ベトナム語
ベトナム語のsâu sắcはどういう意味ですか?
ベトナム語のsâu sắcという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのsâu sắcの使用方法について説明しています。
ベトナム語のsâu sắcという単語は,深い, ひしひし, ふかい, 深遠を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語sâu sắcの意味
深いadjective Vậy mục tiêu nhân văn, sâu sắc hơn là gì? ではもっと意味深く 人間的なことは何か? |
ひしひしadjective |
ふかいadjective (物事の奥底まで考えられている) |
深遠adjective Nó tuy sâu sắc nhưng không phức tạp. 深遠ではあっても,複雑なものではありません。 |
その他の例を見る
Nó có thể tác động sâu sắc đến cách bạn đối xử với người khác. 祈りは,あなたが他の人にどう接するかに大きな影響を及ぼすことがあるのです。 |
Nhưng trong 5 đến 10 năm tới chúng ta sẽ bắt đầu thấy một số thay đổi sâu sắc. ですが五年から十年の間に 重大な変化が見え始めるでしょう |
Các con tôi cũng quan tâm sâu sắc đến sứ mệnh của Quỹ. 子供たちは財団の使命も 本当に気にかけてくれるんです |
Qua vài lời đơn giản nhưng sâu sắc, Chúa Giê-su đã trả lời một cách tóm tắt. この問いに対する答えを,イエスは簡潔ながら意味の深い言葉で要約されました。 |
Chúa Giê-su còn cho biết sự thật về Cha qua một cách sâu sắc khác. * イエスは,さらに別の意義深い仕方でも,み父を明らかにしました。「 |
Tôi cũng có sự hiếu kì sâu sắc với triết hoc Châu Phi. 同時に アフリカの哲学に関する 深い興味を持ち続けていました |
Nếu họ lợi dụng tình trạng đó, đời sống thiêng liêng của họ được sâu sắc hơn. もし独身者がそうした状況を活用するなら,霊性は高まるでしょう。 |
▪ đã ảnh hưởng sâu sắc đến luật pháp? ■ 法律に極めて大きな影響を及ぼしてきたでしょうか |
Tại miền bắc Brazil, điều gây cho tôi ấn tượng sâu sắc nhất là vùng Amazon. 北部ブラジルで一番印象的だったのはアマゾン流域でした。 |
An Ma 13 chứa đựng một cuộc thảo luận sâu sắc về Chức Tư Tế Mên Chi Xê Đéc. アルマ13章では,メルキゼデク神権について掘り下げた話が書かれています。 |
Tôi nhận được một cái tweet sâu sắc. 胸を打つような ツイートを受け取ったんです |
Những lời cuối cùng của Môi-se sẽ tác động sâu sắc đến dân tộc ấy. モーセの最後の話は,民にとって大きな励ましとなったことでしょう。 |
Chúa Giê-su vẫn quan tâm sâu sắc đến từng môn đồ. イエスは今でも,ご自分の弟子たち一人一人に深い関心を払っておられます。「 |
Cách lập luận dựa trên sự tương phản này có thể tạo ấn tượng sâu sắc. * 対比を使ったこのタイプの論法は深い印象を与えます。 |
Thay vào đó anh tạo nên một câu chuyện để lại ấn tượng sâu sắc với người xem. 我々の読者の心に深く響く物語を創り上げたのです |
Tại sao bầu trời đầy sao đã động đến lòng Đa-vít một cách sâu sắc đến thế? 星空がダビデにこれほど深い感動を与えたのはなぜでしょうか。 ダビデは自らこう答えています。「 |
Nhìn lại cuộc đời, tôi biết ơn sâu sắc Đức Giê-hô-va đã luôn chăm sóc tôi. これまでの生活を振り返る時,エホバがいつもわたしを世話してくださったことに感謝したい気持ちでいっぱいになります。 |
Hãy cố gắng tìm hiểu những sự dạy dỗ sâu sắc hơn của Kinh Thánh. より奥深い聖書の教えを取り入れるよう努力してください。( |
Và đó là một điều có ý nghĩa sâu sắc. これは大変重大なことです |
Năm tháng được huấn luyện và nghiên cứu sâu sắc chính là điều tôi cần. 5か月間にわたる集中的な訓練と研究は,私にとってまさに必要な事柄でした。 |
Thiếu phụ này quả là người biết suy nghĩ sâu sắc. ルカ 2:19)この若い女性は,物事をよく考える人だったのです。 |
Tôi làm chứng rằng các phước lành như vậy thường là rất quan trọng nhưng sâu sắc. そのような祝福は往々にして,重要でありながらもとらえにくいことを証します。 |
Đó là một tài liệu sâu sắc và tôi hiểu rất ít. その資料は難しかったので,ほんの少ししか分かりませんでした。 |
Đọc Mô Si A 26:21–31, và tìm kiếm những sự hiểu biết sâu sắc về sự hối cải. モーサヤ26:21-31を読み,悔い改めについて述べている事柄を探してください。 |
6 Ngoài sự chỉ dẫn bằng lời nói, gương mẫu có tác động sâu sắc đến con trẻ. 6 口頭での教えに加え,手本は子供に多大の影響を及ぼします。 親が好むと好まざるとにかかわらず,子供は親に見倣うものです。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のsâu sắcの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。