ベトナム語
ベトナム語のkhông phù hợpはどういう意味ですか?
ベトナム語のkhông phù hợpという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのkhông phù hợpの使用方法について説明しています。
ベトナム語のkhông phù hợpという単語は,不適切な, 不適格, に適していない, 不適切を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語không phù hợpの意味
不適切な
quá nhiều cảnh khỏa thân và cảnh cuộc sống và thứ không phù hợp 当時の人々にとって ヌードや日常の場面や不適切なものが |
不適格
|
に適していないnoun |
不適切noun quá nhiều cảnh khỏa thân và cảnh cuộc sống và thứ không phù hợp 当時の人々にとって ヌードや日常の場面や不適切なものが |
その他の例を見る
Ứng dụng có thể không phù hợp với độ tuổi này nếu các ứng dụng đó: 次のような場合、アプリはこの年齢層に適していないと考えられます。 |
Được không hả ngài'Không phù hợp'? つまり 、 氏 は 不 適切 な 、 あなた と 大丈夫 で す か ? |
Việc cãi vả đó không phù hợp với tư cách của người thờ phượng Đức Chúa Trời thật. そのようないがみ合いは,真の神の崇拝者にはふさわしくありません。 |
Bạn hãy làm theo các bước dưới đây để báo cáo video không phù hợp: 不適切な動画を報告する手順は次のとおりです。 |
Nhưng nó không lại không phù hợp với hoàn cảnh hiện tại. 今の文脈には合わないというものがあります |
Google giữ quyền xóa bất kỳ quảng cáo nào được cho là xâm nhập hoặc không phù hợp. Google は、閲覧の邪魔になるか不適切と判断した広告を削除する権利を有しています。 |
Ngoài ra, phương pháp này không phù hợp với mọi bệnh nhân. その上 どの患者にも適用できる というものではありません |
Sự ngạo mạn không phù hợp với tự nhiên. 傲慢さは自然とは相容れないものだ |
Bạn cũng có thể báo cáo video mà bạn thấy không phù hợp trong ứng dụng YouTube Kids. また、YouTube Kids アプリで不適切と思われる動画を報告することもできます。 |
Nhưng nó cũng không phù hợp với khía cạnh logic của tôi. さらに 論理的にもしっくりきませんでした |
Chẳng hạn, một anh có thể nghe loại nhạc không phù hợp với tín đồ Đấng Christ. 例えば,ある兄弟が好ましくない音楽を聴いているとします。 |
Nhiều sách và phim không phù hợp với tiêu chuẩn Kinh Thánh. “多くの本や映画は,聖書の規準に照らしてみると,ふさわしくありません。 |
Có lẽ là người ấy vẫn còn quan điểm không phù hợp với Kinh Thánh. 聖書に沿わない見方をまだ抱いていることが分かるかもしれません。 |
8, 9. (a) Tại sao việc làm báp têm cho em bé không phù hợp với Kinh Thánh? 8,9 (イ)幼児にバプテスマを施すことが聖書と調和しないのはなぜですか。( |
Tôi biết sự dạy dỗ của họ không phù hợp với Kinh Thánh, nhưng tôi tò mò”. 番組で話される教えが聖書と調和していないことは分かっていましたが,好奇心があったのです」。 |
Nếu không, hãy tìm hiểu cách báo cáo nội dung không phù hợp trên thiết bị khác. その他のデバイスを使用している場合は、他のデバイスで不適切なコンテンツを報告する方法をご覧ください。 |
Chính sách nội dung không phù hợp sẽ được cập nhật để phản ánh thay đổi này. 偏見、嫌がらせ、搾取、身体的危害に関する現在のポリシーは、この新たな項目を加えて、改めて不適切なコンテンツに関するポリシーとして更新されます。 |
Dưới đây là ví dụ về URL phù hợp và không phù hợp: 一致および不一致の URL の例を示します。 |
Nội dung không phù hợp 不適切なコンテンツ |
Có thể không phù hợp với trẻ dưới 16 tuổi. 16 歳未満のお子様には適していません。 |
Một trong những bức hình này không phù hợp... 生き て い る 人物 も い る |
Có thể không phù hợp với trẻ dưới 7 tuổi. 7 歳未満の子供には適していません。 |
Nhưng cách giải thích này không phù hợp với lời tiên tri. しかし,そのような説明はこの預言と合致しません。 |
Điều đó không phù hợp. 適当ではないと思います |
Nội dung nguyên thủy của "Sesame Street" không phù hợp với trẻ em. 『セサミストリート』の内容は もともと 子どもには不適切だったのです |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のkhông phù hợpの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。