ベトナム語
ベトナム語のlên đườngはどういう意味ですか?
ベトナム語のlên đườngという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのlên đườngの使用方法について説明しています。
ベトナム語のlên đườngという単語は,出発, 行くを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語lên đườngの意味
出発verb noun (〈上る+道〉) Máy bay Nhật Bản lên đường chuyển hàng cứu trợ cho người Ukraine 日本の飛行機はウクライナ人に救援物資を運ぶため出発しました |
行くverb Lô vắc-xin này sẽ lên đường sang Việt Nam cùng Thủ tướng Phạm Minh Chính khi ông về nước vào thứ Năm. このワクチンは、ファム・ミン・チン首相が木曜日に帰国するときに、一緒にベトナムに行きます。 |
その他の例を見る
Bà chất đồ ăn lên lưng vài con lừa và lên đường. そしてダビデに会うと,ろばから降りて,次のように言います。『 |
Nhưng giờ đây, theo sự hướng dẫn của thần khí, ông lên đường đến Giê-ru-sa-lem. しかし今は,聖霊に導かれてエルサレムに向かっています。 |
Tôi đề nghị đi bằng máy bay và sẵn sàng lên đường ngày mai. 私は既にロンドン行きの飛行機を予約していて、日曜日の朝に発つ予定でした。 |
Hàng ngàn người Do Thái trung thành đã nhanh chóng lên đường trở về Giê-ru-sa-lem. 何万人もの忠実なユダヤ人が速やかにエルサレムに向かいました。 |
Xuống tàu tại hải cảng Bu-xô-li, Giu-lơ và đoàn tùy tùng tiếp tục lên đường. ポテオリに着いたユリウスは,パウロを護衛しながら共に行動します。 |
Vào tháng 2 năm 1962 chúng tôi rướm lệ đáp tàu hỏa ở sân ga Lisbon lên đường đi Madrid. 1962年2月,リスボンで涙ながらに列車に乗り込み,マドリードへ向かいました。 |
Theo lời đề nghị của trụ sở trung ương, chúng tôi lên đường đi đến Rio de Janeiro. 本部の提案に沿って,私たちはリオデジャネイロに行きました。 |
Sau đấy, Chúa Giê-su và mười sứ đồ khác bắt đầu lên đường đến đó. イエスと残りの10人の使徒たちもベタニヤを出発します。 |
Vậy mà ông đã có kế hoạch lên đường rồi. 生死 も 不明 だっ た 男 に 任せ る の か ? |
Do đó Marblehead lên đường đi Nam Phi vào ngày 2 tháng 3. 3月2日、マーブルヘッドは南アフリカに向けて出航。 |
Buổi chiều trước khi tôi lên đường, bỗng nhiên cha đến. 出発しようとしていた前の晩,ふいに父が来てくれました。 |
CÓ một người tại nước Ba Lan sắp sửa lên đường đi du hành. ポーランドに住む一人の男性が,旅行に出かけようとしているところです。 |
Phải lên đường đi tiếp. もう 行 か な い と |
Riêng tôi hi vọng chúng tôi có thể lên đường trong vòng nửa giờ. すぐ に 発 ち た い と |
Rồi ông lên đường. それからたびに出かけました。 |
Chúng tôi lên đường đi Madagascar vào tháng 9 năm 1991. そして,1991年9月に私たちは再びマダガスカルへ向かいました。 |
Ông giận dữ bỏ đi và chuẩn bị lên đường trở về.—2 Các Vua 5:9-12. それでナアマンはかんかんに怒って向きを変え,家に帰り始めました。 ―列王第二 5:9‐12。 |
Và chính An Ma cũng không thể nghỉ ngơi được, ông cũng lên đường ra đi. また、アルマ 自 じ 身 しん も 休 やす んで いる こと が できず、 彼 かれ も また 出 で て 行 い った。 |
Một số người bắt đầu lên đường vào buổi sáng sớm. 中には,朝早く歩き始める人もいました。 |
Tôi lên đường ngay. もう すぐ 終わ る |
Atlanta lại lên đường cùng với Lực lượng Đặc nhiệm 16 vào sáng ngày 28 tháng 5. アトランタは第16任務部隊と共に28日の朝に出航した。 |
Tôi thấy là nhóm của anh đang chuẩn bị lên đường làm nhiệm vụ. あなた の 小隊 は 仕事 の 下調べ を し て る よう ね 。 |
Lên đường đến những cánh đồng ở hải ngoại 外国の地へ赴く |
Và một thời gian sau, tới lượt tôi lên đường. そう し て 僕 の 恋 は 走り去 っ た |
Sau khi lấy vài tạp chí ra khỏi bao, người lính bảo ông James tiếp tục lên đường. 兵士はかばんから雑誌を数冊取り出すと,ジェームズに先に進むよう命じました。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のlên đườngの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。