ベトナム語
ベトナム語のem útはどういう意味ですか?
ベトナム語のem útという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのem útの使用方法について説明しています。
ベトナム語のem útという単語は,乳臭児, へぼ, 初学者, 二世, 末子を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語em útの意味
乳臭児(greenhorn) |
へぼ(greenhorn) |
初学者(greenhorn) |
二世
|
末子
|
その他の例を見る
Con gái lớn của tôi, Marseree, đã giúp em út là Nicole học hết trung học. 長女のマルセリーは,末の妹ニコルが中等教育を終えられるように助けました。 |
Tôi sinh ngày 7-3-1936 và là em út trong bốn anh chị em. わたしは1936年3月7日に生まれました。 4人兄弟の末っ子です。 |
Qebehsenuef (đầu diều hâu, phụ trách ruột), em út, được Serket bảo vệ. ケベフセヌエフ (Qebehsenuef) は、ハヤブサの姿をしており腸を守る。 |
Tôi sinh năm 1925 và Wally là em út. 1925年にわたしが生まれ,最後にウォリーが生まれました。 |
Người con gái em út theo nghề luật sư cũng tại Mỹ. 娘の星埜りな(ほしの りな)もアメリカで声優として活動中。 |
Ông rất sung sướng gặp mặt em út mình là Bên-gia-min. そして,弟のベニヤミンを見てたいへん喜びます。 |
Về người em út, Thần chết đã không thể tìm được thông tin gì từ ông sau lần gặp đó " 3 番 目 の 兄弟 に つ い て は 、 " " 死 が 何 年 も 探 し た が 見つか ら な かっ た 。 " |
Nhưng ông nói với họ: ‘Khi các ngươi trở lại, các ngươi phải dẫn theo em út của các ngươi’. ただし,ヨセフは,『もどって来るとき,末の弟をいっしょに連れて来るように』と,兄たちに命じます。 |
Em út tôi, Hazel, còn thơ ấu, nên tôi đã nghỉ học để giúp việc nông trại và chăm sóc các em. 末の妹のヘイゼルがまだ赤ん坊だったので,私は学校をやめて,農場の仕事を手伝い,子どもたちの世話をしました。 |
Người em út tin mãnh liệt là người cha yêu dấu của họ sẽ đầu thai vào một đời sống có danh giá hơn. 末の息子には,自分たちの最愛の父親は以前よりも地位の高い命に生まれ変わるという確信があります。 |
Người em út là kẻ khiêm tốn nhất, cũng là người khôn ngoan nhất trong 3 anh em, và anh không tin tưởng Thần Chết. 三男は謙虚で三人の中で一番賢かったので、「死」を信用していなかった。 |
Đứa em trai út của Fernando trông đợi phép báp têm của nó khi nó tròn tám tuổi. フェルナンドのいちばん下の弟は,8歳になってバプテスマを受けるのを楽しみにしています。 |
Chúng tôi cũng vui mừng khi thấy em trai út của tôi học lẽ thật. また,わたしの末の弟が真理を学ぶのを目にするという喜びもありました。 |
Người lạ hỏi hai môn đồ đang đến Em-ma-út về điều gì? エマオに向かっていた2人の弟子に,ある人がどんなことを尋ねましたか。 |
Chỉ có con gái tôi Johanna và em gái út tôi còn sống. 生き残ったのは,娘のヨハンナと,私の一番下の妹だけです。 |
Hai đứa em trai út thì đang được huấn luyện. 二人の弟は,訓練中です。 |
Trên đường đến Em-ma-út, Chúa Giê-su giải thích điều gì cho hai môn đồ? イエスはエマオへ向かっていた二人の弟子に何を説明しましたか。 |
Cuối cùng, cả ba đã đến gần Em-ma-út. ついに3人はエマオの近くにやって来ます。 |
CHÚA GIÊ-SU HIỆN RA TRÊN ĐƯỜNG ĐẾN EM-MA-ÚT イエスがエマオへの道で現れる |
Curtis, em trai út của chúng tôi, đến Bê-tên Brooklyn giữa thập niên 40. 弟のカルティスは1940年代半ばにブルックリン・ベテルに来ました。 |
Em Ma Na Út Đấng Ky Tô phục sinh đi bộ trên con đường đến Em Ma Na Út cùng với hai môn đồ của Ngài (Lu Ca 24:13–32). エマオ よみがえられたキリストは二人の弟子とともにエマオへの道を歩まれた(ルカ24:13-32)。 |
Giống như các môn đồ hướng tới Em Ma Út, “lòng chúng ta há chẳng nóng nảy sao?” (Lu Ca 24:32). エマオに向かっていた弟子たちのように,「心が内に燃え〔る〕」のを感じるでしょう(ルカ24:32 )。「 |
Buổi trưa hôm đó, hai môn đồ đi từ Giê Ru Sa Lem trên con đường đến Em Ma Út. その日の午後,二人の弟子がエルサレムからエマオに向かう道を歩いていました。 |
Cũng trong ngày đó, hai môn đồ đi bộ từ thành Giê-ru-sa-lem đến làng Em-ma-út. その日の後刻,二人の弟子が,エルサレムからエマオという村に向かって歩いていました。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のem útの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。