ベトナム語
ベトナム語のmột ítはどういう意味ですか?
ベトナム語のmột ítという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのmột ítの使用方法について説明しています。
ベトナム語のmột ítという単語は,ちょっと, 少しを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語một ítの意味
ちょっとnoun Nghe hay thật, nhưng các bạn có thêm sự lựa chọn nữa để kiếm thêm một ít. もうちょっと儲かる選択肢があったとします |
少しNoun; Adverbial Tôi là người Mỹ, nhưng tôi có thể nói được một ít tiếng Nhật. 私はアメリカ人です、でも私は日本語が少し話せます。 |
その他の例を見る
À, cũng có một ít. まぁ 少し は ね |
Một ít chữ cái Glagolitic dường như bắt nguồn từ chữ thảo Hy Lạp hoặc Hê-bơ-rơ. そして多くの学者たちは,キュリロスが考案したのはこのグラゴール文字ではないかと考えています。 |
Giô-kê-bết lấy một ít cành non của cây chỉ thảo. ヨケベドはパピルスの茎を幾らか集めました。 |
Đến năm 1850, người ta chỉ tìm được một ít vàng trong thung lũng tại Salt Spring. 1850年には,この谷のソルトスプリングという場所で少量の金が発見されていました。 |
Và bạn biết đấy, nó có một mùi thơm dịu, và có một ít mùi dầu hạt lanh. 香りはやわらかく かすかなアマニ油のにおいがしました |
Thật vậy, chúng tôi mong có được một ít hào hứng khi làm công việc của Chúa. 実際,主の業を行なってちょっとした興奮を味わえるのが楽しみだったのです。 |
Thường thì khách được đãi trà sữa nóng với một ít muối. 客にはたいてい,塩を少々加えた温かいミルクティーが振る舞われます。 |
(Rô-ma 12:13) Việc tiếp khách thường tốn một ít tiền. ローマ 12:13)そのためには多くの場合,いくらかのお金を使う必要があります。 |
Kế đó, chúng tôi ăn một ít súp và bánh mì, rồi đi ngủ. Ai cũng mệt lả! それから,少しのスープとパンをお腹に入れ,眠りに就きます。 くたくたでした。 |
Tôi đã mua một ít phô mai và sữa. 私はチーズとミルクを少し買った。 |
Thế là chúng tôi bỏ thử một ít chuối vào phần ngũ cốc của mình. それでシリアルに数切れ入れました。 |
Trừ ra một ít điều chỉnh nhỏ, câu trả lời sau đây đã đăng trong số ra ngày 15-6-2000. 以下の答えは,2000年6月15日号からの再掲載です。 |
Tiếp theo, một ít nữa ở đó. そして もうちょっとここにも |
Chili mang một ít qua để ăn mừng. チリ が お 祝い の ため に 持 っ て き た の |
Nhưng ngày hôm nay hãy để cho tôi kể cho các bạn một ít về nó. 今日はそのことについて 少しお話しさせてください |
"Hãy kiếm một ít lá xô thơm và đốt lên, và bảo chúng hãy cút đi." 「セージの葉を燃やして 出て行けと言えばいいの」 |
Có vẻ như một ít trong hắn mất đi mỗi lần di chuyển. 彼 が 現れ る 度 、 弱 っ て い る よう に 思え る 。 |
Họ đã cho chúng tôi một ít quần áo cũ. 彼 ら は 、 我々 に 古着 を 与え た |
Hãy kể chúng tôi nghe một ít về thứ ông đang mang ở chân 足に何を装着しているか説明して下さい |
Nhưng chúng ta mới chỉ đề cập đến một ít công dụng của gỗ cây keo mà thôi. しかし,アカシアの木材としての有用性については,ここでほとんど触れてきませんでした。 |
Ở trạng thái chuyển động này, chân múa đã giữ lại một ít quán tính xoay. 動き続けるこの脚が 回転の勢いの一部を保持します |
Hãy xem xét một ít trường hợp. 幾つかの例を考えてみましょう。 |
Một ít tỏi, mùi hương nồng nàn 少量でもにおいは強烈 |
Và hạ cả cái bàn xuống một ít? スタッフ3:それから手術台全体を 少し下げて |
Và ở đây, bạn nhìn thấy chỉ là một ít điển hình. たくさんの種類がいます |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のmột ítの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。