ベトナム語
ベトナム語のcó tầmはどういう意味ですか?
ベトナム語のcó tầmという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのcó tầmの使用方法について説明しています。
ベトナム語のcó tầmという単語は,伝する, もたらす, けたあがり, 携持, 帯くを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語có tầmの意味
伝する(carry) |
もたらす(carry) |
けたあがり(carry) |
携持(carry) |
帯く(carry) |
その他の例を見る
Ông là người có tầm nhìn rộng lớn và không gì có thể khiến ông lùi bước. 父 は 世界 の 半分 に も 広が る 視野 を 持ち... 何 も 彼 を 止め られ な かっ た 。 |
ĐỐI VỚI dân Maya cổ xưa,* việc ghi dấu thời gian có tầm mức rất quan trọng. 古代マヤ人*にとって,時の経過は大きな意味を持っていました。 |
Những dòng chữ trên tấm bia có tầm quan trọng nào? 古代のこの碑文にはどんな意義があるのでしょうか。 |
Dường như những điều không dễ đo lường này lại có tầm quan trọng lớn lao. こうした簡単に測ることのできないことが非常に重要であるようです。 |
Họ đang nghĩ rằng, "Tôi không phải người có tầm nhìn, hay kẻ kiến thiết xã hội. 彼らが考えているのは― 「私はビジョナリーではなく ソーシャル・アーキテクトで |
Tôi không phải người có tầm nhìn xa. 私はビジョナリーではありません |
BỮA Tiệc của Chúa có tầm quan trọng và ý nghĩa lâu dài đối với bạn không? 主の晩さんには,あなたにとって重要かつ永続的な意味があるのでしょうか。 |
b) Tại sao phép báp têm của tín đồ đấng Christ lại có tầm quan trọng? ロ)クリスチャンのバプテスマが非常に重要なのはなぜですか。 |
Lời tiên tri có tầm quan trọng lớn 極めて重要な預言 |
Năm 1903, Hải quân Mỹ đặt hàng thiết kế ngư lôi có tầm hiệu quả lên đến 3.660 m (4.000 yard). 1903年にアメリカ海軍は射程4,000ヤード (3,700 m) の魚雷を発注した。 |
(Sáng-thế Ký 2:16, 17) Một câu hỏi có tầm quan trọng hơn nhiều nay cần được giải đáp. 創世記 2:16,17)今や,解決を必要とするはるかに重要な問題が生じました。 |
Nhưng chúng bận trêu chọc Sấm Sét rằng cô ấy có tầm ngắm thật tệ, でも 彼らは忙しなく 光はひどいと話して回った |
Nhưng những cuộn sách này có tầm mức quan trọng thật sự nào? しかし,これらの文書の持つ真の意義は何でしょうか。 |
Câu trả lời là nó có tầm ảnh hưởng rất lớn. でも これは 非常に重要な事柄なのです |
Quả là một sự hiểu biết mới đầy hào hứng và có tầm ảnh hưởng rộng lớn! 使徒 10:34,35)ペテロはこの真理を理解し,感動したことでしょう。 |
Những sách viết tay này có tầm quan trọng nào? それらの冊子本にはどれほどの価値があるのでしょうか。 |
Chúng ta có tầm nhìn. 鍵となるのです ビジョンは実現してこそです |
Lời khuyên này có tầm quan trọng nào? この訓戒にはどんな意味があるでしょうか。 |
Chúng tôi có tầm bắn tốt trước 5 tên hề. 武装 し た 5 人 の 道化 は 狙撃 手 で 狙え ま す が |
3 Lời tiên tri có tầm quan trọng lớn 3 極めて重要な預言 |
9M21 có tầm bắn lên tới 70 km và có sai số (CEP) từ 500 m tới 700 m. 9M21は射程70 kmに及び、CEPは500から700 m である。 |
Người sáng tạo trên YouTube là một phần của cộng đồng lớn mạnh và có tầm ảnh hưởng. YouTube クリエイターは、影響力のある大規模なコミュニティの一員です。 |
Họ có tầm hiểu biết đến độ nào? 聴衆はどの程度の理解を持っていますか。 |
Nhưng việc nghiên cứu này có tầm quan trọng gì đối với những học viên Kinh Thánh? しかし,この調査は,聖書研究者にとってはどのような意義があるのでしょうか。 |
Đúng vậy, cỏ luôn có tầm quan trọng lớn đối với nhân loại. そうです,イネ科植物は人類にとっていつの時代にも非常に重要なものでした。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のcó tầmの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。