ベトナム語のlở đấtはどういう意味ですか?

ベトナム語のlở đấtという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのlở đấtの使用方法について説明しています。

ベトナム語lở đấtという単語は,土石流, 土砂崩れ, 地滑り, 土石流, 土砂崩れを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。

発音を聞く

単語lở đấtの意味

土石流

noun

土砂崩れ

noun

地滑り

noun

土石流

noun

土砂崩れ

noun

nên họ nhận được tình trạng xói mòn và sạt lở đất tồi tệ như thế này.
怖ろしい土壌浸食や土砂崩れが 起きることを理解し始めたのです

その他の例を見る

Hôm Thứ Tư, ít nhất 50 người đã thiệt mạng trong một vụ lở đất ở Nepal.
水曜日には,ネパールで地滑りのために少なくとも50人が死亡した。
Giao thông bị gián đoạn do sạt lở đất.
がけくずれで交通は遮断された。
Lee Sedol ban đầu dự đoán sẽ đánh bại AlphaGo trong một trận đấu "long trời lở đất".
李世乭は当初AlphaGoを「大勝」で破るだろうと予測した。
Vấn đề lớn hơn là con sông và lở đất có thể quét sạch những người bị nạn và nhấn chìm những người cứu hộ.
もっと大きな問題だったのは 二次災害により隊員たちが 土砂や洪水に流されることでした
Chẳng hạn, hãy xem điều gì đã xảy ra khi những trận động đấtlở đất tai hại tàn phá El Salvador vào đầu năm 2001.
例えば,2001年の初めに,エルサルバドルで壊滅的な地震と地滑りが発生した時のことを考えてください。
Việt Nam đối mặt với nhiều loại rủi ro thiên tai lớn như lũ lụt, bão nhiệt đới, hạn hán, lốc xoáy và sạt lở đất.
ベトナムは洪水、台風、干ばつ、土砂崩れなど、数々の自然災害に見舞われる深刻なリスクに直面しています。
Họ bắt đầu hiểu được rằng vì khu vực đỉnh đồi bị trọc, nên họ nhận được tình trạng xói mòn và sạt lở đất tồi tệ như thế này.
山頂付近の樹木を剥ぎ取ったことにより 怖ろしい土壌浸食や土砂崩れが 起きることを理解し始めたのです 怖ろしい土壌浸食や土砂崩れが 起きることを理解し始めたのです
Một tuần trước khi chúng tôi đến buổi hội thảo, một vụ lở đất lớn do Bão Stan gây ra vào tháng Mười năm ngoái đã chôn sống 600 người trong làng.
ワークショップの1週間前 去年10月のハリケーン・スタンで 大きな地滑りが起きて この村の600人が生き埋めになりました
Hình ảnh gần đây từ một vệ tinh cho thấy rằng nó giống như Trái Đất - chúng tôi bắt được hình ảnhmột vụ lở đất khi nó đã đang xảy ra.
最近 人工衛星が地球上に似た 地滑りが発生する様子を観測しました
Một tờ báo ở đó cho biết có “21% người lớn tin rằng Chúa đang trút cơn thịnh nộ qua các vụ lở đất, bão tố và những thảm họa” thường xuyên xảy ra ở đất nước này.
地元の新聞によれば,同国で頻発している「地滑りや台風といった災害は神の憤りの表明だ,と成人の21%が信じて」います。
Chúng tôi đã sử dụng hai robot này trong vụ lở đất Oso tại bang Washington, vì vấn đề lớn ở dây là hiểu biết về không gian địa lý và thuỷ văn của thiên tai chứ không là tìm và cứu.
ワシントン州オソの土砂災害では 両方の機種が使用されました その理由は捜索救援ではなく 地理空間的、水文学的に 災害状況を把握することが 重要だったからです
Trung tâm Điều hành Tình trạng Khẩn cấp về lũ lụt, bão và lở đất (EOC) 24/7 đã được thành lập vào ngày 20 tháng 8 dưới sự quản lý của Bộ phòng chống và giảm nhẹ thiên tai trực thuộc Bộ Nội vụ nhằm hợp tác tổ chức cảnh báo và cứu trợ.
政府の対策本部である"The 24/7 Emergency Operation Center for Flood, Storm and Landslideは、洪水への警戒や救援活動を調整するために、内務省の防災・災害対策部のもとに8月20日に設立された。
Chúng tôi nói là “thường thường” vì một vài phép lạ trong Kinh-thánh có thể đã liên quan đến các hiện tượng thiên nhiên, như là động đất hay đất lở.
ここで「多くの場合」と言うのは,聖書に記されている奇跡の中には,地震や地滑りなどの自然現象がかかわっていたのではないかと考えられるものもあるからです。 しかし,それらもやはり奇跡とみなされます。

ベトナム語を学びましょう

ベトナム語lở đấtの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。

ベトナム語について知っていますか

ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。