ベトナム語のkhoáng sảnはどういう意味ですか?

ベトナム語のkhoáng sảnという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのkhoáng sảnの使用方法について説明しています。

ベトナム語khoáng sảnという単語は,鉱物, 鉱物を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。

発音を聞く

単語khoáng sảnの意味

鉱物

Noun;Adjective

Như các bạn có thể thấy, nó có rất rất nhiều khoáng sản hòa tan ở trong.
ご覧のように 多くの鉱物が溶け込んでいます

鉱物

noun

Như các bạn có thể thấy, nó có rất rất nhiều khoáng sản hòa tan ở trong.
ご覧のように 多くの鉱物が溶け込んでいます

その他の例を見る

Mi-ca là một khoáng sản cách điện rất tốt dùng để ngăn cản dòng điện.
マイカは 絶縁体としてとても優れており 電気の絶縁効果が高い鉱物です
Heroin,cocain, phụ nữ bị buôn bán làm gái mại dâm và những khoáng sản quý giá.
ヘロイン、コカイン、 売春組織へ流れて行く女性たち そして貴金属
Những mỏ khoáng sản đó vẫn cung cấp các quặng có chất lượng cao khoảng 3.000 năm nay.
同じ鉱脈が3,000年にもわたって上質の鉱石を産出しているのです。
Papua New Guinea có quyền khai thác các mỏ khoáng sản này theo luật quốc tế.
パプアニューギニアは、国際法に基づきこれらの鉱物の採掘の権利を有する。
Các nước kiếm nhiều tiền từ năng lượng có các mỏ tài nguyên khoáng sản ngầm.
エネルギーにより巨万の富を得ている国というのは その下に何かを持っているのです
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản.
不動産とその性質。
Như các bạn có thể thấy, nó có rất rất nhiều khoáng sản hòa tan ở trong.
ご覧のように 多くの鉱物が溶け込んでいます
Các loại khoáng sản ấy vẫn được khai thác ở khu vực này, nay được gọi là Río Tinto.
現在リオ・ティントと呼ばれるその地域では,今もそれらの鉱物が採掘されています。
Thực tế, chúng tôi coi hang như một cấu trúc khoáng sản để nghiên cứu, có chất rossiantonite, phophat sulfat.
実際 ここで科学的に新しい 鉱物構造を発見しました リン酸塩-硫酸塩鉱物 ロシアントナイトです
Giờ chúng tôi đã có luật khoáng sản có thể so sánh với một vài luật tốt nhất trên thế giới.
今では、 世界の最良のものに匹敵する鉱業規約を制定しました。
Cuối cùng, hầm mỏ bị đóng cửa vào năm 1989 sau khi những xe ủi đất rút hết nguồn khoáng sản trong núi.
結局,ブルドーザーを使って,その山から得られる鉱物資源を全部採取し,1989年にその鉱山は閉鎖されました。
Người Phê-ni-xi đã khám phá nguồn khoáng sản dường như vô tận này gần sông Guadalquivir, không xa thành phố Cádiz.
フェニキア人は,カディスにほど近いグアダルキヴィル川のそばで,それらの金属の無尽蔵と思えるほどの鉱脈を発見しました。
Cảnh nghèo nàn xung quanh chúng tôi thật tương phản với sự dồi dào của nguồn khoáng sản dưới lòng đất nơi đây.
辺りに広がる貧しさは,地下に眠る鉱物資源の豊かさとはあまりにも対照的です。
Khoáng sản, đá và cẩm thạch được chở bằng tàu từ Chíp-rơ, Hy Lạp và Ai Cập, và gỗ được chuyên chở từ Li-ban.
鉱石,石材,大理石などはキプロス,ギリシャ,エジプトから,材木はレバノンから運ばれました。
Hàng hóa là những thứ bạn gieo vào đất, nuôi trên mặt đất hoặc kéo lên từ lòng đất như là gia súc, khoáng sản và rau quả.
コモディティは、あなたが土で育てあるいはそこから引き抜いてくるもので 基本的に動物、鉱物、野菜です
Những lớp đó, đã từng là mặt biển từ một triệu năm trước đây, hay mười triệu năm trước, hay 100 triệu năm trước, bên trên có các lớp khoáng sản.
地層というのは百万年 一千万年 一億万年前に地表であった部分であり そこには当時の堆積物があります
Cây cối không chỉ dùng cho việc đóng tàu mà còn được đốt để làm nóng chảy đồng—nguồn khoáng sản giúp Chíp-rơ nổi tiếng trong thế giới cổ xưa.
森林の木々は伐採されて,造船や銅の精錬のために用いられました。 古代キプロスは,銅の産地としてもよく知られていたのです。
18 Người ta cũng có thể tiếp tục học hỏi về âm thanh, ánh sáng, các phản ứng hóa học, điện tử, khoáng sản và vô số những vật vô tri khác.
人間は,音,光,化学反応,電子工学,鉱物類など,無生物界の非常に多くのものについても学び続けてゆくことができます。
Nhưng nhờ tưới nước cho vùng sa mạc giàu khoáng sản này, nên thung lũng này đã trở thành một trong những vùng canh nông trù phú nhất tại Hoa Kỳ.
しかし,鉱物質の多い砂ばくの土壌にかんがいをすることによって,今この峡谷は米国有数の肥沃な農業地帯となっています。
Đó là những người Nga đã cắm cờ dưới đáy đại dương để khẳng định chủ quyền của những khoáng sản dưới đáy biển Bắc Cực nơi băng đang dần tan chảy.
これは失われつつある北極の氷の 下に眠るミネラルの権利を 主張して海の底に立てられた ロシアの国旗です
Bởi vì mafia từ khắp nơi trên thế giới móc nối với các tố chức bán quân sự nhằm đoạt được các nguồn cung cấp khoáng sản giàu có của khu vực.
なぜなのか? なぜなら世界中のマフィアが 地域の準軍事組織と結託して その土地の潤沢な 鉱物資源供給を支配しようと しているからです
Vâng, đất đông cũng rất quan trọng và nó cũng không được bảo vệ, và có khả năng, có thể có tiềm năng, bị khai thác làm khí đốt và khoáng sản.
それで 越冬地が危機に瀕していて ここも保護されていません そのため もしかしたら 天然ガスと鉱物採掘権に 奪われてしまうかもしれません
Và cái lý do mà tôi muốn lấy nước là bởi vì nước đó đã chảy qua mỏ và đã nhiễm phèn và bắt đầu ăn mòn, hòa tan các khoáng sản trong mỏ.
水を手に入れようと思った理由は 鉱山内に流れる水は 次第に酸性を帯びて 鉱山内の鉱物を 溶かしていくからです
Hiệp ước nghiêm cấm các hoạt động quân sự và khai thác khoáng sản, thử hạt nhân và thải bỏ chất thải hạt nhân; ủng hộ nghiên cứu khoa học và bảo vệ khu sinh thái của lục địa.
条約は、軍事的活動や鉱物採掘、核爆発や核廃棄物の発生、各国家による領域主権の主張を禁止し、科学的研究の支援と生物地理区としての保護を定めた。
Và khi chúng ta ngồi lại, trao đổi các ý tưởng với nhau, ngoài kia vẫn còn người đang khai thác than và khoáng sản để cung cấp nhiên liệu cho máy móc, và làm ra tất cả những đồ dùng cho chúng ta.
そして 私たちが座って 自由に意見を交わしている間にも 石炭を採掘して コンピューターサーバーの電力を供給したり 産業用の鉱物を採掘している人がいるのです

ベトナム語を学びましょう

ベトナム語khoáng sảnの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。

ベトナム語について知っていますか

ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。