ベトナム語
ベトナム語のquý vịはどういう意味ですか?
ベトナム語のquý vịという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのquý vịの使用方法について説明しています。
ベトナム語のquý vịという単語は,聴衆, 観客, 観衆を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語quý vịの意味
聴衆noun |
観客noun |
観衆noun |
その他の例を見る
Nhưng hôm nay, tôi đứng trước quý vị và mang theo một điều bí mật. しかし 有力 な 情報 を つか み ま し た |
Thưa quý vị, một chuyến bay lịch sử đã bắt đầu. さあ皆さん 歴史的飛行の始まりです |
Xin một tràng pháo tay nữa cho Tiến Sĩ thưa quý vị. 皆さん もう一度盛大な拍手を |
Quý vị tất cả sẽ đồng tình với tôi, tôi tin chắc là như vậy. これに異論を唱える人はいないでしょう |
Một phụ nữ trẻ nói: “Những gì quý vị làm vì tự do tín ngưỡng là điều tốt. ある若い女性は,「皆さんが信教の自由のために行なっている事柄は称賛に値すると思います。 |
Quý vị thấy rằng bột nhào muối, nó dẫn điện. 塩をたくさん入れた小麦粉粘土は 電気をよく通します |
Có thể một trong số quý vị vẫn còn nhớ. 秘密組織を覚えている方もいるでしょう |
Tôi xin mời quý vị đến với câu chuyện của tàu vũ trụ Rosetta. みなさんをロゼッタと言う宇宙船の大冒険に お連れしたいと思います |
Chúng ta biết dừng Ebola bằng cách nào và với những công việc này, thưa quý vị. エボラをくい止めるやり方は分かっていますし これらの戦略は機能するのです 皆さん |
Tôi chân thành cám ơn về bài viết của quý vị! 目ざめよ!」 誌の記事に心から感謝します。 |
Chào buổi sáng, và chào mừng, thưa quý vị. おはよう ござ い ま す みな さん よ う こそ チャールズ ・ ポーター で す |
Thưa quý ông và quý bà, chúng tôi muốn cảm ơn sự kiên nhẫn của quý vị の 皆 さん 。 は 私 たち は あなた に 感謝 し た い と 思 い ま す あなた の 忍耐 の ため 。 |
Xin cảm ơn quý vị đã chú ý lắng nghe. 以上です。 ありがとう。 |
"Quý vị phải ngừng ngay việc tự gọi mình là các nhà triết gia tự nhiên 「君達は『自然哲学者』という 呼び名を返上すべきだ」 |
Bên trái, quý vị có thể thấy giống Sub1, và bên phải là giống thường. 左側がSub1品種です そして右側が従来品種です |
Còn những cái hộp của quý vị thì sao? 皆さんなら何を入れますか |
Quý vị có thể là mục tiêu của kẻ lừa đảo chuyên nghiệp”. 巧妙な詐欺の標的になっているおそれがあります」。 |
Xin cảm ơn quý vị. 皆さん どうもありがとう |
Tưởng tượng, nếu quý vị phải vác mọi thứ trên vai. 想像してみてください 荷物を全部背負って引きずりながら 帰らなければならないとします |
Tôi chỉ muốn được hưởng cái giây phút mà quý vị nghĩ, "Tên này khá thật!" 一瞬でいいから みんなに 「この人 天才じゃない?」って 思われたかっただけです |
Tôi muốn cho quý vị thấy một vài ví dụ từ chính công việc của tôi. 私自身の仕事から いくつかの例をお話ししましょう |
Và -- Xin quý vị chờ một chút. では ― このスライドは何でしょうね |
Quý vị có thể dùng kính hiển vi và nhìn thấy chúng trên bề mặt. 何かの表面に付着させて 顕微鏡で見ることもできます |
Như nhiều quý vị biết, những cá nhân bị ADHD có những khuyết tật trong học tập. 多くの方がご存知の通り ADHDに悩まされる方は 学習障害も持ち合わせています |
Đây là giai đoạn ảm đạm của nền kinh tế thưa quý vị , thật là ảm đạm. 厳しい経済状態です TEDsterのみなさん 本当に厳しい |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のquý vịの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。