ベトナム語
ベトナム語のnăng khiếuはどういう意味ですか?
ベトナム語のnăng khiếuという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのnăng khiếuの使用方法について説明しています。
ベトナム語のnăng khiếuという単語は,センスを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語năng khiếuの意味
センスnoun |
その他の例を見る
(Cười) việc giáo dục năng khiếu không thực sự lấy đi quyền nắm giữ quá nhiều. . 当時、英才教育はそれほど知られていませんでした |
Làm sao chúng ta có thể trở nên có năng khiếu trong việc hướng dẫn các học hỏi? どうすれば研究司会の面で熟達できるか。( |
Dù vậy, từ buổi đầu, ông đã chứng tỏ có năng khiếu học tiếng Tahiti. とはいえ,タヒチ語を学ぶ点では,当初からすばらしい素質のあることを示しました。 |
Tình trạng ở trần thế và thiếu khả năng, sức mạnh hay năng khiếu. 死すべき 状態 に あって,能力 や 体力,技能 が 不足 して いる こと。 |
năng khiếu vượt trội của tôi là ở đó. そう それ が わたし の 最も 恵まれ た 才能 だ から |
Những năng khiếu kinh doanh đó cần được khuyến khích, ủng hộ. これは育てるべき起業家のスキルです |
Thường thường, năng khiếu sáng kiến có dịp được phát triển”. ......多くの場合,創造力が発揮されることになる」と述べました。 |
Tôi thật sự rất vui khi được dùng năng khiếu của mình đã học từ lúc nhỏ! 子どもの頃に覚えた技術を善用できるのは,本当に喜びです。 |
Hãy tận dụng năng khiếu bạn 自分の才能を最大限に活用しましょう |
An Ma là một người có năng khiếu và khả năng đặc biệt. アルマは並外れた才能と能力の持ち主でした。 |
Không phải ai sinh ra cũng đều có năng khiếu âm nhạc. われわれのすべてが生まれつき音楽の才があるわけではない。 |
Tôi có năng khiếu làm tóc và thậm chí đã nhận được vài giải thưởng 美容技術を認められ,幾つかの賞をいただいた |
20 phút: “Những Người Làm Công Có Năng Khiếu Sử Dụng Lời Đức Chúa Trời Cách Ngay Thẳng”. 18分: 「神の言葉を正しく用いる熟達した働き人」。 |
□ Tại sao ngày nay cần có những người dạy đạo Đấng Christ có năng khiếu? □ 今日,熟達したクリスチャンの教え手が必要なのはなぜですか |
Trường Học Chức Vụ Thần Quyền giúp chúng ta trở thành những người phụng sự có năng khiếu. 神権宣教学校は,奉仕者として熟達するようわたしたちを助けます。 |
Những người làm công có năng khiếu dùng Lời của Đức Chúa Trời cách ngay thẳng 神の言葉を正しく用いる熟達した働き人 |
Con người có những năng khiếu hoàn toàn khác nhau. 人の才能は皆異なります |
Có lẽ bạn nghĩ: “Tôi không có năng khiếu về âm nhạc”. 『音楽は苦手』と思っておられますか。 |
XEM XÉT BẢN THÂN: Hãy viết ra một năng khiếu hay một kỹ năng của bạn. 自分を分析する: あなたの得意なことや上手にできることを書いてみましょう。 |
Tôi có chút năng khiếu về nó. コンピューター は 得意 な の |
Tôi có năng khiếu vẽ tranh, may vá, thêu thùa và làm đồ gốm. 芸術的なことも好きで,絵を描いたり,裁縫,キルティング,刺繍,陶芸などを楽しんだりしています。 |
Năng khiếu này phải được vun trồng. 培わなければならないのです。 |
Đó là năng khiếu phòng ngự. それ は 守備 の 才能 だ |
Có thể điều này cho thấy bạn có năng khiếu về máy móc. これは,機械に対して適性があることを示すかもしれません。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のnăng khiếuの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。