ベトナム語
ベトナム語のhình tam giácはどういう意味ですか?
ベトナム語のhình tam giácという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのhình tam giácの使用方法について説明しています。
ベトナム語のhình tam giácという単語は,三角, 三角形, 3角形, トライアングル, 3角を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語hình tam giácの意味
三角(triangular) |
三角形(triangle) |
3角形(triangle) |
トライアングル(triangle) |
3角(triangle) |
その他の例を見る
Vì hình tam giác là cấu trúc duy nhất chắc chắn. これは唯一の剛構造だからです |
Họ luôn làm một cái mái hình tam giác. 屋根は三角形でなくてはダメです |
Thế còn trung tâm của một hình tam giác thì sao? 三角形の中心を軸にしたらどうでしょう |
Nhưng nó khác hoàn toàn với đối xứng của hình tam giác. 三角形の場合は まったく違います |
Tuy nhiên, cái chúng ta nhìn thấy là hai hình tam giác chồng lên nhau. しかし我々に見えるのは 重なり合う二つの三角形です |
Hình tam giác. 三角にします |
Nó có hình tam giác quỷ hơn là cái mũ... nhưng chúng tôi nghĩ còn hơn thế nữa. それ は むしろ 帽子 の 中 の 三角 形 の よう な もの で す... しかし それ 以上 だ と 思 っ て い ま す |
Tôi có thể xoay 1/3 vòng quanh trung tâm hình tam giác, và tất cả đều khớp với nhau. 三角形の中心を軸にしたらどうでしょう 1/3回転させれば 元の図形に重なります |
Và xem này, vẽ các hình tam giác để tạo thành một cái nơ nhỏ. そしていいですか 2つの三角で 小さな蝶結びにします |
Kết quả ta có là một hình tam giác hoàn toàn khác so với ban đầu. 結果は まったく違ったものになります |
Tại sao lại dùng hình tam giác? なぜ三角形を使うのでしょう? |
* Chúng ta nên viết gì ở phía dưới bên góc tay phải của hình tam giác này? * 三角形の右下に何と書けばよいでしょうか。(「 |
Hình tam giác đen nhỏ tượng trưng cho một ngọn núi. 小さな黒い三角は山を表す。 |
Nếu bạn có 3 cái, bạn có thể gắn chúng lại, và tạo ra một hình tam giác. これを三つ組み合わせると 三角形が出来ます |
Tôi có thể sử dụng hình tam giác. 三角形も使えます でも 円形では小さな隙間ができます |
Không, không phải hình tam giác. そう だ 三角 不 等式 だ |
Nhưng còn hình tam giác thì sao? 三角形の場合はどうでしょう |
Hình tam giác ở cuối, phần còn lại của mái tóc. 下に三角 残りの髪です |
Đây là một DNA origami hình tam giác, và đây là những viên gạch bên trong nó. これはDNA折り紙の長方形です 成長しているタイルが見えます |
Nhưng khi đưa một đứa trẻ một hình tam giác, thì nó không thể làm gì với thứ đó. 子供はこの三角形を色々に 変形させることが出来ません |
Ví dụ, hãy lấy bức tường tuyệt đẹp này có những hình tam giác với các cạnh lượn sóng. たとえば この少しねじれた三角形の 模様をご覧ください |
Với diện tích 166 kilômét vuông, đảo hình tam giác này chủ yếu gồm có ba núi lửa đã tắt. 面積が約166平方キロのこの三角形の島は,基本的に三つの死火山から成っています。 |
Cảnh báo quan trọng về tài khoản của bạn có thể nhận biết bằng biểu tượng hình tam giác màu đỏ . アカウントに関する重要なアラートには、三角の赤いアイコン が表示されます。 |
Xây dựng nhà hình tam giác có thể rất thú vị, nếu bạn xây nên một căn, mọi người sẽ thích thú. 三角形の家を建てるのは楽しく 一度建ててみると おおむね好評でした |
Nhưng các hình sẽ tương ứng nếu tôi xoay 1/6 vòng xung quanh điểm mà tất cả các hình tam giác nối nhau. 1/6回転させると 色は揃いませんが この中央の点を軸に すべての三角形が重なります |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のhình tam giácの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。