ベトナム語のgặp phảiはどういう意味ですか?

ベトナム語のgặp phảiという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのgặp phảiの使用方法について説明しています。

ベトナム語gặp phảiという単語は,遭う, 遭遇を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。

発音を聞く

単語gặp phảiの意味

遭う

verb

Tổng thống Volodymyr Zelenskyy của Ukraine đã cảnh báo rằng không chỉ có Ukraine mà các nước châu Âu khác cũng có thể sẽ gặp phải nhiều hành động gây hấn của Nga.
ウクライナのウォロディミル・ゼレンスキー大統領は、ウクライナだけでなく他のヨーロッパ諸国もロシアによる多くの侵略行動に遭う可能性があると警告した。

遭遇

verb noun

その他の例を見る

Họ đang gặp phải khó khăn nào?
どんな難しい問題に直面していますか。
Và khi đó, thằng bé sẽ gặp phải nguy hiểm khủng khiếp.
その 時 あの 子 は 危険 に 陥 る
Xui cho tôi gặp phải đám mê tín này.
俺 が 炎 崇拝 者 ども と 合流 し た の は 自分 自身 の 運 の おかげ だ
17 Chúng ta có thể gặp phải một số thử thách lâu dài.
17 幾つかの試練を長い間耐え忍ばねばならないこともあるかもしれません。
Hoặc bạn có gặp phải chuyện gì làm cho bạn lo âu không?
あるいは,心配事で悩まされていますか。
Chúng ta gặp phải " một chút vấn đề " rồi đây.
我々 は ここ で 少し 言葉 で は 言い表せ な い 状況 に 陥 っ た
2 Chúng ta cần phải đặc biệt kiên nhẫn khi gặp phải khu vực năng rao giảng.
2 たいへん頻繁に奉仕されている区域では,とりわけ辛抱強さが求められます。
Qua nhiều năm tháng, giống như những người khác, chúng tôi cũng gặp phải vấn đề.
これまで長年の間,だれでもそうですが,私たちもいろいろな問題を経験してきました。
Chúa đã củng cố ông, và ông đã khắc phục được những thử thách mà ông gặp phải.
主が備え,力を与えてくださったので,困難を克服し熱心に働きました。
Tôi thường được hỏi: “Ngày nay, giới trẻ của chúng ta gặp phải thử thách lớn nhất nào?”
わたしはよく,「今日教会の青少年が直面する最大の試練は何ですか」と聞かれます。
19. a) Các em gặp phải những thử thách nào nơi học đường?
19 (イ)子供の皆さんには学校でどんな試練がありますか。(
Họ gặp phải những vấn đề khó khăn nào?
どんな問題に直面するでしょうか。
Những nguy hiểm mà chiên gặp phải
危険が羊に臨む
Đây là thử thách lớn nhất mà chúng ta gặp phải trong quá trình đổi mới.
この次が 革新の場で直面する最大の難関です
Nếu bạn gặp phải các vấn đề khác, hãy xem xét báo cáo vấn đề này với Facebook.
その他の問題が発生した場合は、Facebook に問題を報告することをご検討ください。
Đọc 3 Nê Phi 1:24–25, và nhận ra thêm một thử thách mà một số người tin gặp phải.
3ニーファイ1:24-25を読み,信じていた人々が直面したその他の試練を見つけてください。
Kể lại một vấn đề mà gần đây bạn gặp phải với một thành viên trong gia đình.
最近,親や兄弟との間でどんな問題が起きましたか。
Tại sao một số người quay lưng lại với Chúa khi họ gặp phải thử thách?
試練に直面するときに主から離れる人がいるのは,なぜでしょうか。(
Bất kể những thử thách các anh chị em gặp phải, cũng đừng trở nên nản chí.
どのような困難に直面しても,がっかりしないでください。
Con cái của những người nhập cư còn gặp phải những vấn đề nào nữa không?
外国に移住した人たちの子どもは,ほかにもどんな問題に直面していますか。
Hãy tìm sự cố bạn đang gặp phải bên dưới.
以下の該当する問題の項目をご確認ください。
Bên cạnh đó, chúng tôi được thoát khỏi nhiều áp lực mà trước đây hay gặp phải”.
また,これまで感じていたプレッシャーからも解放されました。
(b) Tại những nơi khác, người công bố gặp phải thách thức nào?
ロ)他の国々では,奉仕者がどんな難しい問題に直面していますか。
Chẳng hạn, bạn gặp phải cám dỗ nào dưới đây?
次のどれかが誘惑になっていますか。
□ Chúng ta gặp phải những trở ngại gì và có thể thắng được như thế nào?
□ わたしたちはどのような障害に必ず直面しますか。 どのようにそれらの障害を克服できますか

ベトナム語を学びましょう

ベトナム語gặp phảiの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。

ベトナム語について知っていますか

ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。