ベトナム語
ベトナム語のdây thừngはどういう意味ですか?
ベトナム語のdây thừngという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのdây thừngの使用方法について説明しています。
ベトナム語のdây thừngという単語は,ロープ, ロープを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語dây thừngの意味
ロープnoun Tôi cần một con dao để cắt dây thừng. ロープを切るナイフがほしい。 |
ロープnoun Tôi cần một con dao để cắt dây thừng. ロープを切るナイフがほしい。 |
その他の例を見る
Chính xác là nút thắt của dây thừng. 正確 に は もやい 結び と い う |
Đôi tay này có cầm nắm dây thừng không? その 手 は 綱 を 握 っ た ? |
Hai từ Hy Lạp cho dây thừng (kaʹmi·los) và lạc đà (kaʹme·los) tương tự nhau. 綱に相当するギリシャ語の言葉(カミロス)とらくだに相当するギリシャ語の言葉(カメーロス)はよく似ています。 |
Chúng được tạo bởi dây thừng, dây phơi quần áo hay bông sợi xe. それはロープや 洗濯ひもだったり 麻ひもだったりしますが |
Tôi cần một con dao để cắt dây thừng. ロープを切るナイフがほしい。 |
Anh ta đã lấy được một đoạn dây thừng. 彼 は どう に か し て ロープ を 入手 し た の |
Ông bắt đầu leo lên một lần nữa và gần như leo như bay trên sợi dây thừng. そして再び登り始め,ほとんど飛ぶような速さでロープを手繰って登ることができました。 |
Sợi dây thừng trên dây cương ngựa được làm từ thứ tương tự như vậy. 手綱の索具も 同じようなもので作ったんだ |
Tom và Jerry đã lấy sợi dây thừng trên mái nhà để cứu cô. トムとジェリーは屋根の上に登りロープでロビンを家の中から救出する。 |
Bạn dùng dây thừng để leo lên ngọn của cái cây. 木の頂上にたどり着くためにロープを使います |
Người thứ ba nắm lấy đuôi và khẳng định rằng con voi giống như một sợi dây thừng. 3番目の人は尻尾をつかみ,象というのはロープのようなものだと主張します。 |
Bọn chúng có súng và cả dây thừng nữa, phải nói là chúng tôi rất kinh hoàng. 男たちは銃やロープまで持っていたので,私たちははっきり言っておびえました。 |
Bilal, lấy dây thừng ra. " ビラル こいつ を 縛 れ " |
Và nó là một loại cấu trúc giống như dây thừng xoắn xoáy như thế này. 縄のような構造をしており こんな風にくねり 渦巻いています |
Giải thích rằng chúng ta thêm mỗi sợi dây vào sợi dây thừng làm cho nó chắc chắn hơn. 一本一本のひもが縄に加わることで縄が丈夫になることを説明します。 |
Vũ khí này gồm một túi hở được làm bằng da hoặc vải, gắn với hai chiếc đai hoặc dây thừng. その武器は,2本のひもにつなげた,くぼみのある革もしくは布でできていました。 |
Với một tấm đệm ở dưới, và đeo chặt dây thừng bảo hộ, Lynn bắt đầu chuyến leo 60 feet của mình. ―マットレスを敷いて命綱をつけ リンが60フィートの高さを登り始めます― |
Một số người gợi ý rằng từ “lạc-đà” trong các câu Kinh Thánh này phải được dịch là “dây thừng”. 一部の人たちは,これらの聖句で「らくだ」を「綱」と訳すべきだとの見方を示しています。 |
Tuy nhiên, khi nhiều sợi dây đó được bện lại với nhau thì chúng trở thành một sợi dây thừng chắc chắn. しかし,何本もの糸が一つに編まれると強い縄になります。 |
Hãy suy ngẫm làm thế nào một sợi dây duy nhất có thể trở thành “dây thừng chắc chắn” trong 2 Nê Phi 26:22 . 2ニーファイ26:32で,一本の糸がどのようにして「強い縄」となり得るかについて深く考えてください。 |
Làm theo hình minh họa kèm theo để buộc một nút thòng lọng, hoặc cái bẫy, với một đoạn dây thừng hoặc dây. 図のようにロープまたはひもで引きとけ結び,すなわちわなを作る。 |
Ông đã cố gắng sử dụng một sợi dây thừng và ròng rọc để kéo cho cây đứng thẳng, nhưng cây không chịu làm theo. ロープと滑車を使って木をまっすぐにしようとしたが,木はまっすぐにならなかった。 |
Rồi họ nỗ lực ràng chặt thân tàu lại, dùng dây thừng hoặc xích luồn dưới con tàu để giữ các mảnh tàu lại với nhau. その後,船がばらばらにならないよう綱か鎖を船の下に回し,船体を縛ります。 |
Để tránh thảm kịch như vậy, người ta đã cột loại dây thừng hoặc dây thép vào tảng đá rắn chắc dọc theo sườn núi Huayna Picchu. そのような悲劇が起こらないように,山肌の硬い岩には,今では頑丈な安全ロープが設置されています。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のdây thừngの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。