ベトナム語
ベトナム語のđèn giao thôngはどういう意味ですか?
ベトナム語のđèn giao thôngという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのđèn giao thôngの使用方法について説明しています。
ベトナム語のđèn giao thôngという単語は,交通信号, 信号, 信号機, ゴーストップ, 信号機を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語đèn giao thôngの意味
交通信号noun Con có thể đưa nó băng qua hệ thống đèn giao thông à? 交通 信号 から 侵入 でき る の? |
信号Noun; Verbal Đèn giao thông luôn hoạt động. 信号機はいつも作動している。 |
信号機noun Đèn giao thông luôn hoạt động. 信号機はいつも作動している。 |
ゴーストップnoun |
信号機noun Đèn giao thông luôn hoạt động. 信号機はいつも作動している。 |
その他の例を見る
Thậm chí còn là đổ cả 2 trụ đèn giao thông. 信号 機 も 2 つ 壊れ て た |
Đèn giao thông luôn hoạt động. 信号機はいつも作動している。 |
Trong bệnh viện, với các thiết bị y tế mới; trên đường đèn giao thông. 病院では 新しい医療機器に利用できそうです 道路での交通規制にも使えそうですね |
Hãy tưởng tượng bạn đang nhìn một vật như cáp điện của đèn giao thông chẳng hạn. 信号を支えているケーブルのようなものを 見ていると想像してください |
Con có thể đưa nó băng qua hệ thống đèn giao thông à? 交通 信号 から 侵入 でき る の? |
Nhưng hôm nay, đèn giao thông trở thành tin cũ. でも人々の関心は,信号機のことよりも週末のイベントに向いていました。 |
Chúng ta sẽ còn cần đèn giao thông không? 信号は必要でしょうか |
Tôi sẽ đưa nó đến cột đèn giao thông. 交通 信号 の ところ まで 連れ て 行 く |
Đèn giao thông có thể liên lạc với xe và nhiều nữa. 信号と車の通信など 他にも色々あります |
Chỉ một tuần trước đó, các cột đèn giao thông đầu tiên xuất hiện trong thành phố hối hả với hơn một triệu dân này. 1週間ほど前,人口100万のにぎやかなこの都市に最初の信号機が設置されたばかりでした。 |
Bạn thấy người bộ hành băng qua trước mặt, xe băng qua trước mặt chúng tôi di chuyển nhiều chiều, đèn giao thông, băng qua đường. 車の前を歩行者が横断したり 車が目の前を横切ったり 様々な方向に進みます 信号があり 横断歩道があります |
Thí điểm tại 24 điểm giao cắt cho thấy, số vụ va chạm giảm 40% khi thay đoạn đường có đèn giao thông thành một đoạn có bùng binh. 24箇所の交差点を調査したところ 信号の交差点をロータリーに変更すると 衝突事故が40%減少することが分かりました |
Tại Trung Quốc, khi người ta không thực sự hiểu các nguyên tắc đằng sau sáng kiến này, họ đã áp dụng nguyên tắc tương tự cho đèn xanh của đèn giao thông. 中国では このことの裏側にある 法則を理解していないがために 同じ法則を青信号に適用しました |
Tại các chốt đèn giao thông, trẻ con luồn lách giữa các hàng xe đang đậu chờ tín hiệu để nài nỉ khách mua vài viên kẹo với hy vọng kiếm được ít tiền lẻ. 信号機のある所では,子どもたちが停車した車の間を縫って走り,わずかばかりの小銭をもらおうとキャンデーを売っています。 |
Lần đầu chúng tôi ăn một trong số những món này là tại nhà một người học Kinh Thánh. Khi ấy, vợ tôi nói đùa rằng tai cô ấy đã đỏ như đèn giao thông! 初めてそうした料理を研究生の家で食べた時のこと,妻は冗談で,「耳が赤信号のようになってしまったわ」と言いました。 |
Đèn đỏ giao thông có bảng đếm ngược. 赤信号でカウントダウンを行っているのです |
Hãy tự luận ra rằng đó là đèn giao thông, rằng đèn giao thông đó đang là đèn đỏ không phải đèn xanh rằng điều đó có nghĩa là bạn phải dừng lại và không đi về phía trước." 前進できません」ということを コンピュータに明確に 説明しようと試みていた 問題の性質を変えてしまいました |
Thành phố Los Angeles, California đã đồng bộ hóa gần 4.500 đèn tín hiệu giao thông phân bố trong khoảng diện tích 1.215km2. カリフォルニア州ロサンゼルスには市内約1,200平方キロの全域に信号機が4,500基ほどあるが,そのすべてが同調して作動するようになっている。 |
Khi bạn loại bỏ một lịch báo thức, hãy chọn các hành động mà bạn muốn Trợ lý làm, chẳng hạn như cho bạn biết tình hình thời tiết và giao thông, bật đèn và máy pha cà phê, phát tin tức, v.v. アラームを閉じるときに、アシスタントが行う操作(天気や交通情報を知らせる、コーヒー マシンの電源やライトをつける、ニュースを再生するなど)を選択できます。 |
Một xã hội tự do đòi hỏi đèn đỏ và đèn xanh, nếu không nó sẽ sớm thành nơi chuyên ách tắc giao thông. 自由な社会には赤信号と青信号とが必要です さもなければ交通渋滞に陥ります |
Bất cứ phương tiện giao thông nào bà lái từ khi tôi còn bé, mọi người, mặc nhiên thu hút những cái đèn chớp xanh. 昔から 母との車での外出には パトカーのライトが 付きものでした |
Bạn sẽ thấy nhiều thứ như xe hơi thông minh thật sự hiểu được giao thông và lái xe là gì và đã học được rằng những xe chớp đèn trong hơn nửa phút chắc là sẽ không quẹo đâu, những thứ như vậy đó. 初めは知能的な自動車などが開発されるでしょう 例えば車の往来や運転を理解していて、 方向指示器を30秒点滅させている車は角を曲がらない などと予測できる車とか |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のđèn giao thôngの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。