ベトナム語
ベトナム語のbị rạn nứtはどういう意味ですか?
ベトナム語のbị rạn nứtという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのbị rạn nứtの使用方法について説明しています。
ベトナム語のbị rạn nứtという単語は,気の狂った, 狂ったを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語bị rạn nứtの意味
気の狂った(crazed) |
狂った(crazed) |
その他の例を見る
Có quan điểm tích cực khi hôn nhân bị rạn nứt 結婚生活に問題があっても,積極的な見方をする |
Những tín đồ không vội buông xuôi khi hôn nhân bị rạn nứt thường được tưởng thưởng 結婚生活に問題があっても,すぐにあきらめないなら,たいていは良い結果になります |
Tuy nhiên, nếu hôn nhân bị rạn nứt thì phải làm sao? しかし,結婚の絆に問題が生じているなら,どうすればよいのでしょうか。 |
Trong nhiều trường hợp, điều tương tự có thể xảy ra với một tình bạn bị rạn nứt. 多くの場合,壊れかけた友情も,修復することは可能です。 |
Từ đó tình cảm cha con bị rạn nứt. その結果二人の間の亀裂は決定的になりました。 |
Nếu cứ tiếp tục như thế, tình cảm đôi bên sẽ bị rạn nứt đến mức khó hàn gắn lại. 口論が続くと,取り返しのつかない不和が生じるかもしれません。 |
Tiếp theo một thời kỳ thịnh vượng, dân Nê Phi trở nên kiêu ngạo và Giáo Hội bị rạn nứt 一時期の繁栄の後,ニーファイ人は高慢になり,教会は分裂する |
Vì càng ngày càng có nhiều người thờ ơ nên mối quan hệ giữa Nhà Thờ và Nhà Nước bị rạn nứt. 広まる無関心は,教会と国家の不和を助長しています。 |
18 Mối quan hệ hòa thuận này bị rạn nứt khi loài người, dưới ảnh hưởng của Sa-tan, chống lại quyền tối thượng của Đức Giê-hô-va. 18 サタンに感化された人間がエホバの主権に反逆した時,エホバとの調和した関係は損なわれました。 |
Dân Nê Phi trở nên kiêu ngạo, Giáo Hội bị rạn nứt, các tập đoàn bí mật hủy diệt chính quyền, và dân chúng phân chia thành các chi tộc ニーファイ人は高慢になり,教会は分裂し,秘密結社が政府を滅ぼし,民は部族に分かれる |
Để hàn gắn mối quan hệ bị rạn nứt, hãy tha thứ và cho thấy điều đó qua việc thổ lộ suy nghĩ thầm kín cũng như cảm xúc cho bạn đời biết. 傷がいえるためには,相手を許し,その事実を,自分の考えや気持ちを話すことによって示す必要があります。 |
“Khi nói những lời cạnh khóe, bóng gió hoặc giễu cợt vợ, thì bạn sẽ khiến vợ cảm thấy tự ti, mất lòng tin nơi bạn, và hôn nhân sẽ bị rạn nứt”.—Anh Brian. 「妻のことを悪く言ったりジョークのネタにしたりするなら,妻の自尊心は失われ,信頼関係はズタズタになり,夫婦の関係は悪くなります」。 ブライアン |
Thật vậy, nếu một mối quan hệ chỉ thuần túy dựa trên những nhân tố đó, thì nó có thể nhanh chóng bị rạn nứt, khiến hai bên khinh miệt, thậm chí thù ghét nhau. 実のところ,そうした要素だけに基づく関係は,すぐに崩れやすく,軽蔑感や,憎しみさえ生みかねません。( |
Những điều này có thể hủy hoại chúng ta và tâm hồn chúng ta có thể bị rạn nứt và vỡ vụn---nghĩa là, nếu nền tảng đức tin của chúng ta, chứng ngôn của chúng ta về lẽ thật không gắn chặt vào bên trong chúng ta. 試しによってわたしたちの信仰は打ち砕かれ,魂にひびが入ってしまうかもしれません。 信仰の土台と真理に対する証がしっかりしていないと,そうなる可能性があるのです。 |
Nếu các em chưa bao giờ có nền tảng mà chúng ta đang nói đến, hoặc vì thờ ơ nên đã để cho nền tảng đó bị rạn nứt hoặc sụp đổ, thì cũng không phải là quá muộn để đội chiếc mũ cứng vào và đi làm việc. このような基礎をこれまでまったく築いてこなかったか,または不注意により基礎にひびが入ってしまったとしても,安全帽をかぶって修復に取り組むのに遅すぎることはありません。 |
Bạn có thể giữ cho mối quan hệ giữa vợ chồng không bị rạn nứt nếu làm theo lời khuyên sau đây của Kinh Thánh: “Khởi đầu tranh-cạnh, ấy như người ta mở đường nước chảy; vậy, khá thôi cãi-lẫy trước khi đánh lộn”.—Châm-ngôn 17:14. 争いの初めは水がもれるのに似ている,それゆえ,けんかの起らないうちにそれをやめよ」。 ―箴言 17:14,口語訳,日本聖書協会。 |
