ベトナム語
ベトナム語のngỗngはどういう意味ですか?
ベトナム語のngỗngという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのngỗngの使用方法について説明しています。
ベトナム語のngỗngという単語は,ガチョウ, 鵝鳥, 鵞鳥を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語ngỗngの意味
ガチョウnoun Họ đã đếm những con bò, heo, gà, gà tây và ngỗng. 牛,豚,鶏,七面鳥,ガチョウも数えました。 |
鵝鳥noun |
鵞鳥noun |
その他の例を見る
Họ đã đếm những con bò, heo, gà, gà tây và ngỗng. 牛,豚,鶏,七面鳥,ガチョウも数えました。 |
Nó giống như gan ngỗng -- chẳng phải là bít tết nữa. ステーキというよりフォアグラのようでした |
Gà, vịt, ngỗng, và gà tây về căn bản đều dốt. ニワトリや 鴨 ガチョウ 七面鳥などは 基本的にものすごい バカです |
Chúng ta còn không có một con ngỗng nữa.” ガチョウ1羽さえいないのだから。」 |
Tôi làm một nghiên cứu nhỏ, nói chuyện với một vài người bạn ở Met, và tìm ra rằng đó là một trò chơi gọi là ném sóc (squail), bạn sẽ đánh một con ngỗng bằng cái gậy đó vào ngày thứ năm, ngày Xưng tội. 調べようと思って 美術館の知り合いに聞いてみたら これは「スクウェール」と 呼ばれる遊びで 告解火曜日に 棒をガチョウに 投げつけるのだそうです |
Hay con trai của ngỗng? ガチョウ の 息子 な の か ? |
con sẽ kiếm được bút lông ngỗng và mực. 羽 ペン に インク は この 店 |
Hơn nữa, theo ông Michael Mesure, giám đốc một chương trình về mối nguy hiểm của ánh sáng đối với loài chim (Fatal Light Awareness) của Toronto, Canada, các loài chim này “không phải là chim bồ câu, mòng biển hoặc ngỗng trời” nhưng “là những loại còn rất ít”. さらに,建物に衝突して死んでいる鳥は「ハトやカモメやガンではなく,......絶滅の危機に瀕している鳥たちである」と,カナダのトロント市の「致死照明意識向上プログラム」の責任者マイケル・メサーは述べています。 |
Bỏ lại căn lều, rừng việt quất hoang, những con ngỗng, dòng sông Sluch, họ tới Palestine và sau đó là nước Mỹ." 掘っ立て小屋や ブルーベリーや ガチョウやスルチ川を後にして 彼らはパレスチナから米国へと渡った” |
Mùa săn ngỗng cũng sắp kết thúc. 雁漁 の シーズン も そろそろ |
Bạn cũng sẽ vô cùng thích thú khi chứng kiến một số cảnh tượng, chẳng hạn như cuộc di trú của đàn cò, sếu hoặc ngỗng trời. また,上空を渡って行くコウノトリやツルあるいはガンの一群を目にすると,感動することでしょう。 そのような渡りは,実際,幾千年もの昔から観察されてきました。 |
Tùy anh thôi,'mẹ ngỗng'àh. 好き に しろ よ お せっかい 君 |
Nó bao gồm các loài thiên nga và ngỗng. クジラとイルカが含まれる。 |
Ngỗng bồ các được liệt kê như là đang nguy cấp trong Flora and Fauna Guarantee Act (Đạo luật bảo đảm quần thực vật và động vật) của bang Victoria năm 1988. 動植物保護法(どうしょくぶつほごほう、Fauna and Flora Guarantee Act)は、オーストラリアのビクトリア州政府によって1986年に制定された法律。 |
Hàng trăm ngàn chim con, nhỏ cỡ con ngỗng, đang lìa đời với cái bụng đầy nắp chai và rác rưởi khác như bật lửa, nhưng hầu hết là nắp chai. がらくたが胃に詰まった何十万羽もの がちょう大のヒナが死んでいます ライターも含まれますが ほとんどは蓋です |
Chúng là cỏ chân ngỗng bẫy ruồi. これらはハエジゴクイソギンチャクです |
Tiếng kêu như tiếng ngỗng và luôn luôn ríu rít đầy phấn khích, chúng tạo nên một làn âm thanh liên tục và lớn đến điếc cả tai. 興奮してガンのような声を上げ,しきりに鳴き立てるので,たいへんなにぎやかさです。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のngỗngの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。