ベトナム語
ベトナム語のChi phí vận chuyểnはどういう意味ですか?
ベトナム語のChi phí vận chuyểnという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのChi phí vận chuyểnの使用方法について説明しています。
ベトナム語のChi phí vận chuyểnという単語は,搬送代, 運搬費を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語Chi phí vận chuyểnの意味
搬送代
|
運搬費
|
その他の例を見る
Thiết lập chi phí vận chuyển dựa trên cách bạn tính phí vận chuyển. 送料の請求方法に基づいて送料を設定します。 |
Dòng tiêu đề hoặc mô tả chứa chi phí vận chuyển cụ thể 広告見出しや広告文に具体的な送料が記載されている |
Thiết lập mức chi phí vận chuyển kỳ vọng với người mua sắm trực tuyến. オンライン ショッピングをしているユーザーに、送料について知らせましょう。 |
Tìm hiểu thêm về cách thiết lập chi phí vận chuyển cho Quảng cáo mua sắm sản phẩm của bạn. 詳しくは、商品ショッピング広告の送料を設定する方法をご覧ください。 |
Một con lừa giá khoảng 50 đô la, nhưng vẫn rẻ hơn nhiều so với chi phí vận chuyển bằng xe! 販売価格は1頭5,000円程度。 自動車で物を運ぶ時の費用を考えたら,比較にならないくらいの安さです。 |
Chi phí vận chuyển thường phụ thuộc vào các chi tiết sản phẩm như giá cả, trọng lượng hoặc kích thước. 多くの場合、送料は商品の価格、重量、サイズなどの属性の情報に左右されます。 |
Ngoài nhu cầu sử dụng cao, các loại hương liệu đắt đỏ là do chi phí vận chuyển và quảng bá sản phẩm. 需要が高かったことに加えて,輸送や流通にも費用がかかったので,香料は高価なものになりました。 |
Nếu bạn không thể tính chính xác chi phí, hãy ước tính mức cao hơn khi gửi chi phí vận chuyển cho Merchant Center. 送料を一致させるのが難しい場合は、Merchant Center に登録する送料を多めに見積もるようにしてください。 |
Tùy theo cách thiết lập chiến dịch của bạn, các sản phẩm có thể không hiển thị chi phí vận chuyển ở một số địa điểm. 広告キャンペーンの設定方法によっては、特定の地域で商品の送料が表示されない場合があります。 |
Khi nhập thông tin vận chuyển, bạn có thể kiểm tra chi phí vận chuyển (và thuế suất) sẽ hiển thị trong quảng cáo mua sắm. 送料情報を入力したら、ショッピング広告に表示される送料(および税率)を確認できます。 |
Chúng ta sẽ tiết kiệm chi phí vận chuyển, và có bữa ăn nhiều dinh dưỡng hơn, đồng thời giáo dục và tạo ra nhiều việc làm hơn. 都市でできれば 輸送のコストを低減し 安全な食料を確保し 更に学ぶことができ 地元で新たな職を 創り出すことができます |
Tùy thuộc vào mô hình chi phí vận chuyển, bạn nên tìm hiểu thêm về một hoặc nhiều cài đặt nâng cao hơn được mô tả ở đây. 使用する送料モデルによっては、以下のより高度な設定を理解しておく必要があります。 |
Chi phí vận chuyển cao, có thể chiếm hơn 30% tổng giá nhập khẩu của nó, tạo thành trở ngại nghiêm trọng cho phát triển kinh tế và thương mại. また、輸入総額の30%以上を占める高い輸送コストは、経済発展と貿易における深刻な障害となっている。 |
Để bắt đầu thiết lập phí vận chuyển, hãy xác định loại mô hình chi phí vận chuyển mà bạn cần thêm dựa vào cách bạn tính phí vận chuyển. 送料を設定するには、まず、送料の請求方法に基づいて、どのタイプの送料モデルを追加するかを決める必要があります。 |
Để hiển thị quảng cáo với một quốc gia hoặc khu vực cụ thể, bạn phải cung cấp thông tin vận chuyển và thiết lập chính xác chi phí vận chuyển cho khu vực đó. 特定の国または地域に広告を表示するには、その国や地域への配送サービスを提供し、送料を正しく設定する必要があります。 |
