ベトナム語のphòng thí nghiệmはどういう意味ですか?

ベトナム語のphòng thí nghiệmという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのphòng thí nghiệmの使用方法について説明しています。

ベトナム語phòng thí nghiệmという単語は,実験室, 研究室, 研究所, 研究室を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。

発音を聞く

単語phòng thí nghiệmの意味

実験室

noun

Một đoạn phim được chụp từ một vị nghiên cứu sinh tiến sĩ khác trong phòng thí nghiệm
実験室では、ポスドクから後任のポスドクへ実験が引き継がれていたんだ。

研究室

noun ([房試験])

研究所

nounmasculine

Họ có một phòng thí nghiệm mô phỏng gây mê rất tốt ở Baltimore.
病院はバルチモアにすごい麻酔試験研究所を持っています

研究室

noun

Phòng thí nghiệm của tôi bắt đầu nghiên cứu vấn đề này,
研究室ではこの作業に取り掛かりました

その他の例を見る

Gọi cho phòng thí nghiệm.
研究 室 お 願 い
Người bán hàng là các sinh viên từ phòng thí nghiệm của tôi.
学生にセールスマンになってもらい
Chờ chút, tin tốt là ít nhất nó cũng cao hơn phòng thí nghiệm metylen và bệnh lậu.
歯の根管治療や ドナルド・トランプより 低かったことが分かっています でも 安心してください 覚せい剤の密造や 淋病よりはまだましです (笑)
Công việc tại phòng thí nghiệm này được Sergey Brin, đồng sáng lập Google, phụ trách.
研究所の最高責任者は、Googleの共同創設者の一人、セルゲイ・ブリンが担当している。
Tên đầy đủ của phòng thí nghiệm này là Module thí nghiệm Nhật Bản (Japanese Experiment Module JEM).
計画時の呼称はJEM(Japanese Experiment Module:日本実験棟)。
Giờ tôi sẽ dẫn quí vị tới phòng thí nghiệm âm thanh.
では音響実験装置をお見せします
Tôi không thể mang điều đó đến phòng thí nghiệm và mổ xẻ nó.
それを研究室に持ち込み 実験することなどできません
Vậy, điều gì sẽ xảy ra khi bạn rời phòng thí nghiệm và ra thế giới bên ngoài?
では実験室を離れ 外の 現実の世界に出た場合はどうなるのでしょう?
Vào năm 1791, một đám đông phá hủy nhà và phòng thí nghiệm của Priestley
1791年,プリーストリーの家と実験室が暴徒の焼き打ちに遭った
Trong phòng thí nghiệm của chúng tôi, thứ này gọi là thiết kế biết cảm nhận.
これが我々のラボでセンシブルデザインと呼んでいるものです
Hiện, chúng tôi có thể đo lường những kĩ năng đó trên trong phòng thí nghiệm.
この能力も研究室で測ってみました
Tôi mang những chiếc tai cô ấy làm tới phòng thí nghiệm.
これを研究室に持ち込み
Boyle đã mướn Hooke làm người phụ tá cho mình trong phòng thí nghiệm.
サマーズは彼女を世界銀行で彼の研究助手として採用した。
Nhà của anh có một phòng thí nghiệm chức năng.
自室はラボも兼ねている。
Phòng thí nghiệm này được lắm nhé.
いい研究室でしょう?
Chúng tôi đến phòng thí nghiệm.
ここからは実験室での話です
và cơ bản đó là việc mà tôi làm trong phòng thí nghiệm
ラボで私が基本的に行っていることです
Tuy vậy, chúng tôi cố gắng chuyển nó thành một phòng thí nghiệm thiết kế điện.
私たちは 台所を電気工学の実験室にしたのです
Bố cần đến phòng thí nghiệm ngay.
お 父 さん 研究 室 に 来 て
Khi nào cho chúng ta, không chỉ trong phòng thí nghiệm hay trên sân khấu?
いつ実現されますか? ラボやステージ上でなく 普通の人にとっては?
Nhờ đó, giờ thì phần thân phía trên đủ nhẹ để robot đi lại trong phòng thí nghiệm.
新しい方は本体が軽いのでラボの中でも動かせます
Đây là một ví dụ từ phòng thí nghiệm của Kevin Eggan ở Havard.
ハーバード大の ケビン・エガン研究室での例ですが
Khu nhà máy và phòng thí nghiệm, được đặt dưới tầng hầm.
研究 施設 は 全て 地下 に あ る 近づ い て る !
Bạn bước vào phòng thí nghiệm, bạn thấy công việc được hệ thống hoá này.
コンピュータで こんな課題を見せられたと想像してみてください
Điều gì đưa ông đến phòng thí nghiệm S.T.A.R. thế?
分析 室 に 居 な い から 調べ て み た ら ー

ベトナム語を学びましょう

ベトナム語phòng thí nghiệmの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。

ベトナム語について知っていますか

ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。