ベトナム語
ベトナム語のngười hàng xómはどういう意味ですか?
ベトナム語のngười hàng xómという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのngười hàng xómの使用方法について説明しています。
ベトナム語のngười hàng xómという単語は,近所の人, お隣, 隣近所, 隣人, 隣の人を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語người hàng xómの意味
近所の人(neighbor) |
お隣(neighbor) |
隣近所(neighbor) |
隣人(neighbor) |
隣の人(neighbour) |
その他の例を見る
Một người hàng xóm kêu lên: “Quí vị phải đến xem! 付近の人は,「ごらん,あそこでは,男も女も黒人もヒスパニックも,いろいろな人が働いている」と言いました。 |
Thế nên những người hàng xóm rất sợ tôi. しょっちゅう喧嘩をしていたので,近所の人から恐れられていました。 |
Người hàng xóm của chúng tôi trồng đủ loại trái cây và rau. わが家のとなりに,あらゆる種類の果物や野菜を育てている人がいました。 |
Người hàng xóm đã giúp người mẹ trẻ mang đứa bé đi bác sĩ. こうしてこの人の助けによって,若い母親は赤ん坊を医者に連れて行くことができたのです。 |
Nhiều người hàng xóm của chúng tôi hiện nay đang học Kinh Thánh”. いま近所では,聖書を勉強している人が幾人もいます」。 |
Và trong trường hợp này, một người hàng xóm đã thấy. この相談では 近所の人がそれを見て |
16 Còn về những người hàng xóm của chúng ta thì sao? 16 近隣の人々についてはどうでしょうか。 |
Cái thứ nhất được khởi đầu bởi người hàng xóm của tôi ở thung lũng Silicon. 一つ目は私にとって身近な土地である シリコンバレーの企業です |
Vì vậy trên đường đi làm, tôi ghé nhà người hàng xóm và nhấn chuông. それでわたしは仕事に行く途中,その家に寄ってドアのベルを鳴らしました。 |
Người ấy đặc biệt mong muốn đi bộ ngang qua nhà người hàng xóm. 特に隣の家の前を通るのが楽しみでした。 |
Người hàng xóm đem đến một cái rựa, và ông thợ hớt tóc đem đến mấy cái kéo. なたを持ってくる人もいれば,はさみを持ってくる床屋さんもいます。 |
Cha của người hàng xóm cũng khuyên như vậy. ところが、世親の門弟がそのことを諫めた。 |
Họ liền bắt đầu rao giảng cho những người hàng xóm. 二人はすぐに近所の人々に伝道し始めました。 |
Nhiều người hàng xóm và bạn bè của chúng tôi ở Goma mất hết mọi thứ. ここゴマにいるわたしたちの隣人や友人の多くは,すべてを失いました。 |
Sara đi vào chòi người hàng xóm 近所の人の小屋に入っていくサラ |
Nhiều người hàng xóm của anh đã cướp bóc các cửa tiệm để sống còn. 近所の人の多くは,生きてゆくために商店から品物を盗みました。 |
Thật ngạc nhiên thay, ông này lại là người hàng xóm của tôi! 全く驚いたことに,その署長は近所の人でした。 |
Khi những người hàng xóm thấy người ấy, họ không chắc người ấy là ai. きんじょの人びとがその人を見たとき,それがだれだかよく分かりませんでした。 |
Người hàng xóm hoàn hảo 最高の“隣人” |
Người hàng xóm có thể nhận thấy điều này. 近所の人はそれに気づくかもしれません。 |
Người hàng xóm liền nhận thấy đây là lẽ thật mà mình đã hằng tìm kiếm! 何とその隣人は,自分の学んだ事柄がそれまで探し求めていた真理であることにすぐ気づきました。 |
Các Nhân Chứng cũng giúp đỡ những người hàng xóm không cùng đạo. エホバの証人は,証人ではない近隣の人たちにも援助の手を差し伸べました。 |
Người hàng xóm của tôi biết rõ hơn tôi. 近所の人のほうがよく知っています。 |
Bà ấy là chị tôi, là vợ tôi, là chị họ, hay là người hàng xóm. 彼女はあなたの妹かもしれない 妻や親戚や知り合いの |
Vì lý do đó chị thường bị người hàng xóm chúng tôi hăm dọa. そのためそのエホバの証人は,近所の人からよく脅されました。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のngười hàng xómの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。