ベトナム語
ベトナム語のkỹ sư xây dựngはどういう意味ですか?
ベトナム語のkỹ sư xây dựngという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのkỹ sư xây dựngの使用方法について説明しています。
ベトナム語のkỹ sư xây dựngという単語は,建設エンジニアを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語kỹ sư xây dựngの意味
建設エンジニア
|
その他の例を見る
Anh Nathaniel, một kỹ sư xây dựng dân dụng đã nghỉ hưu, lúc đó 62 tuổi. ナサニエルは元土木技師で,当時62歳でした。 |
Cha cô: Vic O'Connor là một kỹ sư xây dựng và mẹ cô: Sonja Yelich là một nhà thơ. 父親は土木技師のヴィック・オコナー、母親はオークランド生まれの詩人ソーニャ・イェリッチ。 |
Một ngày nọ, tôi thảo luận Kinh Thánh với một kỹ sư xây dựng; ông thường tiếp xúc với những thầy tu dòng Tên. ある日,私はイエズス会の教師たちと密接な関係にあった土木技師と聖書の話し合いを始めました。 |
Và cần các kiến trúc sư, kỹ sư, kỹ sư điện xây dựng lại. これは建築家や技術者や電気技師によって 再建される必要があるでしょう |
Là một hệ thống đường hầm trong Vùng đô thị New York, nó được thiết kế bởi kỹ sư xây dựng sinh ra ở Na Uy tên là Ole Singstad và được đặt tên theo Tổng thống Hoa Kỳ Abraham Lincoln. ニューヨーク大都市圏を構成する基幹交通体系の一部で、ノルウェー出身の土木技師オーレ・シングスタッド(英語版)が設計し、アメリカ合衆国大統領エイブラハム・リンカーンにちなんで命名された。 |
Năm 1865, kho đạn hải quân hiện đại đầu tiên của Nhật được kỹ sư Pháp Léonce Verny xây dựng tại Yokohama. ちなみに日本で最初の近代工廠である横須賀海軍工廠は1865年により早くフランス人の技術者、レオンス・ヴェルニーによって作られた。 |
Cha tôi là kỹ sư dân dụng và được điều đi xây dựng đường xe lửa ở một vùng xa xôi hẻo lánh. 土木技師だった父は,遠く離れた荒野に鉄道を敷くよう命じられ,年に1度しか家族に会えない状態が何年も続きました。 |
Hai trong số các kỹ sư là Sir Ove Arup và Jack Zunz nói: “Xây dựng Nhà Hát Sydney là... một việc làm táo bạo... 建築技師の中の二人,サー・オーヴァ・アラップとジャック・ズンツは次のように言いました。「 シドニー・オペラハウスは......建築上の冒険である。 |
Hơn 10,000 nhà vật lý, kỹ sư từ 85 nước trên thế giới cùng hợp sức suốt vài thập kỷ qua để xây dựng cỗ máy này. 世界中の85ヵ国から 1万人以上の物理学者と技術者が集まり 数十年かけて この装置を建設しました |
Chúng tôi làm việc với Bruce Nizeye, một kỹ sư xuất sắc, và anh ấy có suy nghĩ khác về việc xây dựng so với cái tôi đã được dạy ở trường. 優れたエンジニアの ブルース・ニゼイと 共に働いたのですが 建設作業に対する 彼の考え方は 私が学校で習ったのとは 随分違っていました |
Câu hỏi đặt ra, là 1 chuyên gia xây dựng 1 kiến trúc sư, 1 kỹ sư, 1 nhà phát triển nếu bạn biết vấn nạn này đang hoành hành nếu chúng ta thấy cảnh này hàng tuần, thì các bạn có hài lòng hoặc đồng lõa với sự vi phạm quyền con người đó không? 問題は、建築の専門家として、 建築家、技術者、開発者として、 あなたが仮にもこの状況を見知っており、 毎週この現場に行っているのなら、 無視を決め込んだり 人権侵害に加担して良いのでしょうか? |
Và đối với cậu, Studio H mang đến một cách để phát triển kỹ năng cần thiết để trở thành một kiến trúc sư, mọi thứ từ vẽ nháp, xây dựng sắp thép và gỗ mộc, làm sao để tìm hiểu một khách hàng. 彼はスタジオHを通じて 建築家として必要な技能、図面を描いたり 木や金属を組み立てたり、クライアントに対して リサーチを行ったりする能力を身に付けることができます |
Giữa năm 1663 và 1669, các kỹ sư Juan Císcara Ibáñez, Juan Císcara Ramirez và Francisco Perez là những người chịu trách nhiệm quá trình sửa chữa các hư hỏng và cải thiện các công sự, tăng cường hai bên pháo đài và xây dựng bệ pháo mới. 1663年から1669年には、技師であったフアン・シスカラ・イバニェス(Juan Císcara Ibáñez)、フアン・シスカラ・ラミレス(Juan Císcara Ramirez)、フランシスコ・ペレス(Francisco Perez)が損壊箇所の修復を行い、さらに側面の補強や砲台の新設といった城塞の改良も行った。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のkỹ sư xây dựngの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。