ベトナム語
ベトナム語のcó thểはどういう意味ですか?
ベトナム語のcó thểという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのcó thểの使用方法について説明しています。
ベトナム語のcó thểという単語は,できる, かもしれない, られる, できるようになる, 可能性がある, 恐れがあるを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語có thểの意味
できるverb |
かもしれないadverb Nhìn anh ta nói chuyện, bạn có thể tưởng anh ta là con gái. 彼の話すのを見たら、彼のことを女の子と思うかもしれません。 |
られるSuffix verb |
できるようになる
|
可能性がある
Nó có thể là tuyệt vời. Nó có thể mang lại những điều đáng kinh ngạc. そこから美しさや極めて驚くべきことが出てくる可能性があります |
恐れがある
Sự sao lãng có thể gây trở ngại cho những tiến bộ về thiêng liêng của chúng ta. 気が散らされると,わたしたちの霊的な進歩は阻まれる恐れがあります。 |
その他の例を見る
Bộ phận cảm ứng được dùng có thể nhìn xuyên bóng tối, sương và mưa. センサーは 暗闇や霧や 雨の中を走るのにも使えます |
bạn có thể trở thành một người năng động, tạo ra tiếng nói. 皆さんにお願いです 積極的に声を上げてください 政府に手紙を書いて |
Bạn có thể làm được gì ở đó cơ chứ?" と、みなさん不思議に思うかもしれません。 |
Faustina có thể đọc và viết và có ba hoặc bốn năm giáo dục. ファウスティナは3、4年間の教育で読み書きができるようになっていた。 |
Chúng ta có thể chăm sóc tình trạng thiêng liêng của mình bằng hai cách chính. コロサイ 1:9,10)おもに二つの面で霊的な容姿を整えることができます。 |
Ta có thể thấy điều này ở nhiều sinh vật khác. 様々な生物の間で見られます |
Bạn cũng có thể làm. 最後のは子供に教わりました 皆さんにもできますよ |
Jurgen có thể đúng, nhưng ta không thể chứng minh điều đó. ユルゲン の 言 う 通り だ ろ う が 証拠 が な い |
Ông có thể đọc chừng một hay hai cuốn tiểu thuyết một ngày. 1日に小説を1~2冊読めます |
Nghịch cảnh và đau khổ có thể khiến một người mất đi sự thăng bằng tâm trí. 人は逆境に陥ったときや苦しみに遭遇するとき,心の平静を失う場合があります。 |
Chúng ta sẽ vẽ người mà có thể các bạn sẽ nhận ra. 誰を描いているか お気づきになると思いますよ |
b) Chúng ta có thể hỏi những câu hỏi thích đáng nào? ロ)今考慮している事柄に関連して,どんな質問をすることができますか。 |
Không kẻ nào có thể giết được ta. 人間 の 男 に 余 は 倒せ ぬ |
Bạn có thể học toán. 数学を学ぶのもいいです |
Chắc chắn, chúng ta có thể xử lý vòi nước chữa cháy, và nhiều người đã làm vậy. 確かに アプリなしでも 消火栓を掘り出せていたかもしれませんし 多くの人がそうしています |
Chúng có thể bị lúng túng vì ánh sáng đèn của các tòa nhà cao tầng. そのようなわけで,高いビルの明るい光を見て混乱してしまうことがあるのです。 |
Bạn có thể đặt hoặc chỉnh sửa tùy chọn cài đặt về thuế của mình trong Ad Manager. アド マネージャーで税金の設定を行ったり設定を編集したりできます。[ |
Bạn có thể sử dụng tính năng bộ lọc hoặc tìm kiếm để tinh chỉnh danh sách video. フィルタまたは検索を使用して、動画のリストを絞り込むことができます。 |
Những câu hỏi bạn có thể gặp tại cuộc phỏng vấn 面接で予想される質問 |
2 Thật sự, cũng có thể nói là bạn đang bị một kẻ thù như thế đuổi theo. 2 ある意味で,あなたはそのような敵に追われています。 |
Một con tốt hèn mọn cũng có thể thao túng cả vương quốc ただ の ポーン が 王国 を 覆 す 事 だ って あ る わ |
Nếu không vượt qua được, thì bạn có thể làm lại bài đánh giá sau đó 1 ngày. 理解度テストに合格しなかった場合は、1 日後から再受験できます。 |
Tài liệu có thể được sắp xếp hợp lý bằng nhiều cách khác nhau. 資料は様々な方法で論理的に配列することができます。 |
Chúng ta có thể thấy ảnh hưởng của việc Sa-tan bị trục xuất khỏi trời. サタンが天から放逐されたことによる種々の影響が見られます。( |
Chúng tôi ăn và kiếm tiền để có thể tận hưởng cuộc sống. これらは人生を楽しむための 手段でしかない |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のcó thểの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。