ベトナム語
ベトナム語のkiên trìはどういう意味ですか?
ベトナム語のkiên trìという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのkiên trìの使用方法について説明しています。
ベトナム語のkiên trìという単語は,堅持, 忍耐強い, 食い下がる, 粘り強いを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語kiên trìの意味
堅持verb noun ([堅持]) |
忍耐強いverb noun (Giữ vững không đổi, kiên quyết, thủy chung như nhất. ♦ ☆Tương tự: cương trì 僵持, tương trì 相持. ♦ ★Tương phản: phản đối 反對, phóng khí 放棄, nhượng bộ 讓步.) Trang nhất của tờ báo đăng tải thông điệp của một trong những người bị bắt: “Chúng ta cần phải kiên trì và giữ vững tinh thần”. 新聞の一面には、逮捕された人の一人からのメッセージが掲載されていました。「私たちは忍耐強く、精神を保つ必要がある。」 |
食い下がるverb noun |
粘り強いadjective Vậy là bài học cho tôi vào cái năm đó là sự kiên trì. ここから私は粘り強さの重要性を学びました |
その他の例を見る
8 Từ “đầy-tớ” có ý chỉ một người đắc lực kiên trì, cố gắng phục vụ người khác. 8 聖書で「仕える者」または「奉仕者」と訳されているギリシャ語の言葉は,他の人のために仕えようとたゆまず勤勉に努力する人を指します。 |
Thứ năm, kiên trì cho đến cùng. 第五に,最後まで堪え忍ぶことです。 |
Vai trò của đức tính kiên trì 辛抱強さの役割 |
Cần quyết tâm và kiên trì 固い決意と粘り強さが必要 |
Hãy kiên trì chịu đựng. 耐え忍んでください。 |
Việc kiên trì góp nhặt các hạt phấn vàng li ti này đã làm cho ta giàu có.” わたしはこうして小さな粒をこつこつとためて大きな富を築いたのだよ。」 |
Trái lại, ông kiên trì tìm kiếm “cho kỳ được”.—Lu-ca 15:4. それどころか,「見つけるまで」捜しつづけました。 ―ルカ 15:4。 |
Chúa Giê-su minh họa thế nào về việc cần kiên trì cầu nguyện? イエスは粘り強く祈ることの大切さをどのように教えましたか。 |
Chúng ta thể hiện lòng tin như thế qua việc kiên trì. わたしたちは,執ようと思えるほど求めることにより,そのような信仰を示します。 |
Sau đó, cùng làm việc với Ngài để kiên trì chịu đựng đến cùng. そしてその後,最後までよく堪え忍べるように,主と協力してください。「 |
Điều đó cần tính kiên trì. 忍耐が必要とされ |
Các Nhân Chứng địa phương là gương mẫu tuyệt diệu về sự kiên trì. 地元の証人たちは粘り強さのりっぱな模範です。 |
Kinh Thánh khuyến khích chúng ta hãy kiên trì. 聖書は,物事を長い目で見るよう勧めています。 |
Kiên Trì trong Đức Tin 信仰をもって堪え忍ぶ |
Chồng chị là anh Paul đồng ý: “Mình cần phải kiên trì”. * 夫のポールも意見は同じで,「根気がいります」と言います。 |
Lòng kiên trì mang lại vui mừng 頑張りつづけ喜びを味わう |
Kiên trì đánh trận tốt cho đức tin không phải là chuyện dễ dàng. 信仰のために厳しい戦いをするのは容易なことではありません。 |
Sự Hối Cải Đòi Hỏi Lòng Kiên Trì 悔い改めは続けることが必要である |
MINH HỌA VỀ BÀ GÓA KIÊN TRÌ 粘り強いやもめの例え |
Thật ra, chính nỗi khó chịu ấy có thể là động lực khiến bạn kiên trì. しかしそのもどかしさを,むしろ粘り強さに変えることができるのです。 |
KIÊN TRÌ CẦU NGUYỆN LÀ ĐIỀU THIẾT YẾU 粘り強く祈ることは大切 |
20 phút: “Phúc thay người biết kiên trì chịu đựng cơn thử thách”. 20分: 「試練に耐えてゆく人は幸いです」。 |
Muốn tìm được người ta ở nhà, có thể cần kiên trì thăm lại nhiều lần. 相手の人に会うには,何度も繰り返し訪問しなければならないかもしれません。 |
Người Y-sơ-ra-ên nào kiên trì thờ phượng Đức Giê-hô-va sẽ được cứu. たゆまずエホバを崇拝するイスラエル人は救われ,エホバがしてくださる事柄を誇ることができます。 |
Họ đã tạo được một danh tiếng tốt biết bao về lòng sốt sắng và kiên trì! さらに,熱心さや粘り強さの点で,何とすばらしい記録を築いてきたのでしょう。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のkiên trìの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。