ベトナム語
ベトナム語のquen thuộcはどういう意味ですか?
ベトナム語のquen thuộcという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのquen thuộcの使用方法について説明しています。
ベトナム語のquen thuộcという単語は,お馴染みの, 定番, 馴染みを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語quen thuộcの意味
お馴染みのnoun (〈親しむ+属する〉) |
定番noun |
馴染み
Và chúng ta đã quen thuộc với thế giới tưởng tượng của chính mình, 想像が描き出す心象は馴染みがあるでしょう |
その他の例を見る
Thánh thư thường dùng những từ không quen thuộc đối với chúng ta. 聖文では,わたしたちにとってなじみのない言葉がしばしば用いられます。 |
Việc này rất quen thuộc với người Do Thái vào thời Chúa Giê-su. イエスの時代のイスラエルの住民は,その慣行をいやというほど知っていました。 |
McKay, ông đã nói câu nói quen thuộc “Mỗi tín hữu là một người truyền giáo!” それはわたしたちがよく耳にする次の言葉です。「 すべての会員は宣教師である。」 |
Và bạn rất quen thuộc với những mạng lưới này. これらのネットワークについて皆さんよくご存知でしょう |
Điều này làm bạn có cảm giác quen thuộc mà không thể nhớ lại được hết tất cả. これにより 見覚えはあるのに 思い出せない状態に陥ります |
tạo nên sự quen thuộc [親密さを作り出す] |
Vừa thấy bóng dáng quen thuộc của chồng trên ngọn đồi, bà nở nụ cười hiền hậu. 夫の見慣れた姿が近くの丘の上に見えると,その美しい顔がほほえみでぱっと明るくなります。 |
Một Sứ Điệp Quen Thuộc 親しみのあるメッセージ |
Những câu hỏi đó nghe có thể quen thuộc. これらの問いはどこか聞き覚えがあることでしょう。 |
Bởi vì cách phát âm này thịnh hành và quen thuộc hơn Ya-vê. それが広く用いられており,なじみがあるのに対し,ヤハウェのほうはそうでないからです。 |
Sự thực thì nó không quen thuộc. 捉えがちだが、実はそうでもないということです |
Nhưng phải minh họa với những điều mà người nghe vốn quen thuộc. しかし,例えには普通の場合,聴き手になじみの深いものを用いなければなりません。 |
Giải thích những từ cử tọa không quen thuộc. 聴衆のよく知らない用語を説明する。 |
Đối với người Hy-lạp ông dựa trên căn bản những điều quen thuộc với họ. ギリシャ人に対しては,彼らの知っている事柄に基づいて語りました。 |
3 Hãy quen thuộc với các bài trong tạp chí mà bạn đang mời nhận. 3 提供する雑誌の記事に精通してください。 |
Đa-ni-ên rất quen thuộc với hy vọng về sự sống lại. ダニエルは復活の希望について,よく知っていたのです。 |
Nhiều người trên thế giới quen thuộc với câu chuyện này. それは世界じゅうの人によく知られています。 |
Tuy nhiên, Sa-ra sẵn sàng từ bỏ tất cả mọi thứ quen thuộc ấy. でもサラは,慣れ親しんだものすべてを後にするつもりです。 |
Đọc Kinh-thánh hàng ngày là cách tốt nhất để trở nên quen thuộc với Kinh-thánh. 聖書をよく知るための最善の方法は,聖書を毎日読むことです。 |
Hãy quen thuộc với tài liệu đến mức có thể nói từ trong lòng. 資料をよく学び,心を込めて説明できるようにしてください。 |
Bỗng nhiên, có một khuôn mặt quen thuộc! と突然,知っている顔が見つかりました。「 |
Hình ảnh này rất quen thuộc với những người sống vào thời Kinh Thánh. ヨハネ 10:14)聖書時代の人々にとって,この比喩はなじみ深いものでした。 |
Bài hát này quen thuộc đối với chúng tôi. この歌は私たちによく知られている。 |
Bản quen thuộc hơn ở góc dưới bên phải. 右下はよく知られているやつです |
Càng xem băng này, anh càng quen thuộc với những gì anh nghe. そしてビデオを見返すたびに,聞いたことがよく分かるようになりました。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のquen thuộcの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。