ベトナム語
ベトナム語のnước camはどういう意味ですか?
ベトナム語のnước camという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのnước camの使用方法について説明しています。
ベトナム語のnước camという単語は,オレンジジュースを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語nước camの意味
オレンジジュースnoun (オレンジから作られたジュース) Mang theo một ly nước cam đến lớp. クラスにオレンジジュースを入れたコップを持って来る。 |
その他の例を見る
Nước cam, xoài, Coca-Cola và sữa. Có dừa không? オレンジ と マンゴ の ジュース に ココナツ ・ ミルク |
Cho tôi nước cam. オレンジ・ジュースをください。 |
Và trên nó, là cái vắt nước cam. そしてその上には ジューシーサリフ |
Mang theo một ly nước cam đến lớp. クラスにオレンジジュースを入れたコップを持って来る。 |
Trà với ít sữa cùng với nước cam tươi... và # bánh sừng trâu cùng với bơ, tôi biết rồi それと バター付のクロワッサン いつものですね- ありがとう- どういたしまして |
Cầm cái ly lên cho học sinh thấy, và yêu cầu họ giơ tay lên nếu họ thích nước cam. そのコップを生徒が見えるように高く持ち上げて,オレンジジュースの好きな人に手を挙げてもらう。 |
Với những người không nói tiếng TBN, thì jugo de naranja -- có nghĩa nước cam trong tiếng Tây Ban Nha. この看板の下はスペイン語表示です |
Đúng là bữa ăn trưa hoàn hảo ở Brasil : không cần động ngón tay mà được nước cam ép yêu thích. ブラジル流の完璧な昼食ですね 筋肉ひとつ動かさずに オレンジジュースがもらえるのです |
Ngay lập tức một người chạy đi lấy nước cam, một người đưa bánh mì kẹp, một người thì dẫn cảnh sát đến. すぐに誰かがオレンジジュースを買いに行き 誰かがホットドッグを持ってきて また誰かが警官を呼んできました |
Vậy nên, tôi hỏi người bán hàng là trong tất cả các loại cam này thì loại nào sẽ làm nước cam ngon nhất. そこでわたしは店員に,この中で一番おいしいオレンジジュースを作れるのはどれか尋ねました。 |
Tôi hỏi người bán hàng là phải cần bao nhiêu quả cam để làm nước cam đủ cho 20 người, và phải cần rất nhiều cam. 20人とおっしゃったので,今度は店員に,20人分のジュースを作るのに幾つオレンジが必要か尋ねると,たくさん要ることが分かりました。 |
Khoảng 95% số cam thương mại sản xuất trong bang là dành cho chế biến (hầu hết là nước cam ép, đồ uống chính thức của bang). フロリダ州で生産される商業用オレンジの約95%は加工用(大半がオレンジ・ジュース)であり、州の飲料にもなっている。 |
Tôi biết rằng khi vắt một trái cam, sẽ có nước cam chảy ra, vậy tại sao tôi nên để ý đến những gì ở trong nội tâm tôi?—Mác 7:20-23. では,自分の内側にあるもの,つまり心にあるものを吟味すべきなのはなぜだろうか。 ―マルコ 7:20‐23。 |
Và những người bào chữa bắt đầu gặp hết vụ này đến vụ khác, và bạn sẽ thấy, họ đã bước những bước đầu tiên để thay đổi lịch sử đất nước Cam-pu-chia. それからは弁護人の方々は何度も 事例を裁判に持ち込むようになりました 皆さんは 彼らが少しずつカンボジアの 歴史の流れを変えつつあるのを目にするでしょう |
Và không giống như công cụ vắt nước cam, nó không đe dọa sẽ gắn vào não của các bạn, mà thay vào đó, nó chỉ đơn giản cứ gắn vào não của các bạn thôi. そしてジューシーサリフと違って 脳に食い込む恐れは ありません むしろ 知らぬ間に 脳にハマり込むんです |
Vào ngày thứ ba sau khi bị đóng đinh, Đấng Sáng lập Nước Trời cam đoan rằng các môn đồ của Giê-su đã không dâng lời cầu nguyện cho một chính phủ mà không thể có được. 王国の建設者は,イエスが杭につけられてから三日目に,イエスの弟子たちがささげることになる祈りは実現不可能な政府を求めるものではないことを確証されました。 |
Với số tiền cam kết lớn hơn này, chúng tôi sẽ đề nghị các nước tài trợ cam kết một mức tăng đầy tham vọng để giúp các nước nghèo nhất, đặc biệt là châu Phi và Đông Nam Á. このようにわれわれも努力を重ねております。 つきましては、アフリカと東アジア、南アジアなどの最貧困国への援助の大幅増額を是非ともご承諾いただくようドナー国の皆様にお願いする次第です。 |
Người bán hàng nói rằng loại cam Valencia có nhiều nước rất ngọt, vì thế nên tôi đã mua loại cam đó. 店員はバレンシアオレンジはとても甘くみずみずしいと言ったので,それを買いました。 |
Chúng tôi có 120 viện thành viên trên toàn thế giới, ở các nước được tô màu da cam trên bản đồ. 世界中の、これらのオレンジ色になっている国々に 私たちは120の協力機関を持っています |
Thí dụ, những người công bố Nước Trời ở Phnom Penh, Cam-pu-chia, rao giảng trong tỉnh Kompong Cham mỗi tháng hai lần. 例えば,カンボジア,プノンペンの王国宣明者たちは,コンポンチャム地区で月に2回伝道していました。 |
Các chiến hữu tài phiệt, tôi nghĩ đã đến lúc chúng ta phải cam kết với đất nước lần nữa, cam kết với một kiểu tư bản chủ nghĩa mới mà có cả tính hòa nhập và hiệu quả hơn, một chế độ tư bản chủ nghĩa mà sẽ đảm bảo rằng nền kinh tế Mỹ sẽ duy trì tính năng động và thịnh vượng trên toàn thế giới. 超富豪の仲間たちに告げます 私たちが我が国のために再び尽力し より包括的で より効果的な 新たな資本主義に取り組むべき 時が来たような気がします 新たな資本主義はアメリカの経済を 世界一の活力と繁栄に満ちたものとして 末永くあり続けることを保証するものです |
9 Tương tự như vậy, Đức Giê-hô-va cam kết với chúng ta rằng Nước Trời là một thực tại. 9 同様にエホバは,王国が現実のものであることをわたしたちに保証しておられます。 |
Nhưng Cam-pu-chia không phải là đất nước duy nhất thay đổi. しかしこれはカンボジアだけではありませんでした |
Hai mươi mốt nước có mặt đưa ra lời cam kết giải giới các nhóm khủng bố và đồng ý về các phương cách nhằm tăng cường an ninh toàn cầu. 参加21か国はテロ組織の撲滅を誓い,地球規模の安全強化方針で合意しました。 |
Đức Giê-hô-va cam kết với chúng ta thế nào cho thấy Nước Trời là một thực tại? エホバはご自分の王国が現実のものであることをどのように保証しておられますか |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のnước camの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。