ベトナム語
ベトナム語のcứng đầuはどういう意味ですか?
ベトナム語のcứng đầuという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのcứng đầuの使用方法について説明しています。
ベトナム語のcứng đầuという単語は,頑固, 頑固な, 強情な, いこじ, えこじを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語cứng đầuの意味
頑固(stubborn) |
頑固な(stubborn) |
強情な(stubborn) |
いこじ(stubborn) |
えこじ(stubborn) |
その他の例を見る
Những đứa chưa bắt đầu học tính này “thường đơn độc, dễ bực bội và cứng đầu. 全く学んでいなかった子どもは,「孤立したり,いらいらしやすかったり,頑固だったりする場合が多く,ストレスに負け,難題があるとしり込みするようになり」ました。 |
Tôi được biết đến là một người phụ nữ cứng đầu. その後、私は頑固な女性警官として有名になり |
Con quỷ cái cứng đầu. しぶと い スケ で なぁ |
Khi thấy họ cứ cứng đầu hung ác mãi, Ngài “buồn-rầu trong lòng”. 手に負えないほどの悪に面して,エホバは「その心に痛みを覚えられ」ました。 |
Đừng có cứng đầu khi không có súng. 銃 が 無 けれ ば 何 も 出来 ま い |
Nhưng thật ra, tôi không kiểm soát được mình—hung hăng, kiêu ngạo, tham vọng và cứng đầu. しかし実際には,自制心がなく,けんかっ早く,高慢で,野心的で,負けん気が強かっただけです。 |
Toàn thân trở nên cứng, đầu và tứ chi bắt đầu co giật. その体は硬直し,頭や手足が震え始めます。 |
Giê-sa-bên vẫn cứng đầu. イゼベルは全く変わっていなかったのです。 |
Anh luôn là một tay khốn cứng đầu. 常 に 頑固 野郎 だっ た が 、 今 は 、 キミ と 共 に 歩 も う 。 |
Cô khá là cứng đầu nhưng cũng rất ngờ nghệch. 頑固でひねくれているが、馬鹿ではないと思う。 |
Cậu rất cứng đầu, James, giống y như bố cậu vậy. よく 考え た 方 が い い |
Cha cháu là một con bò già cứng đầu. お前 の 父親 は 頑固 者 だ |
* Trong 1 Nê Phi 2:11, từ tính ương ngạnh ám chỉ tính kiêu ngạo hoặc cứng đầu. * 1ニーファイ2:11の「強情」とは高慢あるいは頑固という意味です。 |
Tương tự, cha mẹ phải cố gắng hết sức để chặn trước sự cứng đầu của con cái. 同様に親は,十代の子どもの心が固くなるのを防ぐために,懸命に努力しなければなりません。 主要な道具はもちろん聖書です。 |
Cứng đầu đến tận xương luôn. 骨 の 髄 まで 頑固 だ |
Ngươi cứng đầu hệt như cha ngươi. 父 上 の よう に 頑固 だ な |
Ông ta còn cứng đầu hơn cả cô. お前 より 頑固 だ ぞ |
Tôi biết mình là một học viên cứng đầu và thắc mắc rất nhiều! わたしを教えるのは大変だったと思います。 |
Anh là một người giải mã máy tính cực kì thông minh, và anh cũng cứng đầu kinh khủng. (クリス) あなたはプログラマとして 非常に聡明で どうしようもなく頑固だと |
Tất cả chúng mày đều là những đứa con cứng đầu cứng cổ, thôi để tao chết đi còn hơn”. それならいっそおれが死んでやる」と言うなり,家を飛び出しました。 |
Một người khôn-ngoan, dầu có cá tính mạnh bạo đi nữa, cũng sẽ không bướng-bỉnh và cứng đầu. 道理をわきまえた人は,たとえ強い個性を持っているにしても,我意を張ったり,かたくなになったりはしません。 |
Cụm từ này gợi lên hình ảnh một con vật cứng đầu không chịu theo sự điều khiển của chủ. その表現は,頑固な動物が主人の指図に逆らう様子を思い起こさせます。 |
Liệu lòng tự ái hay sự cứng đầu sẽ khiến bạn không chịu thú nhận rằng bạn đã lầm đường không? 誇りや,かたくなな気持ちのために,自分が道を間違えていることを認めようとしないでしょうか。 |
Làm thế nào Đức Giê-hô-va dạy cho người đàn ông cứng đầu này bài học về lòng thương xót? エホバはこの頭の固い預言者に,憐れみ深くあるべきことをどのように教えるでしょうか。 |
Nhưng nó làm tăng thêm sự cứng đầu của họ, và rồi, với những điều khác, họ có thể khá cởi mở. この手の人たちの頑固さは 1つの分野に全て費やされてしまうので 他の事に関しては 考えが柔軟だったりするのです |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のcứng đầuの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。