ベトナム語
ベトナム語のpháp lýはどういう意味ですか?
ベトナム語のpháp lýという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのpháp lýの使用方法について説明しています。
ベトナム語のpháp lýという単語は,法的を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語pháp lýの意味
法的([法理]) |
その他の例を見る
Phần kết của cuộc hành trình pháp lý 放浪裁判の終わり |
Đối với các vấn đề pháp lý, bạn nên tham khảo ý kiến luật sư của riêng bạn. 法律上の問題については、弁護士に相談することをおすすめします。 |
Google không thể cung cấp tư vấn pháp lý hoặc đưa ra quyết định pháp lý. Google では、法律上の助言や判断を行うことはできません。 |
Nếu cần tư vấn pháp lý, bạn nên liên hệ với luật sư. 法律上の助言が必要な場合は、弁護士にご相談いただく必要がございます。 |
Dùng pháp lý để bảo vệ tin mừng 良いたよりを法的に守る |
4 Cuộc đấu tranh dài về pháp lý đã chiến thắng! 4 長期にわたる法的闘争 ― ついに決着! |
b) Dân Y-sơ-ra-ên mới được thành lập dựa trên căn bản pháp lý nào? ロ)新しいイスラエルはどんな法的根拠に基づいて確立されましたか。 |
Về mặt pháp lý, YouTube không thể chi trả các khoản này. 法律上、YouTube はそのような費用を負担いたしかねます。 |
Ông ấy ở một vị trí duy nhất loại bỏ bất cứ rào cản pháp lý cho Samaritan. ああ 彼 は 排除 する 特有 な 立場 に い る サマリア の どんな 立法 障害 で も |
Một bước tiến khai thông về mặt pháp lý 法的な面での前進 |
19 Bây giờ Đức Giê-hô-va đưa lập luận pháp lý của Ngài lên đến tột đỉnh. 19 次いでエホバは,ご自分の法的論議を力強い最高潮へ持ってゆかれます。 |
Vẫn còn đi tìm giải pháp lý tưởng やはり完全な解決策が必要 |
Chúng tôi đã đưa ra quyết định này vì lý do pháp lý. これは、法的な理由に基づき決定したものです。 |
Vì họ không chắc, và không muốn chịu trách nhiệm pháp lý. 確信がないからです 法的な責任を負いたくないのです |
Vào thời Kinh Thánh, từ này đôi khi được dùng trong những trường hợp pháp lý. アーメン」が法的な場面で使われることもありました。 |
Cần phải có cái gì mạnh hơn là giới hạn pháp lý. 法律で抑制する以上のことが必要です。 |
Ba-rúc được mời đến để giúp ông làm thủ tục pháp lý.—Giê-rê-mi 32:1, 2, 6, 7. バルクは法的手続きを手伝うために呼ばれます。 ―エレミヤ 32:1,2,6,7。 |
Vì chúng ta cần một khung pháp lý quốc tế đối với vũ khí rô-bốt. ロボット兵器の 国際的な法的枠組みは 必要なものなのです |
Nó chỉ đơn thuần những điều chấp thuận được về mặt pháp lý. これらは紛れも無く 法的に認められていることなのです |
Tôi muốn mở đầu một vấn đề pháp lý. 主張を立証します |
Vì thế Ban Pháp Lý của Hội Tháp Canh kiện chính quyền Quebec. そのため,ものみの塔協会の法律部門はケベック州政府を相手に訴訟を起こしました。 |
họ không muốn sự phân biệt pháp lý giữa việc chia sẻ hợp pháp và không hợp pháp 合法的な共有と 違法な共有を区別などせず |
Khi xem lại những trận chiến pháp lý, đức tin của chúng ta được củng cố thế nào? この章で法的な闘いの事例を考察し,あなたの信仰はどのように強められましたか。 |
Giữa thập niên 1990, họ tấn công bằng cách khơi dậy cuộc chiến về pháp lý. そして1990年代半ばに法的闘争を引き起こしました。 |
Áp-ra-ham đã dùng hình thức pháp lý nào? アブラハムはどんな法的な手段を用いましたか。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のpháp lýの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。