đam mê với phấn để họ có thể làm Coartem.
彼らは アルテミシアを農家から買い上げ 乾燥させ 工場に運びます 工場の購入資金は マラリア治療薬Coartemの 原料確保に熱心な 製薬会社ノバルティスの 寛容な資本も充てられました
Tuy nhiên, nếu trong vòng vài ngày, những thiết bị như tủ lạnh và nồi hơi được thợ điện lành nghề tháo ra, lau chùi sạch sẽ, sấy khô và ráp lại như cũ, thì phần lớn chúng đều hoạt động lại bình thường.
しかし冷蔵庫やボイラーなどの製品は,資格ある電気技師が数日以内に分解,徹底的な掃除,乾燥,組み直しを行なえば,ほとんどの場合に再び稼動します。
Câu chuyện tiếp theo có tên là "Bộ sưu tập Haverpiece " Một nhà kho khó miêu tả rõ, có thể thấy được một lát từ những hẻm nhỏ phía Bắc của đường cao tốc Prykushko, được dùng như chỗ nghỉ ngơi tạm thời của bộ sưu tập Haverpiece của hoa quả châu Âu đã được sấy khô.
次のお話は「ハーバーピース・コレクション」 北上するプリクシュコ・エクスプレスウェイから 一瞬だけ見える 特徴のない倉庫 ハーバーピース・コレクションの ヨーロッパ産ドライフルーツが 一休みする場所だ
Máy sấy khô vật liệu khoáng.
あんか - 携帯暖房器具。
Các nếp cuộn sâu trên bề mặt quả anh đào đã được sấy khô.
ドライチェリーの表面にある 深いシワ
Nếu điện thoại bị ướt, không tìm cách sấy khô bằng nguồn nhiệt bên ngoài.
スマートフォンが濡れた場合でも、外部熱源を使って乾かさないでください。
Phơi hoặc sấy khô.
脱水・乾燥する。
Các thớ còn lại, hoặc bã mía người ta sấy khô và dùng làm nhiên liệu cung cấp điện lực cho toàn thể nhà máy.
後に残るバガスと呼ばれる繊維は,乾燥させたあと,製糖所全体に動力を供給するための燃料として使用されます。
Ông ấy trả lời, "Đúng thế, lông, da, bột xương xay thô, các mảnh rời, được sấy khô và chế biến thành thức ăn cho cá."
「そうだ 羽根 皮」 「骨粉 くず肉」 「それを乾かして加工して 飼料にするんだ」
Một: Bạn cho mỗi người trong số 500 nông dân trồng chuối vay 200 đô để sấy khô lượng chuối dư thừa và thu về thêm 15% lợi nhuận từ thị trường địa phương.
その1:あなたが500人のバナナ農家に 200ドルずつ貸し 余ったバナナを乾燥させることにより 地域の市場で15%多い所得を 得られるようにする
Một người hiểu biết đã viết về trái chà là như sau: “Những ai... chỉ mới nếm qua loại chà là sấy khô trưng bày trong các cửa hàng, sẽ khó mà tưởng tượng được vị ngon ngọt của trái chà là tươi”.
果実について,ある権威者は,「陳列棚の標示の下に並べられた,乾燥したナツメヤシの果実しか知らない人は,生果がどれほどおいしいか,とても想像できない」と書いています。

ベトナム語を学びましょう

ベトナム語sấy khôの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。

ベトナム語について知っていますか

ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。