ベトナム語
ベトナム語のmái cheはどういう意味ですか?
ベトナム語のmái cheという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのmái cheの使用方法について説明しています。
ベトナム語のmái cheという単語は,屋根, 荒屋を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語mái cheの意味
屋根noun |
荒屋noun (dùng để dừng chân nghỉ ngơi) |
その他の例を見る
Người lái chiếc máy kéo vô ý làm sập mái che của một hang mộ xưa. トラクターが偶然にもある洞窟の天井部分を崩してしまったのですが,そこは古代の埋葬用洞窟だったのです。 |
Đầu tiên, mái che. 要素が隠されてます まずは影です |
Chỉ có 22 Phòng Nước Trời trong nước, và trong số này chỉ 12 phòng có mái che. 同国には王国会館が22軒しかなく,そのうち屋根と言えるものがあるのはわずか12軒です。 |
“Xung quanh địa điểm hội nghị có hàng rào bằng cỏ, và có mái che bóng mát làm bằng cây sậy. 「大会会場は草の垣で囲われ,日よけに葦を薄く並べた屋根が作られました。 |
Chợ Lớn (Kapali Carsi), hoạt động từ năm 1461, là một trong những chợ có mái che cổ xưa và lớn nhất thế giới. カパル・チャルシュKapalıçarşı(グランドバザール)は1461年以来市場が開かれており、世界最古で最大の屋内市場である。 |
Tại quảng trường to lớn này, mà xung quanh có những khu dạo chơi với mái che, là nơi các sinh hoạt diễn ra thường ngày. 周囲を屋根付きの歩道で囲まれたこの正方形の大広場で,人々は定常的に商売を営みました。 |
Nếu nhà bạn không đủ chỗ để trồng, hãy đặc biệt tận dụng khoảng sân không có mái che và các bồn hoa bên cửa sổ. 限られたスペースしかない場合は,テラスやプランター用に特別に開発された品種を求めるとよいでしょう。 |
Người ta dùng những thuyền đánh cá nhỏ có mái che đi qua lại giữa các đảo để thăm họ hàng, đi trị bệnh hay buôn bán. 男性も女性も子どもも,親戚を訪ねたり,治療を受けたり,産物を交換したり売ったりするために,屋根付きの小さな釣り船で島々を行き来します。 |
Khi đặt chân đến trại, một người tị nạn được cấp cho một số vật liệu cơ bản để cất nhà và vải dầu để lợp mái che. キャンプに入る難民は,住居を建てるための幾らかの基本資材と,屋根代わりの防水シートを受け取ります。 |
Nhưng nay, họ phải mất tám tiếng để đến tham dự hội nghị bằng tiếng Anh gần nhất, được tổ chức trong một nơi không có mái che. しかも,その大会は屋根のない施設で開かれます。 |
Họ làm điều đó tại “hành lang Sa-lô-môn”, một hành lang có mái che ở phía đông đền thờ, nơi có nhiều người Do Thái nhóm lại. それは「ソロモンの柱廊」でのことです。 そこは神殿の東側にある屋根付き通路で,多くのユダヤ人が集まる場所でした。 |
Dọc theo con đường Lechaeum là những bức tường đôi, vỉa hè, tòa nhà hành chính, đền thờ, những cửa hàng dưới các dãy cột thường có mái che. 二つの壁で守られたレカイオン道路には歩道があり,公的建造物や神殿,そして商店の建ち並ぶ柱廊もありました。 |
Vì giáo đường không đủ chỗ cho 2.000 tín hữu nên chúng tôi nhóm họp ở ngoài trời dưới mái che làm bằng những tấm nhựa và cột trụ là mấy cây tre. 礼拝堂は2,000人もの会員が集えるほど大きくはなかったので,竹の柱とビニールシートでこしらえた野外の会場に集まりました。 |
Và khái niệm tương tự: mái che chắn nắng, mái che chắn gió, sử dụng, dùng và tận dụng lợi ích từ mặt trời mà bạn có được từ dấu chân của bạn. 同様にして 日光や風の遮断 同様にして 日光や風の遮断 そして身近で回収できる 太陽エネルギーの利点を そして身近で回収できる 太陽エネルギーの利点を 最大限活用できるように 取り組んできました |
Khi một cư dân mới chuyển vào sống trong tòa tháp, họ vốn đã có mái che trên đầu, nên họ chỉ cần đánh dấu vị trí của mình bằng một vài bức màn. タワーに新しく越してくる人は 屋根はすでにあるので 住みたい場所を カーテンや敷物で区切ります |