Nếu bạn ở bờ biển phía đông Hoa Kỳ và muốn vận chuyển đơn đặt hàng đến bờ tây, bạn có thể thấy chi phí vận chuyển cao hơn và thời gian vận chuyển dài hơn. 米国の東海岸にお住まいの場合、西海岸への配送では送料とお届け日数がより多くかかることがあります。 |
Khi tạo dịch vụ vận chuyển, bạn sẽ mô tả dịch vụ đó, xác định xem dịch vụ ảnh hưởng đến những sản phẩm nào và sau đó thiết lập bảng nêu rõ chi phí vận chuyển. 配送サービスを作成するときは、その配送サービスについて説明し、影響を受ける商品を定義し、送料を指定したテーブルを設定します。 |
Bạn có thể nhìn thấy nguồn của chi phí vận chuyển cùng với chi phí vận chuyển (ví dụ: cài đặt trong Merchant Center hoặc thuộc tính shipping [thông_tin_vận_chuyển] trong dữ liệu sản phẩm). 送料とともに、その送料のデータソース(Merchant Center の設定または商品データの shipping [送料] 属性など)を確認できます。 |
Khi thiết lập chi phí vận chuyển, bạn có thể chọn từ một số tùy chọn, chẳng hạn như vận chuyển miễn phí, phí vận chuyển cố định hoặc phí vận chuyển do hãng vận tải tính. 送料を設定するときは、送料無料、固定送料、運送業者によって計算された送料など、複数のオプションから選択できます。 |
Nếu dịch vụ vận chuyển là nguồn chi phí vận chuyển duy nhất và bạn loại trừ sản phẩm cho một số địa điểm nhất định, thì chi phí vận chuyển sẽ không hiển thị cho người dùng ở khu vực đó. 送料のデータソースが 1 つの配送サービスだけしかなく、特定の地域の商品を除外した場合、その地域のユーザーには送料が表示されません。 |
Bạn cũng có thể gán thuộc tính shipping_label [nhãn_vận_chuyển] cho phí vận chuyển tùy theo loại sản phẩm đang vận chuyển (quá khổ, dễ hỏng, dễ vỡ) và sau đó thiết lập chi phí vận chuyển khác nhau cho những nhóm đó. 配送する商品の種類(特大、生もの、壊れ物など)に応じて送料に shipping_label [送料ラベル] 属性を割り当て、そのグループごとに異なる送料を設定することもできます。 |
Vì chi phí vận chuyển thay đổi bởi nhiều yếu tố nên các tùy chọn cài đặt phí vận chuyển trong Merchant Center cho phép bạn thiết lập bảng phí vận chuyển dựa trên các yếu tố như trọng lượng, giá cả, điểm đến và nhiều yếu tố khác. 送料はさまざまな要素によって異なりますが、Merchant Center の送料設定を使用すると、重量、価格、目的地などの要素に基づいて送料テーブルを設定できます。 |
Để tính vào các khoản chi phí cao hơn và thời gian vận chuyển dài hơn này, bạn có thể thiết lập một khu vực giao hàng cụ thể cho các vùng ở bờ tây, sau đó chỉ định thời gian vận chuyển dài hơn và chi phí vận chuyển cao hơn đối với các đơn hàng giao đến khu vực đó. このような場合、西海岸に特定の配送ゾーンを設定することで、そのゾーンへの配送に対し長めのお届け日数と高めの送料を関連付けることができます。 |
Không có chi phí liên quan đến vận chuyển hàng hoá giữa các quốc gia. 国産では仲介手数料が入らないから。 |
Phí vận chuyển có thể bao gồm cả các loại phí xuyên biên giới nếu chi phí đó được tính trong điều khoản vận chuyển trên trang web của bạn. ウェブサイトの発送条件に通関費用が含まれている場合は、通関費用を送料に含めることができます。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のChi phí vận chuyểnの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。