ベトナム語
ベトナム語のcon đườngはどういう意味ですか?
ベトナム語のcon đườngという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのcon đườngの使用方法について説明しています。
ベトナム語のcon đườngという単語は,経路を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語con đườngの意味
経路noun Nhóm dự kiến sẽ điều tra nguồn gốc của vi-rút và con đường lây nhiễm sang người. チームは、ウイルスの起源と人への感染経路を調査することを予定しています。 |
その他の例を見る
* Dạy con cái mình đi vào những con đường ngay thật và tiết độ, MôSiA 4:14–15. * 子供 たち に 真理 の 道 を まじめ に 歩む よう に 教え なさい, モサ 4:14-15. |
♪ Nhưng nó không đi cùng đường với tôi vì tôi đã rẽ sang con đường khác ♪ ♪だが俺は別の道を行くつもりだ♪ |
Đọc 2 Nê Phi 25:28–29, và nhận ra điều Nê Phi đã nói là “con đường ngay chính.” 2ニーファイ25:28-29を読み,ニーファイは「正しい道」とは何であると言っているかを見つけましょう。 |
Cái tôi đầy mặc cảm thực chất lại dẫn tôi đến với con đường của sự khai sáng. 恥ずかしさの原因だったものは 実は気づきの素でした |
Anh nên được trên con đường của mình ngay bây giờ. 彼 は もう そろそろ 帰 っ て くる はず よ |
8 Đức Giê-hô-va dạy dân ngài “con đường thiện mà họ phải đi” (I Các Vua 8:36). 8 エホバはご自分の民に「歩むべき良い道」を教えておられます。( |
Không thể đi vào con đường của Tom Ripley. 私たちはどうしたら良いでしょう? トム・リプリーのやり方は真似できません |
HÃY HÌNH DUNG: Bạn đang đi bộ trên con đường tối tăm vào ban đêm. 夜遅くに,暗い小道を歩いているところを想像してみてください。 |
Sa-tan dẫn cặp vợ chồng đầu tiên đi vào con đường độc lập với Đức Chúa Trời. このサタンは,最初の人間夫婦が神から独立した歩みを始めるように仕向けました。( |
Thật vậy, bạn có theo đuổi con đường đạo đức không? 実際,あなたは徳を追い求めていますか。 |
Yêu cầu các học sinh nhận ra “con đường ngay chính” trong 2 Nê Phi 25:28–29. 生徒に,2ニーファイ25:28-29から「正しい道」とは何かを見つけるように言う。「 |
Người phạm tội có ăn năn thật sự sẽ từ bỏ con đường tội lỗi của mình. 悪行を本当に悔い改めた人は罪深い道を捨てます。 |
ông ấy muốn một con đường khác cho cậu. 別 の 道 を 望 ん で い た |
6 Châm-ngôn 22:6 nói: “Hãy dạy cho trẻ-thơ con đường nó phải theo”. 6 箴言 22章6節には,「少年をその行くべき道にしたがって育て上げよ[または,しつけよ]」とあります。 |
19 Không phải là dễ tiếp tục đi trong con đường hẹp dẫn đến sự sống. 19 命に至る細い道にとどまるのは容易ではありません。 |
Đó là con đường duy nhất dẫn đến sự sống vĩnh cửu. それは,永遠の命に至る唯一の道なのです。 イエスはこう言われました。「 |
Nhìn xuống, nhìn xuống và hãy nhìn xuống con đường vắng ấy trước khi bạn đặt chân đến. 足下を見てごらん さあ ごらんよ 寂しげな道を その先へと歩を進める前に |
Tôi đã học được một điều đó là thành công không phải là con đường một chiều. 私は、成功とは一方通行ではないんだと学びました |
Họ tin rằng họ đã tìm được một con đường thực tiễn để đến duyên hải miền tây. 探検隊は西海岸に至る実際的な経路を発見したと信じた。 |
Tuần Lễ thứ 2 và 3: Chúa Giê Su Ky Tô dạy tôi con đường đúng để sống theo. 第2週と第3週:イエス・キリストは正しく生きる道を教えてくださいました。 |
con đường bị nhìn thấy, rồi lại không thấy, 道は見えたり 見えなかったり |
Đây là con đường dẫn đến hạnh phúc thật. これが,真の幸福をもたらす道です。 |
Những khu nhà này hình thành các con đường và hẻm dọc theo bờ Biển Ga-li-lê. ガリラヤ湖の岸辺に沿って,軒を連ねる家々の間を縫うように,通りや路地ができていました。 |
□ Làm thế nào mắt và lòng có thể xui khiến chúng ta đi vào con đường luông tuồng? □ どのように,わたしたちの目と心は,みだらな行ないに携わるようわたしたちを促すことがありますか |
Nếu đi theo con đường khác ít trở ngại hơn, họ sẽ phải vượt khoảng 1.600 kilômét. それより楽なコースを取れば,1,600キロもの旅をしなければなりません。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のcon đườngの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。