Ông ấy là một nhiếp ảnh gia và đã tới đây năm 1965 để chụp ảnh cho một bài báo của Tạp chí Địa lý Quốc gia về những cây cầu có mái che của quận Madison. 彼 は フォトグラファー で 1965 年 に ここ へ 来 ま し た |
Sau đó, họ di dời các hàng rào, dựng khung sườn và lợp mái để che mưa che nắng. 次いで柵を移し,日よけと雨よけを兼ねたシートを掛けるための骨組みを設置しました。 |
Các tòa nhà của vận động trường được bố trí vòng quanh khoảng đất rộng để tập luyện, xung quanh là mái cổng và những khoảng đất khác có mái che được dùng làm thư viện và lớp học. 公共体育場の建物群は,運動用の広場を取り巻くように配置され,さらにその外側に,図書館や教室として用いられる屋根付きの区画およびポーチがあります。 |
16 Vậy nên, vĩnh cửu là mái che của chúng tôi, là atảng đá và sự cứu rỗi của chúng tôi trong khi chúng tôi hành trình từ Ha Ran qua ngả Giê Sơn để đến xứ Ca Na An. 16 したがって、わたしたち が ハラン から ジェルション を 通 とお って カナン の 地 ち へ 向 む かう 旅 たび を して いた とき、 永遠 えいえん は わたしたち の 覆 おお い で あり、わたしたち の 1 岩 いわ で あり、わたしたち の 救 すく い で あった。 |
Trên đó, người ta cũng dựng tạm một mái để che nắng. Nhờ thế, vào những lúc oi bức trong ngày, mái nhà trở thành nơi lý tưởng để học hỏi, suy ngẫm, cầu nguyện hoặc nghỉ ngơi.—Công-vụ 10:9. 申命記 22:8)昼間の暑い盛りに,屋上の仮ごしらえの日よけの下は,勉強するにも,黙想するにも,祈るにも,休憩を取るにもよい所でした。 ―使徒 10:9。 |
Thay vì chòi và mái che, họ nhìn thấy các biệt thự ‘tô điểm cho Quảng Trường Hanover... những con đường dài như đường Oxford, các nhà thờ và công thự lộng lẫy, đường xá và cầu cống, các hiệu buôn và khu thương mại đủ loại, những căn nhà gọn ghẽ cho người lao động, những xe ngựa đẹp đẽ cho người giàu có... ‘mọi thứ đều phủ định đây là một thuộc địa đày tội nhân’ ”. 掘っ建て小屋やあばら家の代わりに,『ハノーバー・スクエアにさえ優雅な趣を添えるかと思われる屋敷,......オックスフォード通り並みの長い通り』,壮麗な教会や公共の建物,道路や橋,あらゆる種類の店や商売があり,労働者が住むこぎれいな平屋もあれば,金持ちのりっぱな自家用四輪馬車もあり,......『何もかもが流刑囚植民地のものとは思えなかった』」。 |
Sự hướng dẫn chín chắn cho thanh thiếu niên khuôn khổ để lớn lên một cách thoải mái, đồng thời che chở chúng khỏi bị tai hại. 考え抜かれた上での制限は,思春期の子供たちを危害から守る一方,成長の余地も与えます。 |
(Ma-thi-ơ 23:37) Nơi đây, Chúa Giê-su vẽ ra một bức tranh sống động về con gà mái xù lông che chở đàn con dưới cánh. めんどりがそのひなを翼の下に集めるかのように」。( マタイ 23:37)ここでイエスは,ひなを翼の下に入れて守る母鳥という印象的な比喩を用いています。 |
Ngoài ra chúng cũng rất quan trọng đối với người dân sống gần bờ trở lại hàng trăm năm trước, đặc biệt ở Claddagh, Duff, Connemara, khu vực duyên hải phía tây Ailen nơi mà những người nông dân đã từng giăng buồm ra khơi để kiếm kế sinh nhai trên những chiếc thuyền đánh cá buồm nhỏ và không mái che của họ thỉnh thoảng thì họ đánh bắt xa bờ, khi khác thì tới một nơi gọi là "Sunfish Bank" cách đảo Achill khoảng 30 dặm về phía Tây, họ tới đây để bắt cá mập khổng lồ. また何百年も前から 沿岸地域の住民にとって 重要な魚でした 特にクラダ、ダフ、コンネマラの 沿岸では 自給農民が 帆船や無甲版船で 沖合や 時にはアキル島の30マイル西にある サンフィッシュバンクと呼ばれる場所まで ウバザメ漁に出かけており とても大切なものでした |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のmái cheの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。