ベトナム語
ベトナム語のchuồn chuồnはどういう意味ですか?
ベトナム語のchuồn chuồnという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのchuồn chuồnの使用方法について説明しています。
ベトナム語のchuồn chuồnという単語は,トンボ亜目, 蜻蛉, とんぼを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語chuồn chuồnの意味
トンボ亜目noun |
蜻蛉noun |
とんぼnoun |
その他の例を見る
Và tôi thực sự sẽ nói về chuồn chuồn trong chiều nay. トンボもその1つです 実は今日は トンボについてお話します |
Bởi chuyện kể về loài chuồn chuồn này thật sự thú vị. このトンボは驚くべき話を秘めているからです |
Sau đó tôi bắt đầu đếm chuồn chuồn. 次に彼らの季節性や移動の周期を |
Cùng độ cao với chuồn chuồn. トンボが飛行する高度と同じです |
Đó là một con chuồn chuồn nhìn khá tầm thường. 見た目はありふれたトンボですから |
Và chuồn chuồn ở đó. トンボはここにいると知人らから報告を受けました |
Không có gì cho chuồn chuồn. 産卵するための雨水はありません |
Nhưng chuồn chuồn -- kỹ xảo hơn một chút. トンボにとっては少し厄介です |
Tại sao hàng triệu con chuồn chuồn vượt đại dương bất chấp sự diệt vong rõ mồn một? 明らかな悪条件にも関わらず あの何百万ものトンボは海を越えて 毎年一体何をしているのでしょうか? |
Bướm chúa và chuồn chuồn tiết lộ sự khôn ngoan của Đức Giê-hô-va như thế nào? オオカバマダラとトンボには,エホバの知恵がどのように見られますか。 |
● Một số con chuồn chuồn có thể lượn khoảng 30 giây mà vẫn duy trì được độ cao. ● あるトンボは,ほとんど高度を落とすことなく30秒ほど滑空できます。 |
Họ đã thiết kế ra con chuồn chuồn này. 彼 ら が この 無人 機 を 設計 し た |
Nhưng chuồn chuồn không phải sinh vật duy nhất vượt đại dương. 移動しているのはトンボだけではありません |
Vậy, tại sao hàng năm hàng triệu con chuồn chuồn , hàng triệu, hàng triệu con chuồn chuồn lại đến? それではなぜ毎年 ここでは何百万ものトンボを 見ることが出来るのでしょうか? |
Và một điều bạn phải biết về chuồn chuồn, một điều quan trọng, là chúng đẻ trứng ở nước ngọt. トンボについて1つ知っておいて頂きたい 重要なポイントとは 彼らは 卵を淡水に産むということです |
Những ai lớn lên ở Ấn Độ, bạn có nhớ về tuổi thơ, những chú chuồn chuồn, bầy chuồn chuồn ? インドで育った方は幼少時に見た トンボです トンボの大群を覚えていますか? 多分小学生の頃 紐に結わえて |
Máy bay chuồn chuồn microdrone nặng khoảng 120mg, bề ngang 6cm, có đôi cánh cực mỏng bằng silic, đập cánh khi có điện トンボ型の超小型飛行機。 重さ120ミリグラム,幅6センチで,非常に薄いシリコン製の翼を持つ。 翼は電動で羽ばたく |
Hãy suy nghĩ điều này: Đôi cánh siêu mỏng của con chuồn chuồn có nếp gấp, nhờ đó cánh không bị cong vẹo. 考えてみてください: 極めて薄いトンボの羽は波形で,しわがあるために折れにくくなっています。 |
Các nhà khoa học khám phá ra rằng các nếp gấp này cũng góp phần tạo sức nâng khi con chuồn chuồn đang lượn. 科学者たちの発見によれば,このしわはさらに,トンボが滑空する際に揚力を高める働きをします。「 |
Nhìn nó bay lượn đây đó tìm kiếm côn trùng, anh hiểu rằng con chuồn chuồn hay hơn máy bay trực thăng về mọi mặt. 虫を探して四方八方に素早く飛ぶ様子を見守っていたカームは,トンボのほうがあらゆる点で優れていることに気づきました。 |
Sự khôn ngoan của Đức Chúa Trời được thấy qua sự thiết kế của mắt chuồn chuồn; trong hình có hình ảnh phóng to (Xem đoạn 11) トンボの眼には,神の知恵が見られる。 挿入写真は拡大したもの(11節を参照) |
Và thông thường có rất nhiều sự phân hóa, nhưng nếu bạn có một con chuồn chuồn, vòng đời một năm, điều khá điển hình, ấu trùng, sống ở nước ngọt, trong vòng 10 đến 11 tháng. 成長の過程は様々ですが 典型的な寿命1年のトンボの場合では まず淡水の中で10、11ヶ月 暮らした後に成虫となるのです |
" Chuồn vào - chuồn ra " ư? ばれ な い よう に 入 っ て 出 る ん じゃ な い ん で す か? |
Và loài này, tôi vừa tập hợp tất cả các tài liệu, tất cả các hồ sơ có sẵn về chúng, xếp chúng ra, và nhận ra rằng loài này di cư cùng lúc với chuồn chuồn. ありとあらゆるデータを 集めてみると彼らが ウスバキトンボと同時期に 移動することが分かりました |
Sau khi nghiên cứu cánh con chuồn chuồn, kỹ sư hàng không là Abel Vargas và đồng nghiệp của ông kết luận rằng “những đôi cánh mô phỏng từ thiên nhiên rất hữu ích trong việc thiết kế các máy bay siêu nhỏ”. 航空宇宙エンジニアのアベル・バルガスとその同僚たちは,トンボの羽を研究した後,「超小型飛行機を設計するに当たり,生物からヒントを得た翼は非常に有用である」との結論に達しました。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のchuồn chuồnの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。