ベトナム語
ベトナム語のbùa chúはどういう意味ですか?
ベトナム語のbùa chúという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのbùa chúの使用方法について説明しています。
ベトナム語のbùa chúという単語は,れいふ, チャーム, 神符, タリスマン, 守りを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語bùa chúの意味
れいふ(amulet) |
チャーム(amulet) |
神符(amulet) |
タリスマン(amulet) |
守り(amulet) |
その他の例を見る
Trò thấy đấy, bùa chú đơn thuần là không đủ. 呪文 だけ で は 十分 じゃ な い ん だ よ |
Bùa chú đã bị hóa giải. ( かすか な 叫び ) 呪い が 解 か れ と る |
□ Dùng bùa chú để ếm ma quỉ □ 悪霊をなだめるための呪文の使用 |
bùa chú. 呪文 や 魔法 を かけ て |
Các quỉ cũng cố lừa dối loài người bằng thuật đồng bóng, như bùa chú, phù phép và đồng cốt. 悪霊たちはまた,心霊術によって人間を欺こうと躍起になっており,その中にはまじない,魔術,霊媒などが含まれます。( |
Những thầy phù thủy chữa bệnh đã dùng đất sét, khăn choàng và bùa chú như là một phương tiện để “trị bệnh”. 治療”に当たった呪術医たちが処方してくれたのが粘土,スカーフ,それにお守りだったのです。 |
Cuốn The Concise Jewish Encyclopedia tuyên bố: “Sự che chở chống lại các quỉ có được nhờ việc vâng giữ các điều răn và nhờ bùa chú”. コンサイス・ユダヤ教百科事典」(英語)は,「おきてを守り,魔よけを使うなら悪霊から保護された」と述べています。 |
Sau khi Jeanette mất, tôi hết sức đau lòng khi gia đình vợ cho rằng vợ tôi chết là do tôi đã dùng bùa chú ma thuật. 妻が亡くなった後,妻の側の未信者の親族から,私が魔法をかけて妻を殺したと非難され,たいへん傷つきました。 |
Bà liền vứt bỏ các bùa chú và những đồ vật có liên quan đến tà thuật, và chỉ vài ngày sau bà cảm thấy khỏe khoắn hơn nhiều. そして,心霊術に関係したお守りやその他の物を処分したところ,数日のうちに気分がよくなりました。 |
(1 Cô-rinh-tô 7:14) Nhờ ân phước có được sự hiểu biết chính xác, Hawa đã tìm được phương pháp trị liệu hữu hiệu cho bé Owmadji, thay vì cậy vào bùa chú. コリント第一 7:14)こうした正確な知識を得ていたハーワは,魔よけのお守りなどに頼らず,オマージのために効果のある治療法を見つけることができました。 |
(Ê-sai 47:11) Các thần của Ba-by-lôn cũng như bùa chú của những kẻ thực hành ma thuật không thể ngăn ngừa được tai họa sẽ đến—một tai họa mà nó chưa từng trải qua! イザヤ 47:11)バビロンの神々も,心霊術師が唱える魔術の「呪文」も,臨もうとしている災いをそらすことはできません。 それは,バビロンがこれまでに経験した災いとは比べものにならないのです。 |
Như thợ săn dùng mồi để nhử con vật, Sa-tan lôi cuốn và gài bẫy người ta trên khắp thế giới qua các hình thức bói khoa, chiêm tinh, thôi miên, thuật phù thủy, bói chỉ tay, và dùng bùa chú.—Lê-vi Ký 19:31; Thi-thiên 119:110. ハンターが獲物をおびき寄せるためにえさを用いるように,サタンは運勢判断,占星術,催眠術,魔術,手相術といったものによって世界じゅうの人々を引き付け,わなにかけています。 ―レビ記 19:31。 詩編 119:110。 |
Điển hình của cái gọi là ma thuật hiền gồm những bùa chú để che chở chính bạn, tẩy sạch nhà bạn khỏi ám khí do những người chủ trước bỏ lại, làm cho ai đó yêu mình, chữa bệnh và mưu cầu sức khỏe, không bị mất việc và kiếm được tiền. このいわゆる有益な魔術には,身を守る呪文のほかに,前の住人が残していった悪い力から家を浄め,人と恋仲になるようにし,病気の回復や健康を促し,失業しないようにし,お金がもうかるようにするための呪文なども含まれます。 |
