ベトナム語
ベトナム語のlập gia đìnhはどういう意味ですか?
ベトナム語のlập gia đìnhという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのlập gia đìnhの使用方法について説明しています。
ベトナム語のlập gia đìnhという単語は,結婚, 結婚するを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語lập gia đìnhの意味
結婚verb Các cô em ra ngoài giao tiếp trước khi cô chị lập gia đình? 姉 が 結婚 する 前 に 妹 が 社交 界 に ? |
結婚するverb Các cô em ra ngoài giao tiếp trước khi cô chị lập gia đình? 姉 が 結婚 する 前 に 妹 が 社交 界 に ? |
その他の例を見る
Hiền chưa lập gia đình. 未婚の独身。 |
Bạn có thật tình dự tính lập gia đình không? 創世記 2:24)あなたは結婚を真剣に考慮している方ですか。「 |
Anh lập gia đình với chị Melissa và có một con gái lên hai tên là Georgia Rose. もう一人のエホバの証人は,7年の経験を持つ消防士のジョージ・ディパスクワレで,妻メリッサと2歳の娘ジョージア・ローズがいます。 |
* Ông dọn sang Úc, nơi ông lập gia đình với Linda, cũng là người cờ bạc. * ジョンはオーストラリアに移住し,同じくギャンブラーのリンダと結婚しました。 |
Hiện nay, năm con gái tôi đều lập gia đình và ba người đã có con. 娘たちは結婚して幸福に暮らしており,そのうち3人は母親になりました。 |
Cô ấy đi đến hỏi tôi đã lập gia đình chưa.” 彼女はわたしに近づいてきて,わたしが結婚しているかと尋ねました。」 |
Thật họ không cảm thấy an tâm gì hơn là lúc họ mới lập gia đình. 結婚した当時よりも安心できるようになったとは感じませんでした。 |
Tất cả những người đã lập gia đình cần đặt câu hỏi quan trọng nào, và tại sao? なぜそうすべきですか。 |
Dĩ nhiên, không phải bất cứ ai chưa lập gia đình đều chọn sống như thế. もちろん,結婚していない人が皆,自ら選んで独身でいるわけではありません。 |
12 Chính Đức Giê-hô-va là Đấng thiết lập gia đình. 12 家族という取り決めは,エホバがお造りになりました。 |
Những điều đó là bình thường cho bất cứ ai, dù đã lập gia đình hay chưa. こうしたことは,結婚しているかいないかにかかわりなく,だれにでも普通に起こります。 |
Các cô em ra ngoài giao tiếp trước khi cô chị lập gia đình? 姉 が 結婚 する 前 に 妹 が 社交 界 に ? |
12 Phao-lô nói những người lập gia đình “sẽ có sự khó-khăn về xác-thịt”. 12 結婚する人たちは「自分の肉身に患難を招く」と,パウロは述べました。( |
b) Ta có thể nói gì về việc lập gia đình và sanh con cái? ロ)結婚と子供を持つことに関して何と言えますか。 |
KHI một nữ tín đồ đấng Christ lập gia đình thì nàng phải làm nhiều sự thay đổi. クリスチャンの女性は結婚する時に,多くの調整を行なわなければなりません。 |
Cô có dự định lập gia đình không? 家族 を 持 つ 予定 で も ? |
14 Phao-lô nói những người lập gia đình “sẽ có sự khó-khăn về xác-thịt”. 14 結婚する人は「自分の肉身に患難を招く」とパウロは書いています。( |
Đối với những người đã lập gia đình, người lân cận gần nhất chính là bạn đời. エフェソス 4:25)結婚している人にとって最も身近な隣人は配偶者です。 |
Một tín đồ Đấng Christ quyết định lập gia đình lúc 16 tuổi. あるクリスチャンの少女は,16歳になったら結婚しようと心に決めていました。 |
Điều đáng chú ý là nhiều người không tin có Đấng Sáng Lập gia đình. 興味深いことに,多くの人は家族という取り決めの創始者などいないと信じています。 |
Vì thế, ai đang toan tính chuyện lập gia đình thì nên nghiêm túc cân nhắc lợi hại. ですから,結婚を考えている人はその代価を冷静に考慮すべきです。 |
Cuối cùng, chúng đã lập gia đình riêng của chúng. やがて子供たちは自分の家族を持つようになりました。 |
Khoảng năm 1947, các con chúng tôi đã lập gia đình. 1947年までに,上の子どもたちはそれぞれ家庭を持つようになっていました。 |
Đôi khi những lời chào hỏi như vậy dùng để chế giễu những người chưa lập gia đình. 時には,結婚していない人をさげすんで,そのようなあいさつをすることがあります。 |
Không lập gia đình mà có hạnh phúc trong quá khứ 過去における,結婚を伴わない幸福 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のlập gia đìnhの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。