ベトナム語
ベトナム語のkhao khátはどういう意味ですか?
ベトナム語のkhao khátという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのkhao khátの使用方法について説明しています。
ベトナム語のkhao khátという単語は,宿願, 気概を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語khao khátの意味
宿願noun |
気概noun |
その他の例を見る
giúp bao người lòng đang khao khát 知らせてゆこう |
Những điều đang có bắt đầu từ những khao khát những ngày nhỏ". 大きなことは小さなことから始まる、ですね」と話した。 |
Tình cảm nồng ấm của Nhân Chứng Giê-hô-va là điều tôi thật sự khao khát. エホバの証人の間で経験した温かさは,わたしがまさに渇望していたものでした。 |
Bạn có khao khát được bình an nội tâm không? 内面の平和を慕い求めていますか |
Điều dễ hiểu là những người như thế khao khát nước tươi mát của lẽ thật Kinh Thánh. 当然なことですが,そのような人々は聖書のさわやかな真理の水を渇望しています。 |
Tôi không có nhà để khao khát về. 俺 に そんな もの は 無 い |
Điều đó khiến họ khao khát; Đó là cách để nâng tầm địa vị xã hội. 求められていると感じますし 社会的地位を上げる方法でもあります |
♪ They say: " You gotta want it more " Chúng bảo rằng: " Hãy khao khát nhiều hơn nữa " 先人 たち が 言 う 「 もっと 求め な く ちゃ 」 |
Tôi khao khát phiêu lưu, mà nơi tôi đến không còn là mới lạ đối với tôi nữa. 冒険を探し始めても 辿り着くのはありふれた場所で |
Khao khát làm việc đúng đắn theo cách đúng đắn cho những lý do phù hợp. 正しい動機のもと、正しいタイミングで 正しい行いをしたいと 願っている |
Ngoài ra chỉ có con người mới biết khao-khát sự sống đời đời. 永遠の命に対する憧憬も人間特有のものです。 |
Bạn có khao khát sống trong một thế giới không còn sợ hãi? 恐怖のない世界を切望していますか |
(Thi-thiên 42:1, 2). Bạn có niềm khao khát tương tự muốn được trò chuyện với Đức Chúa Trời không? 詩編 42:1,2)あなたも神に話しかけることを同じほど強く願っておられますか。 |
Như Sarah và Chi, bạn khao khát được tự do hơn? あなたも,サラやクリスティーンと同じように,もっと自由が欲しいと思いますか。 |
▪ “Ở thiếu niên, tôi cảm thấy tự ti và khao khát được chú ý. ■ 「十代の初め,わたしは自尊心が弱く,関心を示してくれる人がほしくてたまりませんでした。 |
Bạn cũng có thể vun trồng lòng khao khát Lời Đức Chúa Trời. あなたも神の言葉を慕う気持ちを培えます。 |
Sau lễ báp têm, tôi khao khát được phục vụ truyền giáo toàn thời gian. バプテスマの後,ぜひとも専任宣教師として奉仕したいと思いました。 |
25 Bởi vậy, tất cả những ai khao khát công lý lâu dài có thể tin tưởng. 25 ですから,永続的な公正を切望する皆さん,勇気を出してください。 |
Thật vậy, nhiều người khao khát biết được những câu trả lời thỏa đáng. 実際,多くの人は,納得のいく答えを求めます。 |
Khao khát sống đời đời 永久に生きたいという欲求 |
Sự bình an là điều chúng ta tìm kiếm, điều chúng ta khao khát. 平安こそわたしたちが求めるもの,切望するものなのです。 |
□ Sự tăng trưởng về thiêng liêng có liên hệ như thế nào đến sự khao khát thiêng liêng? □ 霊的進歩はどのように霊的食欲と関連していますか |
QUÁ KHỨ: KHAO KHÁT TÌM LỜI GIẢI ĐÁP CHO NHỮNG CÂU HỎI QUAN TRỌNG TRONG ĐỜI SỐNG かつては: 人生の疑問に対する答えを切に求めていた |
(Ma-thi-ơ 5:3–7:27) Lời ngài thức tỉnh những tấm lòng khao khát lẽ thật và sự công bình. マタイ 5:3–7:27)イエスの言葉は,真理と義に飢えた人々の心を目覚めさせました。 |
Bà có lời khuyên nào cho những vũ công Hàn Quốc đầy khao khát?" 韓国のダンサーたちにアドバイスをお願いします」 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のkhao khátの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。