Bùa mê, bùa hộ mạng và thần chú, thường được viết dưới dạng lá bùa, rất phổ biến. 多くのエフェソス人が心を動かされ,魔術に関する本を持ち寄って公の場で燃やします。 |
Nó được viết thế này -- Tôi sẽ đọc câu trọng điểm: "Đặc biệt trong những thời điểm quá khích thế này, cá nhân tôi tin rằng bùa chú ma thuật tác động lên du khách tham quan các công viên giải trí của chúng tôi thực sự rất quan trọng để bảo vệ và giúp cung cấp cho du khách một thế giới tưởng tượng cần thiết nơi họ có thể thoát ly thực tế." ポイントになる部分をご紹介してみます 「とりわけ暴力が蔓延するこの時代 私の個人的な気持ちではありますが テーマパークを訪れる皆様にかけられた魔法の呪文を守ることはとても大切で この呪文は 心奪われる素敵なファンタジーの世界に みなさまをご案内するためにも とても大切だと考えております」 |
Một kẻ có tội không được nêu tên,... phường thuật sĩ, phù thủy, nhà chiêm tinh, thầy bói, kẻ ếm chú,... kẻ làm bùa ngải, dùng thuật mê hoặc, đoán vận mạng, cầu may, coi chỉ tay..., hãy thử họ một thời gian... nếu họ chừa mấy chuyện đó thì được nhận vào; nhưng nếu họ không chịu chừa thì bị loại ra”. ......具体的な名は挙げないが何かの罪を犯している人,......魔術師,魔法使い,占星術者,占断者,呪文を唱える者,......お守りを作る者,呪術師,易者,占い師,手相見......そういう者たちは,しばらくの間,試してみるように。 ......彼らがそれらの習慣を捨てるなら,彼らを受け入れよ。 しかし彼らがそれに同意しないなら,彼らを退けよ」。 |
Một tự điển (Webster’s Ninth Collegiate Dictionary) định nghĩa chữ “bùa” là “một vật (như để đeo hay trang hoàng) thường có ghi một câu thần chú hay một dấu hiệu nào đó để che chở người mang nó khỏi bị tai hại (như bệnh tật hay phù phép) hay để giúp người ấy”. 「ウェブスター大学生用新辞典 第9版」は,「魔よけ」という言葉を,「(病気や魔術といった)災いから人を守る,あるいは人を助ける呪文や記号がしばしば彫り込まれた(飾り物としての)お守り」と定義しています。 |
Trong phép phù thủy, người ta dùng các chất ma túy, có khi nhẹ hoặc mạnh, và thường thường họ đọc phù chú cũng như cầu khẩn các quyền lực huyền bí và cho nhiều thứ bùa... cốt để khiến người khách đến xem tin vào quyền lực và tài năng huyền bí của người phù thủy”. ......簡単なものでも,強力なものでも,魔術で麻薬を使用する場合には,呪文が唱えられ,神秘的な力への訴えが行なわれるのが普通であった。 そして,種々の護符......が準備されたが......依頼者に,魔術者の不思議な力を印象づけるためのものであった」。 |
“Tự điển của Vine giải thích từ ngữ trong Cựu Ước và Tân Ước” (Vine’s Expository Dictionary of Old and New Testament Words) nói: “Trong phép phù thủy, việc dùng ma túy, dù đơn giản hay có hiệu lực mạnh, thường đi cùng với việc đọc thần chú và lời kêu gọi những quyền lực huyền bí, và cũng có những loại bùa phép khác nhau, v.v...”. バインの旧新約聖書用語解説辞典」はこう述べています。「 呪術では,簡単な薬であれ強いものであれ,麻薬を使用する際には,たいてい同時に呪文を唱え,いろいろなお守りや魔よけなどを準備してオカルトの力に訴えることが行なわれている」。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のbùa chúの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。