ベトナム語のcây cao suはどういう意味ですか?

ベトナム語のcây cao suという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのcây cao suの使用方法について説明しています。

ベトナム語cây cao suという単語は,パラゴムノキ属, パラゴムノキを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。

発音を聞く

単語cây cao suの意味

パラゴムノキ属

パラゴムノキ

その他の例を見る

Kew Gardens cứ khăng khăng là tôi không được đến và chặt vào cây cao su của họ.
英国王立植物園からは しきりに ゴムの木に近づかないように警告を受けました
Loại bong bóng khí này được làm từ cô tông tự nhiên và cao su lấy từ cây cao su.
これらは天然の綿と 天然ゴムからできています
Cây máu rồng, cây thường xuân, cây cao su, cây lan Ý và cây ngọc giá cũng rất tốt trong việc lọc không khí ô nhiễm.
ドラセナ,アイビー,ゴムの木,スパティフィラム,ユッカなども空気中の汚染物質を減らすのにたいへん効果的である。
Silvanus nắm lấy mọi cơ hội để chia sẻ sự hiểu biết Kinh Thánh với tôi trong khi chúng tôi cắt cỏ và đắp bổi chung quanh các cây cao su.
一緒に草を刈ったりゴムの木の根覆いをしたりする間,シルベイナスはあらゆる機会をとらえて聖書の知識を話してくれました。
Tương tự như vậy, ngày nay, những môn đồ của Đấng Mê-si, Chúa Giê-su Christ, cần “vững-vàng trong đức-tin,... mạnh-mẽ”, như cây hương nam cao lớn, có sức dai bền.
同様に今日,メシアであるイエス・キリストの追随者も,高くて弾力性のある杉のように,「信仰のうちにしっかりと立ち......力強い者とな(る)」必要があります。(
Như mọi người, tôi đeo 1 chiếc đèn pin lập loè rẻ tiền trên đầu, nó được gắn vào chiếc vòng cao su cũ kỹ, tôi hầu như không thể nhìn ra những thân cây bóng nhẫy đang chống đỡ những bức tường của cái hố rộng 0.28 m2 sâu hàng trăm feet xuống lòng đất.
他の人と同じように 私は ちゃちな懐中電灯を ぼろぼろなゴム紐で頭に縛りつけています 何十メートルもの深さの 幅約1mの四角い穴の壁面には 昇り降り用に滑りやすい木材が設置されていますが それさえも はっきりは見えません
Nơi Phi-líp 2:8, 9, Phao-lô viết rằng bởi lẽ Giê-su đã vâng phục” cho đến chết, thậm chí chết trên cây [khổ hình], nên Đức Chúa Trời đã đem ngài lên rất cao, và ban cho ngài danh trên hết mọi danh”.
パウロは,フィリピ 2章8節と9節で,イエスが「死,それも苦しみの杭の上での死に至るまで」従ったので,「神は彼を......高め,他のあらゆる名に勝る名を進んでお与えになったのです」と書いています。
Khi bị chất vấn trước tòa án cao cấp tại Giê-ru-sa-lem, Phi-e-rơ nói người què đã được chữa lành “nhơn danh Chúa Giê-su Christ ở Na-xa-rét” mà họ đã đóng đinh trên cây cột nhưng Đức Chúa Trời đã làm sống lại.
ペテロはエルサレムの最高法廷で尋問された時,足のなえていた人は,彼らが杭につけ,神によって復活させられた『ナザレ人イエス・キリストの名において』治された,と言いました。

ベトナム語を学びましょう

ベトナム語cây cao suの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。

ベトナム語について知っていますか

ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。