Hẳn là Mác đã rất buồn khi biết rằng mình không được sứ đồ Phao-lô đáng kính cho đi theo, và giữa Phao-lô và Ba-na-ba đã xảy ra một vụ tranh cãi sôi nổi về khả năng của Mác khiến mối quan hệ của họ bị rạn nứt. マルコは,尊敬されている使徒パウロが自分と一緒に働くことを望まなかったことや,自分の資格に関してパウロとバルナバが口論し,仲たがいしたことを知った時,打ちのめされたに違いありません。 |
Khi ấy, lời nói và giọng điệu của bạn có thể khiến hôn nhân được củng cố hoặc bị rạn nứt (Châm-ngôn 21:9; 27:15). Vậy, hãy bày tỏ ý kiến cách tôn trọng, bạn sẽ đạt được điều mình kỳ vọng: Chồng bạn sẽ tự tin hơn trong việc làm chủ gia đình. 箴言 21:9; 27:15)敬意をこめて自分の気持ちを言い表わすようにしましょう。 そうすれば,望む結果の得られる可能性 ― つまり,夫がためらうことなく率先してくれるようになる可能性 ― が高まります。 |
Khi lệnh di tản được thu hồi, các anh trở về nơi mà Phòng Nước Trời tọa lạc và thấy Phòng bị nghiêng, rạn nứt và hư hại. 王国会館のある地区に対する避難指示が解除された後,兄弟たちが戻ってみると,建物は傾き,亀裂が入って破損していました。 |
14 Và do đó mà khắp xứ có một sự bất bình đẳng lớn lao, đến đỗi giáo hội bắt đầu bị rạn nứt; phải, đến đỗi, vào năm thứ ba mươi, giáo hội đã bị rạn nứt trong khắp xứ, ngoại trừ một số ít dân La Man được cải đạo theo tín ngưỡng chân thật; và họ không từ bỏ nó, vì họ vững chắc, bền bỉ, bất di bất dịch và hết lòng achuyên tâm tuân giữ những lệnh truyền của Chúa. 14 この よう に、 全 ぜん 地 ち に ひどい 不 ふ 平 びょう 等 どう が 生 しょう じた ため に、 教 きょう 会 かい が 分裂 ぶんれつ し 始 はじ めた。 まことに 第 だい 三十 年 ねん に は、 真実 しんじつ の 信 しん 仰 こう に 帰 き 依 え して いる 少 しょう 数 すう の レーマン 人 じん の 中 なか の 教 きょう 会 かい を 除 のぞ いて、 全 ぜん 地 ち の 教 きょう 会 かい が 分裂 ぶんれつ して しまった。 この 少 しょう 数 すう の レーマン 人 じん は 堅 かた く 確 かっ 固 こ と して 動 うご かず、 喜 よろこ んで 1 力 ちから の 限 かぎ り 主 しゅ の 戒 いまし め を 守 まも って いた ので、 真実 しんじつ の 信 しん 仰 こう から 離 はな れよう と しなかった。 |
Tương tự, mối quan hệ của chúng ta với người khác đôi khi bị căng thẳng, thậm chí rạn nứt. 同じように,他の人との関係にも,時としてひずみが生じたり,場合によってはひびが入ったりすることさえあるかもしれません。 |
Bất cứ hành tinh nào có đường kẻ, tức là đã từng có rạn nứt ở đó, như bị đứt đoạn. 星の上に直線上のものが存在する場合 それは 断層のような 裂け目の存在を意味します |
Sự rạn nứt trong tình bạn giống như chiếc áo bị rách nhưng có thể vá lại 友情に亀裂が入ることは,服が破れるのに似ている ― でも,どちらも“修復”できる |
4 Và chuyện rằng tôi thấy asương mù btối đen trên mặt đất hứa; và tôi nghe thấy sấm chớp lẫn tiếng động đất cùng muôn ngàn tiếng hỗn độn khác; rồi tôi thấy mặt đất và đá nứt ra; và tôi thấy các ngọn núi đổ vỡ thành muôn mảnh; và tôi thấy những đồng bằng của trái đất bị nứt rạn và nhiều thành phố bị cchôn vùi; rồi tôi thấy có nhiều thành phố bị cháy thiêu và nhiều thành phố bị đổ vỡ vì động đất. 4 そして わたし は、 約 やく 束 そく の 地 ち の 面 おもて に 1 暗 あん 黒 こく の 2 霧 きり を 見 み た。 また 稲妻 いなずま が 見 み え、 雷 かみなり や 地 じ 震 しん 、その ほか あらゆる 騒 さわ がしい 物音 ものおと を 聞 き いた。 大 だい 地 ち や 岩 いわ が 裂 さ け、 山 やま が 崩 くず れ、 平 へい 地 ち が 砕 くだ け、 多 おお く の 町 まち が 3 沈 しず み、 多 おお く の 町 まち が 焼 や け、また 多 おお く の 町 まち が 地 じ 震 しん で 地 ち に 崩 くず れ 落 お ちる の を 見 み た。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のbị rạn nứtの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。